Ajman
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Dibba Al-Fujairah

Ajman vs Dibba Al-Fujairah

Tỷ số chung cuộc: Ajman 2-0 Dibba Al-Fujairah tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajman thắng 7, hòa 2, Dibba Al-Fujairah thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 9
Sân vận động
Ajman Stadium, Ajman
Phong độ
WWLWL Ajman
LLWWL Dibba Al-Fujairah
  1. 28' Mayed Ali Alteneiji
  2. 45'+2 Yuri Matias
  3. HT0-0
  4. 46' Meme M. Alteneiji
  5. 46' T. Uchino A. Al Balushi
  6. 46' W. Hussain K. Alsaleh
  7. 63' I. Faiz B. Al Raeesi
  8. 66' Habib Yousuf R. Omer
  9. 76' S. El Hadani D. Hotic
  10. 78' I. Moumen · S. El Hadani 1-0
  11. 83' D. Ferreira M. Rashed
  12. 89' A. Rakan V. Henrique
  13. 89' Mohamed Ismail Lithierry
  14. 89' A. Mittache I. Moumen
  15. 90' I. Faiz · Mohamed Ismail 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

Ajman Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Goran Tufegdzic
  1. 81A. Al Hosani 6.9
  2. 14F. Ben Njima 7.3
  3. 5G. Zajkov 7.9
  4. 44Yuri Matias 7.3
  5. 4S. Suliman 7.3
  6. 10D. Hotic ▼ 76' 6.9
  7. 26B. Al Raeesi ▼ 63' 7.2
  8. 18I. Moumen ▼ 89' 8.7
  9. 33Lithierry ▼ 89' 7.9
  10. 7J. Flemmings 6.9
  11. 99V. Henrique ▼ 89' 6.2

Dự bị 12

  1. 30Y. Ahmed
  2. 2A. Rakan ▲ 89'
  3. 8Mohamed Ismail ▲ 89'
  4. 11A. Abdelaziz
  5. 12N. A. Mohammed M.
  6. 19R. Marciano
  7. 32A. Al Balooshi
  8. 48S. El Hadani ▲ 76' 6.9
  9. 57I. Faiz ▲ 63' 8.0
  10. 67A. Mittache ▲ 89'
  11. 90O. Raed
  12. 92M. Yazan
Dibba Al-Fujairah Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Abdullah Mesafer
  1. 12Mohamed Al Rowaihy 7.5
  2. 3M. Alteneiji ▼ 46' 6.6
  3. 5M. Rashed ▼ 83' 7.2
  4. 35Khaled 6.9
  5. 96Gilmario 6.3
  6. 70R. Omer ▼ 66' 6.6
  7. 77Saymon Cabral 6.6
  8. 51K. Alsaleh ▼ 46' 6.9
  9. 11Carlinhos 7.7
  10. 99E. Benedict 5.6
  11. 21A. Al Balushi ▼ 46' 6.3

Dự bị 11

  1. 14I. Al Zaabi
  2. 26M. Osman
  3. 6Habib Yousuf ▲ 66' 6.0
  4. 9Meme ▲ 46'
  5. 13A. Khameis
  6. 16S. Alhefeiti
  7. 22T. Uchino ▲ 46' 6.7
  8. 23A. Khamis
  9. 60D. Coulibaly
  10. 88W. Hussain ▲ 46'
  11. 66D. Ferreira ▲ 83' 6.3

Thống kê

015
310
60%Kiểm soát bóng40%
26Dứt điểm13
10Trúng đích2
8Chệch đích6
18Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn5
5Phạt góc3
18Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Cứu thua8
489Chuyền bóng321
427Chuyền chính xác241
87%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Ain FC
26 62 - 18 +44 68
2
Shabab Al Ahli Dubai
26 60 - 18 +42 58
3
Al-Wasl FC
26 39 - 29 +10 48
4
Al-Jazira
26 46 - 30 +16 44
5
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 38 - 26 +12 40
6
Al Nasr
26 36 - 34 +2 38
7
Ajman
26 27 - 34 -7 32
8
Sharjah FC
26 35 - 47 -12 29
9
Khorfakkan
26 35 - 45 -10 27
10
Baniyas SC
26 29 - 43 -14 27
11
Al-Ittihad Kalba
26 29 - 45 -16 24
12
Al-Dhafra
26 28 - 52 -24 22
13
Al Bataeh
26 24 - 37 -13 21
14
Dibba Al-Fujairah
26 25 - 55 -30 20
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu28
30Ghi được25
39Thủng lưới58
1.07Bàn thắng mỗi trận0.89
7Giữ sạch lưới4
10Trên 2.5 bàn15
17Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu