Ajman vs Dibba Al-Fujairah
Tỷ số chung cuộc: Ajman 3-3 Dibba Al-Fujairah tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 25 tháng 5, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajman thắng 7, hòa 2, Dibba Al-Fujairah thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 26
- Phong độ
- WWLWL Ajman
- LLWWL Dibba Al-Fujairah
- 8' Founéké Sy 1-0
- 22' D. Fettouhi 2-0
- 30' ▲ Ahmed Malalla ▼ Jasim Al Nuaimi
- 37' 2-1 Alex
- 42' 2-2 Khalil Al Ali
- HT2-2
- 46' ▲ Sameer Ibrahim ▼ Abdulla Hassan
- 76' D. Fettouhi 3-2
- 77' ▲ Abdullah Abdulqader ▼ Fawzi Bashir
- 77' ▲ Ahmed Rashed Ali ▼ Adel Al Hammadi
- 85' ▲ Haitham Rabie ▼ S. Ocran
- 86' 3-3 Alex
- 87' ▲ Mohamed Zahran Salem ▼ Saeed Al Kas
- FT3-3
Đội hình
- 1Jaber Jasim
- 6Khalaf Esmaeil
- 19Saeed Al Kas ▼ 87'
- 33D. Fettouhi
- 31Jasem Ali Mohamed
- 10Fawzi Bashir ▼ 77'
- 60Adil Salem
- 87Abdulla Hassan ▼ 46'
- 2Adel Mohamed
- 28B. Kabi
- 11Founéké Sy
Dự bị 7
- 3Sameer Ibrahim ▲ 46'
- 9Abdullah Abdulqader ▲ 77'
- 14Mohamed Zahran Salem ▲ 87'
- 7Mohamed Ali Omer
- 25Salem Obaid Syif
- 32Abdulla Khames Mohamed
- 80Najeeb Al Jasmi
- 12Mohamed Al Rowaihy
- 16Billal El Najjarine
- 55S. Ocran ▼ 85'
- 7Mohamed Al Antaly
- 14Jasim Al Nuaimi ▼ 30'
- 99Najem Mohamed Ahmed
- 11Alex
- 23Adel Al Hammadi ▼ 77'
- 6Ahmed Murad Ali
- 13Khalil Al Ali
- 44Eisa Ali Mohamed
Dự bị 7
- 90Ahmed Malalla ▲ 30'
- 10Ahmed Rashed Ali ▲ 77'
- 9Haitham Rabie ▲ 85'
- 2Ali Mohamed Khameis
- 22Mohamed Ahmed Mosabbah
- 32Humaid Abdulla Ali
- 66Saeed Obaid Abdalla
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 74 - 26 | +48 | 62 | |
| 3 | 26 | 56 - 37 | +19 | 47 | |
| 4 | 26 | 50 - 37 | +13 | 47 | |
| 5 | 26 | 48 - 39 | +9 | 42 | |
| 6 | 26 | 51 - 40 | +11 | 39 | |
| 7 | 26 | 44 - 41 | +3 | 39 | |
| 8 | 26 | 37 - 46 | -9 | 36 | |
| 9 | 26 | 41 - 45 | -4 | 32 | |
| 10 | 26 | 48 - 58 | -10 | 30 | |
| 11 | 26 | 32 - 53 | -21 | 27 | |
| 12 | 26 | 37 - 49 | -12 | 25 | |
| 13 | 26 | 30 - 55 | -25 | 21 | |
| 14 | 26 | 24 - 75 | -51 | 11 |
AFC Champions League Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu32
68Ghi được37
69Thủng lưới71
2Bàn thắng mỗi trận1.16
2Giữ sạch lưới4
29Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai22