Ajman vs Dibba Al-Fujairah
Tỷ số chung cuộc: Ajman 2-1 Dibba Al-Fujairah tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 29 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajman thắng 7, hòa 2, Dibba Al-Fujairah thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 14
- Phong độ
- WWLWL Ajman
- LLWWL Dibba Al-Fujairah
- 24' Saoud Faraj Marzouq · Hassan Zahran 1-0
- 31' ▲ Humaid Aldhanhani ▼ Walid Al Mazam
- HT1-0
- 62' ▲ Waleed Khaled ▼ Saoud Faraj Marzouq
- 66' 1-1 Diogo Acosta11m
- 67' Bakari Kone 2-1
- 75' ▲ Ahmed Ibrahim Hilal ▼ Ahmed Mohammed
- 86' ▲ Sanad Ali ▼ Yasen Al Bakhet
- 89' ▲ Saoud Saeed ▼ Mohammed Hilal Khalifa
- 90'+2 ▲ Khalifa Abdulla ▼ Mohamed Al Antaly
- FT2-1
Đội hình
- 91Hamad Khalid Ali
- 55Hassan Zahran
- 21Waleid Al Yammahi
- 2Mohammad Yaqoob Abass
- 5Mohammed Hilal Khalifa ▼ 89'
- 18Abdullah Malalla
- 3Mohamed Sabeel
- 7Mohamed Al Antaly ▼ 90'
- 11Adeílson
- 45Saoud Faraj Marzouq ▼ 62'
- 10Bakari Kone
Dự bị 7
- 71Waleed Khaled ▲ 62'
- 28Saoud Saeed ▲ 89'
- 92Khalifa Abdulla ▲ 90'
- 23Rashid Malullah
- 33Mohammed Saleh Suliman
- 84Ali Khalid
- 30Abdulla Sultan
- 55Fahad Al Dhanhani
- 3Saeed Al Naqbi
- 31Khalid Abdullah
- 20Adel Sabil
- 24Abdulrahim Ahli
- 33D. Fettouhi
- 26Walid Al Mazam ▼ 31'
- 14Yasen Al Bakhet ▼ 86'
- 9Ahmed Mohammed ▼ 75'
- 11Diogo Acosta
- 99Rodolfo
Dự bị 7
- 7Humaid Aldhanhani ▲ 31'
- 88Ahmed Ibrahim Hilal ▲ 75'
- 4Sanad Ali ▲ 86'
- 10Ahmed Rashed Ali
- 12Mohamed Al Rowaihy
- 16Khalifa Al Shayary
- 28Fahad Khalfan Ali
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 42 - 16 | +26 | 38 | |
| 2 | 16 | 37 - 16 | +21 | 36 | |
| 3 | 16 | 35 - 21 | +14 | 32 | |
| 4 | 16 | 23 - 16 | +7 | 26 | |
| 5 | 16 | 25 - 24 | +1 | 22 | |
| 6 | 16 | 20 - 15 | +5 | 20 | |
| 7 | 16 | 17 - 22 | -5 | 19 | |
| 8 | 16 | 18 - 28 | -10 | 19 | |
| 9 | 16 | 25 - 42 | -17 | 13 | |
| 10 | 16 | 18 - 29 | -11 | 12 | |
| 11 | 16 | 15 - 28 | -13 | 12 | |
| 12 | 16 | 17 - 35 | -18 | 11 |
AFC Champions League Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu34
30Ghi được42
46Thủng lưới59
1.07Bàn thắng mỗi trận1.24
4Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn19
19Hiệp hai26