Al Nasr
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Al-Ittihad Kalba

Al Nasr vs Al-Ittihad Kalba

Tỷ số chung cuộc: Al Nasr 3-0 Al-Ittihad Kalba tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Nasr thắng 5, hòa 4, Al-Ittihad Kalba thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 21
Sân vận động
Al Maktoum Stadium, Dubai
Trọng tài
Mohamed Abdulla Hassan Mohd
Phong độ
DWLLD Al Nasr
DLLLW Al-Ittihad Kalba
  1. 31' Yaser Al Blooshi B. Ramírez
  2. 39' Khalid Jalal Al Marzouqi
  3. 40' Abdulaziz Al-Hamhami
  4. HT0-0
  5. 46' Sultan Adill Alamiri Ahmed Al Naqbi
  6. 57' A. Toure · Gláuber 1-0
  7. 63' Tozé · Ryan Mendes 2-0
  8. 71' Saoud Abdelrazaq Gláuber
  9. 71' Omar Jumaa A. Toure
  10. 73' Dudu Abdulaziz Al Hamhami
  11. 73' A. Diaby Habib Al Fardan
  12. 78' Ryan Mendes · S. Memišević 3-0
  13. 81' Z. Mohammed Leandro Spadacio
  14. 84' Saoud Abdulrazaq
  15. 89' P. Mlapa Khalid Jalal
  16. 90'+2 Zackariah Mohammed
  17. FT3-0

Đội hình

Al Nasr Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: G. Tomić
  1. 12Ahmed Shambih
  2. 3Mohamed Al Menhali
  3. 5Mohammed Ali Shaker
  4. 22Gláuber ▼ 71'
  5. 70Rashed Omar
  6. 44Khalid Jalal ▼ 89'
  7. 21Ryan Mendes
  8. 8S. Memišević
  9. 20Tozé
  10. 28A. Toure ▼ 71'
  11. 49A. Taarabt

Dự bị 9

  1. 4Saoud Abdelrazaq ▲ 71'
  2. 26Omar Jumaa ▲ 71'
  3. 9P. Mlapa ▲ 89'
  4. 15Mohammed Fawzi
  5. 45Abdulla Anwar
  6. 14Yaqoob Al Baloushi
  7. 40Abdullah Al Tamimi
  8. 7Sultan Al Shamsi
  9. 19Abdelaziz Sanqoor
Al-Ittihad Kalba Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Majidi
  1. 1Eisa Houti
  2. 34Khalid Alzari
  3. 25Abdul Sallam Mohameed
  4. 3Mohammad Subil
  5. 38Abdulaziz Al Hamhami ▼ 73'
  6. 11D. Bessa
  7. 4Habib Al Fardan ▼ 73'
  8. 8A. Cicâldău
  9. 9Leandro Spadacio ▼ 81'
  10. 19Ahmed Al Naqbi ▼ 46'
  11. 10B. Ramírez ▼ 31'

Dự bị 9

  1. 27Yaser Al Blooshi ▲ 31'
  2. 21Sultan Adill Alamiri ▲ 46'
  3. 5Dudu ▲ 73'
  4. 15A. Diaby ▲ 73'
  5. 17Z. Mohammed ▲ 81'
  6. 75Waleed Al Mahrezi
  7. 2Sultan Alzaabi
  8. 13Igor Rossi
  9. 55Hamad Almansoori

Thống kê

028
620
10Dứt điểm15
5Trúng đích4
4Chệch đích8
1Bị chặn3
8Phạt góc6
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shabab Al Ahli Dubai
26 53 - 25 +28 57
2
Al Ain FC
26 67 - 31 +36 54
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 48 - 26 +22 52
4
Al-Wasl FC
26 53 - 32 +21 47
5
Al-Jazira
26 50 - 39 +11 46
6
Ajman
26 41 - 38 +3 44
7
Sharjah FC
26 42 - 21 +21 43
8
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 41 -9 33
9
Al Nasr
26 27 - 43 -16 27
10
Khorfakkan
26 28 - 44 -16 25
11
Baniyas SC
26 34 - 46 -12 24
12
Al Bataeh
26 30 - 57 -27 21
13
Dibba Al-Fujairah
26 20 - 44 -24 20
14
Al-Dhafra
26 26 - 64 -38 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu30
44Ghi được43
52Thủng lưới53
1.26Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu