Al Nasr
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Al-Ittihad Kalba

Al Nasr vs Al-Ittihad Kalba

Tỷ số chung cuộc: Al Nasr 2-2 Al-Ittihad Kalba tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 14 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Nasr thắng 5, hòa 4, Al-Ittihad Kalba thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 1
Sân vận động
Al Maktoum Stadium, Dubai
Phong độ
DWLLD Al Nasr
DLLLW Al-Ittihad Kalba
  1. 7' 0-1 N. Jovic · Carlos Alberto
  2. 13' M. Hoibraaten
  3. 14' W. Rashid
  4. 20' 0-2 S. Ghoddos11m
  5. HT0-2
  6. 46' Wesley Delgado N. Chadli
  7. 53' M. Fahad
  8. 64' A. Toure · Wesley Delgado 1-2
  9. 65' I. Faiz H. Mahdi
  10. 65' L. Wamba M. Ghaedi
  11. 65' I. Cisse A. Vergaz
  12. 65' Caio Eduardo A. Salmeen
  13. 65' Juninho M. Fahad
  14. 66' M. Marin
  15. 71' K. Agudelo A. Toure
  16. 72' Joao Moreira Z. Al Zaabi
  17. 76' Y. Al Mheiri W. Rashid
  18. 77' C. Bedia11m 2-2
  19. 85' Neto Biro
  20. 90'+6 Juninho
  21. FT2-2

Đội hình

Al Nasr HLV: Milos Milojevic
  1. 12A. Shambih
  2. 24Z. Al Zaabi ▼ 72'
  3. 4Glauber
  4. 22M. Hoibraaten
  5. 55D. Petrovic
  6. 8M. Marin
  7. 6H. Mahdi ▼ 65'
  8. 77N. Chadli ▼ 46'
  9. 10M. Ghaedi ▼ 65'
  10. 28A. Toure ▼ 71'
  11. 9C. Bedia

Dự bị 12

  1. 37S. Salem
  2. 2S. Sultan
  3. 21A. Idrees
  4. 30Joao Moreira ▲ 72'
  5. 14Felipe Motta
  6. 7K. Agudelo ▲ 71'
  7. 57I. Faiz ▲ 65'
  8. 5M. Abdulbasit
  9. 38M. Ndiaye
  10. 51M. Kassem
  11. 42L. Wamba ▲ 65'
  12. 17Wesley Delgado ▲ 46'
Al-Ittihad Kalba HLV: Victor Sanchez
  1. 33S. Al Mantheri
  2. 96M. Fahad ▼ 65'
  3. 23W. Rashid ▼ 76'
  4. 6R. Alivoda
  5. 19A. Vergaz ▼ 65'
  6. 9Biro ▼ 85'
  7. 5A. Salmeen ▼ 65'
  8. 7S. Ghoddos
  9. 80N. Jovic
  10. 10A. Nourollahi
  11. 99Carlos Alberto

Dự bị 12

  1. 55H. Al Mansoori
  2. 17S. Yousif
  3. 26I. Cisse ▲ 65'
  4. 34Y. Al Mheiri ▲ 76'
  5. 3A. Samdaliri
  6. 24K. Al Darmaki
  7. 8Caio Eduardo ▲ 65'
  8. 41Neto ▲ 85'
  9. 27Y. Al Blooshi
  10. 42A. Abunamous
  11. 77Adyson
  12. 94Juninho ▲ 65'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al-Jazira
5 11 - 2 +9 13
2
Al Ain FC
5 12 - 5 +7 13
3
Shabab Al Ahli Dubai
5 10 - 5 +5 10
4
Al-Wasl FC
5 15 - 6 +9 10
5
Ajman
5 11 - 12 -1 9
6
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
5 6 - 5 +1 9
7
Sharjah FC
5 10 - 7 +3 9
8
Dubai United
5 12 - 13 -1 7
9
Al Nasr
5 6 - 7 -1 5
10
Al-Ittihad Kalba
5 6 - 13 -7 4
11
Khorfakkan
5 5 - 12 -7 4
12
Al-Dhafra
5 3 - 9 -6 3
13
Hatta SC
5 5 - 11 -6 3
14
Baniyas SC
5 5 - 10 -5 1
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League (Qualification) AFC Champions League 2 Division 1

So sánh

7Trận đấu5
10Ghi được6
8Thủng lưới13
1.43Bàn thắng mỗi trận1.2
2Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu