Dibba Al-Fujairah vs Ajman
Tỷ số chung cuộc: Dibba Al-Fujairah 2-0 Ajman tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 30 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dibba Al-Fujairah thắng 1, hòa 2, Ajman thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 3
- Trọng tài
- Mohammed Abdulla Hassan Mohammed
- Phong độ
- LLWWL Dibba Al-Fujairah
- WWLWL Ajman
- HT0-0
- 48' ▲ Waleed Khaled ▼ Mohammed Hilal Khalifa
- 61' ▲ Fahad Khalfan Ali ▼ Nasser Abdulhadi
- 61' ▲ M. Maïga ▼ Hussain Abdulrahman
- 73' ▲ Mohamed Ali Hussain ▼ Waleid Al Yammahi
- 74' ▲ Abdulla Maqdami ▼ Ali Al Saadi
- 85' ▲ Ahmed Ibrahim Hilal ▼ A. Diallo
- 87' Ciel11m 1-0
- 90'+6 Ciel11m 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 55Fahad Al Dhanhani
- 29Yaser Salem
- 23Ali Al Saadi ▼ 74'
- 21Adil Salem
- 16Khalifa Al Shayary
- 33D. Fettouhi
- 14Yasen Al Bakhet
- 8Nasser Abdulhadi ▼ 61'
- 9Ahmed Mohammed
- 99Ciel
- 20A. Diallo ▼ 85'
Dự bị 7
- 28Fahad Khalfan Ali ▲ 61'
- 32Abdulla Maqdami ▲ 74'
- 88Ahmed Ibrahim Hilal ▲ 85'
- 7Humaid Aldhanhani
- 10Ahmed Rashed Ali
- 12Mohamed Al Rowaihy
- 77Yousuf Khalfan Naser
- 81Ali Al Hosani
- 23Rashid Malullah
- 21Waleid Al Yammahi ▼ 73'
- 2Mohammad Yaqoob Abass
- 5Mohammed Hilal Khalifa ▼ 48'
- 26Mohammed Ahmed
- 77A. Haydarov
- 3Mohamed Sabeel
- 8Hussain Abdulrahman ▼ 61'
- 11Adeílson
- 10Bakari Kone
Dự bị 7
- 71Waleed Khaled ▲ 48'
- 9M. Maïga ▲ 61'
- 6Mohamed Ali Hussain ▲ 73'
- 7Mohamed Al Antaly
- 33Mohammed Saleh Suliman
- 54Mohammed Ali Shakir
- 91Hamad Khalid Ali
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 42 - 16 | +26 | 38 | |
| 2 | 16 | 37 - 16 | +21 | 36 | |
| 3 | 16 | 35 - 21 | +14 | 32 | |
| 4 | 16 | 23 - 16 | +7 | 26 | |
| 5 | 16 | 25 - 24 | +1 | 22 | |
| 6 | 16 | 20 - 15 | +5 | 20 | |
| 7 | 16 | 17 - 22 | -5 | 19 | |
| 8 | 16 | 18 - 28 | -10 | 19 | |
| 9 | 16 | 25 - 42 | -17 | 13 | |
| 10 | 16 | 18 - 29 | -11 | 12 | |
| 11 | 16 | 15 - 28 | -13 | 12 | |
| 12 | 16 | 17 - 35 | -18 | 11 |
AFC Champions League Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu28
42Ghi được30
59Thủng lưới46
1.24Bàn thắng mỗi trận1.07
7Giữ sạch lưới4
19Trên 2.5 bàn14
26Hiệp hai19