Dibba Al-Fujairah
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Ajman

Dibba Al-Fujairah vs Ajman

Tỷ số chung cuộc: Dibba Al-Fujairah 1-3 Ajman tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dibba Al-Fujairah thắng 1, hòa 2, Ajman thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 4
Sân vận động
Dibba Stadium, Dibba Al Fujairah
Trọng tài
Mohamed Alharmoodi
Phong độ
LLWWL Dibba Al-Fujairah
WWLWL Ajman
  1. 23' 0-1 I. Faiz
  2. 29' Marcelo
  3. 30' 0-2 W. Azaro11m
  4. 31' J. Sleegers · S. Guindo 1-2
  5. HT1-2
  6. 49' Ben Larbi Firas
  7. 54' 1-3 W. Azaro · F. Ben Arbi
  8. 55' V. Mboungou
  9. 60' Alvaro de Oliveira S. Guindo
  10. 75' Husain Abdulla Omar A. Šćekić
  11. 84' Amer Omar Jája Silva
  12. 86' Saeed Jassim P. Mboungou
  13. 87' Hussain Abdulrahman Ali Madan
  14. 89' A. Al Hosani
  15. 90' T. Dhliwayo
  16. 90'+1 A. De Oliveira
  17. 90'+2 Nasir Abdulhadi I. Faiz
  18. FT1-3

Đội hình

Dibba Al-Fujairah HLV: Z. Popović
  1. 33Humaid Al Najjar
  2. 44Marcelo
  3. 50Ibrahim Saeed
  4. 17Abdulla Mohammed
  5. 35Khalid Abdulla
  6. 19A. Šćekić ▼ 75'
  7. 8Ibrahim Al Mansoori
  8. 7Jája Silva ▼ 84'
  9. 20T. Dhliwayo
  10. 10J. Sleegers
  11. 99S. Guindo ▼ 60'

Dự bị 9

  1. 9Alvaro de Oliveira ▲ 60'
  2. 27Husain Abdulla Omar ▲ 75'
  3. 22Amer Omar ▲ 84'
  4. 45Kahled Rashed
  5. 38Mohammed Khalfan
  6. 5Rashed Mohamed I
  7. 15Ahmed Ali Rashed
  8. 1Ali Saeed Saqr
  9. 6Roger Mendonça
Ajman HLV: G. Tufegdžić
  1. 81Ali Al Hosani
  2. 21Waleid Al Yammahi
  3. 18Mohamed Ismail
  4. 3Abdullah Al Junaibi
  5. 50Saeed Sulaiman
  6. 26Bilal Yousif
  7. 10F. Ben Arbi
  8. 57I. Faiz ▼ 90'
  9. 7Ali Madan ▼ 87'
  10. 9W. Azaro
  11. 14P. Mboungou ▼ 86'

Dự bị 9

  1. 22Saeed Jassim ▲ 86'
  2. 8Hussain Abdulrahman ▲ 87'
  3. 20Nasir Abdulhadi ▲ 90'
  4. 28Saoud Saeed
  5. 15N. Vuković
  6. 24Ahmad Eissa
  7. 11Mohammed Hilal
  8. 30Yousef Ahmed
  9. 78Abdulla Abdelaziz

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shabab Al Ahli Dubai
26 53 - 25 +28 57
2
Al Ain FC
26 67 - 31 +36 54
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 48 - 26 +22 52
4
Al-Wasl FC
26 53 - 32 +21 47
5
Al-Jazira
26 50 - 39 +11 46
6
Ajman
26 41 - 38 +3 44
7
Sharjah FC
26 42 - 21 +21 43
8
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 41 -9 33
9
Al Nasr
26 27 - 43 -16 27
10
Khorfakkan
26 28 - 44 -16 25
11
Baniyas SC
26 34 - 46 -12 24
12
Al Bataeh
26 30 - 57 -27 21
13
Dibba Al-Fujairah
26 20 - 44 -24 20
14
Al-Dhafra
26 26 - 64 -38 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu33
24Ghi được53
55Thủng lưới45
0.8Bàn thắng mỗi trận1.61
4Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn18
10Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu