Ajman
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Al-Ittihad Kalba

Ajman vs Al-Ittihad Kalba

Tỷ số chung cuộc: Ajman 2-3 Al-Ittihad Kalba tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 11 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajman thắng 4, hòa 0, Al-Ittihad Kalba thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 5
Sân vận động
Ajman Stadium, Ajman
Phong độ
WWLWL Ajman
DLLLW Al-Ittihad Kalba
  1. 25' 0-1 Benjamin Tetteh · Carlos Alberto
  2. 32' Saman Ghoddos
  3. 42' 0-2 Carlos Alberto · Saman Ghoddos
  4. 45'+2 Walid Azarou · Victor Henrique Cardoso Santos 1-2
  5. HT1-2
  6. 51' Lourency do Nascimento Rodrigues
  7. 56' Lithierry da Silva Neves Victor Henrique Cardoso Santos
  8. 56' Sékou Baba Gassama Saad El Hadani
  9. 58' Walid Azarou
  10. 64' Antônio Fialho de Carvalho Neto Ali Hassan Salmin
  11. 64' Ahmed Shehda Abunamous Carlos Alberto
  12. 65' Victor Hugo Ramos de Souza Ismail Moumen
  13. 67' 1-3 Antônio Fialho de Carvalho Neto · Benjamin Tetteh
  14. 67' Waleed Rashid Marwan Fahad Hamza
  15. 73' Sékou Baba Gassama
  16. 81' Lithierry da Silva Neves 2-3
  17. 84' Mohammad Juma Eid Jobson
  18. 86' Yousif Ali Almheiri Alejandro Vergaz
  19. 86' Rejan Alivoda Koray Günter
  20. FT2-3

Đội hình

Ajman Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. Tufegdžić
  1. 81A. Al Hosani 5.7
  2. 12Mohamed Nasser 5.7
  3. 5G. Zajkov 6.5
  4. 44Yuri Matias 6.3
  5. 31Y. Jabri 5.6
  6. 8Jobson Souza Santos 5.8
  7. 48Saad El Hadani ▼ 56' 5.9
  8. 99Victor Henrique 6.9
  9. 18I. Moumen ▼ 65' 6.4
  10. 7Lourency 6.0
  11. 9W. Azaro 7.6

Dự bị 12

  1. 40Abdullah Al Tamimi
  2. 2Abdelrahman Rakan
  3. 10Mohammad Juma 5.8
  4. 3Abdulla Saleh
  5. 11Abdulla Abdelaziz
  6. 33Lithierry 7.2
  7. 6Victor Hugo 6.1
  8. 4S. Suliman
  9. 17S. Gassama ▲ 56' 5.9
  10. 14F. Ben Njima
  11. 23Ahmed Al Zeyoudi
  12. 26Bilal Yousef
Al-Ittihad Kalba Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Víctor Sánchez
  1. 33Sultan Al Mantheri 6.3
  2. 96Marwan Fahad 6.3
  3. 22K. Günter ▼ 86' 6.6
  4. 26I. Cissé 6.7
  5. 19Alejandro Vergaz ▼ 86' 6.5
  6. 8Caio Eduardo 5.7
  7. 5Ali Salmin ▼ 64' 6.2
  8. 10A. Noorollahi 6.4
  9. 99Carlos Alberto ▼ 64' 8.0
  10. 7S. Ghoddos 6.9
  11. 30B. Tetteh 8.4

Dự bị 11

  1. 6R. Alivoda ▲ 86' 6.0
  2. 77Adyson
  3. 24Khalid Al Darmaki
  4. 34Yousif Ali Almheiri ▲ 86' 6.1
  5. 9Biro
  6. 27Yaser Al Blooshi
  7. 41Neto 6.8
  8. 94Juninho
  9. 23Waleed Al Mahrezi 6.0
  10. 17Saif Yousif
  11. 42Ahmed Abunamous ▲ 64' 6.7

Thống kê

023
110
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm7
5Trúng đích4
2Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
3Phạt góc1
3Việt vị6
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
398Chuyền bóng377
335Chuyền chính xác311

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al-Jazira
5 11 - 2 +9 13
2
Al Ain FC
5 12 - 5 +7 13
3
Shabab Al Ahli Dubai
5 10 - 5 +5 10
4
Al-Wasl FC
5 15 - 6 +9 10
5
Ajman
5 11 - 12 -1 9
6
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
5 6 - 5 +1 9
7
Sharjah FC
5 10 - 7 +3 9
8
Dubai United
5 12 - 13 -1 7
9
Al Nasr
5 6 - 7 -1 5
10
Al-Ittihad Kalba
5 6 - 13 -7 4
11
Khorfakkan
5 5 - 12 -7 4
12
Al-Dhafra
5 3 - 9 -6 3
13
Hatta SC
5 5 - 11 -6 3
14
Baniyas SC
5 5 - 10 -5 1
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League (Qualification) AFC Champions League 2 Division 1

So sánh

7Trận đấu5
15Ghi được6
14Thủng lưới13
2.14Bàn thắng mỗi trận1.2
0Giữ sạch lưới0
6Trên 2.5 bàn4
6Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu