Ajman
2 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Al-Ittihad Kalba

Ajman vs Al-Ittihad Kalba

Tỷ số chung cuộc: Ajman 2-3 Al-Ittihad Kalba tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 13 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajman thắng 4, hòa 0, Al-Ittihad Kalba thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 24
Sân vận động
Ajman Stadium, Ajman
Phong độ
WWLWL Ajman
DLLLW Al-Ittihad Kalba
  1. 3' 0-1 M. Ghayedi · S. Moghanlou
  2. 6' Victor Henrique
  3. 17' 0-2 Salem Rashid · M. Ghayedi
  4. 35' Bilal Abdullah
  5. 42' 0-3 M. Ghayedi · S. Moghanlou
  6. 45'+1 Salim Rashid Obaid
  7. HT0-3
  8. 46' Abdulla Saleh A. Vasiljević
  9. 46' Ali Madan Victor Henrique
  10. 46' Lithierry Bilal Yousef
  11. 56' Ali Madan
  12. 59' M. Kosanović11m 1-3
  13. 66' Junior Flemmings
  14. 67' M. Kosanović11m 2-3
  15. 70' Ismail Moumen
  16. 75' Abdulla Abdelaziz Issam Faiz
  17. 75' Caio Eduardo Ali Salmin
  18. 75' R. Alivoda S. Moghanlou
  19. 80' Caio Eduardo
  20. 82' K. Koffi Salem Rashid
  21. 90'+4 Mohammad Nasser
  22. 90' R. Marciano F. Ben Njima
  23. 90' Leandro Spadacio D. Bessa
  24. 90' Gustavo S. Ghoddos
  25. FT2-3

Đội hình

Ajman Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Tufegdžić
  1. 81Ali Mohamed 6.3
  2. 12Mohammad Nasser 6.7
  3. 16A. Vasiljević ▼ 46' 6.3
  4. 33M. Kosanović ⚽2 7.6
  5. 14F. Ben Njima ▼ 90' 6.3
  6. 99Victor Henrique ▼ 46' 6.2
  7. 26Bilal Yousef ▼ 46' 6.2
  8. 57Issam Faiz ▼ 75' 6.3
  9. 7J. Flemmings 6.3
  10. 18I. Moumen 6.6
  11. 9W. Azaro 6.9

Dự bị 11

  1. 3Abdulla Saleh ▲ 46' 7.2
  2. 71Ali Madan ▲ 46' 7.2
  3. 80Lithierry ▲ 46' 7.2
  4. 11Abdulla Abdelaziz ▲ 75' 6.7
  5. 19R. Marciano ▲ 90' 6.7
  6. 17Saif Rashid
  7. 24Ahmed Eissa
  8. 90Obaid Raed
  9. 77Rashed Shukri
  10. 30Yousuf Ahmed
  11. 21Waleid Al Yammahi
Al-Ittihad Kalba Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: V. Rašović
  1. 33Sultan Al Mantheri 6.9
  2. 23Waleed Al Mahrezi 6.2
  3. 16M. Blažič 6.3
  4. 12Salem Rashid ▼ 82'
  5. 3Mohammad Subil
  6. 95Ali Salmin ▼ 75' 7.2
  7. 44S. Ghoddos ▼ 90' 6.5
  8. 42Ahmed Abunamous 6.7
  9. 11D. Bessa ▼ 90' 7.2
  10. 70S. Moghanlou ⇢2 ▼ 75' 8.3
  11. 10M. Ghayedi ⚽2 8.3

Dự bị 12

  1. 8Caio Eduardo ▲ 75' 6.3
  2. 6R. Alivoda ▲ 75' 6.7
  3. 37K. Koffi ▲ 82' 6.9
  4. 77Leandro Spadacio ▲ 90' 6.7
  5. 39Gustavo ▲ 90' 7.0
  6. 1Eisa Houti
  7. 7Habib Al Fardan
  8. 22Mohmed Ali
  9. 55Hamad Al Mansoori
  10. 15Abdulaziz Al Hamhami
  11. 9Fahad Barout
  12. 99C. Agbenyegah

Thống kê

045
520
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm10
5Trúng đích4
5Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị1
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
1Cứu thua3
390Chuyền bóng352
320Chuyền chính xác261
82%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shabab Al Ahli Dubai
26 57 - 22 +35 63
2
Sharjah FC
26 44 - 22 +22 51
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 51 - 32 +19 48
4
Al-Wasl FC
26 51 - 35 +16 46
5
Al Ain FC
26 56 - 32 +24 44
6
Al Nasr
26 45 - 45 0 38
7
Al-Jazira
26 45 - 40 +5 37
8
Khorfakkan
26 41 - 52 -11 33
9
Al-Ittihad Kalba
26 39 - 38 +1 32
10
Ajman
26 40 - 46 -6 31
11
Al Bataeh
26 30 - 45 -15 27
12
Baniyas SC
26 30 - 53 -23 27
13
Dibba Al Hisn
26 29 - 56 -27 16
14
Al Urooba
26 24 - 64 -40 13
AFC Champions League Elite AFC Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu31
44Ghi được46
52Thủng lưới48
1.47Bàn thắng mỗi trận1.48
5Giữ sạch lưới6
18Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu