Dibba Al-Fujairah
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Ajman

Dibba Al-Fujairah vs Ajman

Tỷ số chung cuộc: Dibba Al-Fujairah 0-3 Ajman tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 26 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dibba Al-Fujairah thắng 1, hòa 2, Ajman thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 22
Trọng tài
Sultan Mohamed Saleh, United Arab Emirates
Phong độ
LLWWL Dibba Al-Fujairah
WWLWL Ajman
  1. HT0-0
  2. 53' D. Fettouhi Humaid Aldhanhani
  3. 57' 0-1 A. Hermach · Vander
  4. 66' Hamad Ebrahim Abdulrahman Adel Sabil
  5. 74' 0-2 M. Thiam
  6. 75' Humaid Saleh Vander
  7. 81' Abdullah Malalla A. Hermach
  8. 83' Khaled Abd Allah
  9. 84' Ahmed Mohammed Ahmed Saleh Haboosh
  10. 84' 0-3 S. Ohawuchi
  11. 87' Mohammed Hilal Khalifa Mohammed Ahmed
  12. FT0-3

Đội hình

Dibba Al-Fujairah HLV: Mohammed Alantali
  1. 32Abdulla Sultan
  2. 4Yaser Al Juneibi
  3. 31Khalid Abdullah
  4. 6Adel Sabil ▼ 66'
  5. 87Mohammed Rashed
  6. 99Yousef Al Rawashdeh
  7. 14Yasen Al Bakhet
  8. 20Ahmed Saleh Haboosh ▼ 84'
  9. 88Ahmed Ibrahim Hilal
  10. 7Humaid Aldhanhani ▼ 53'
  11. 11Diogo Acosta

Dự bị 7

  1. 33D. Fettouhi ▲ 53'
  2. 18Hamad Ebrahim Abdulrahman ▲ 66'
  3. 9Ahmed Mohammed ▲ 84'
  4. 1Abdulla Hassan Al Qamish
  5. 5Nashid Qadir Ali
  6. 10Ahmed Rashed Ali
  7. 22Ahmed Khamis
Ajman HLV: Ayman Al Ramadi
  1. 81Ali Al Hosani
  2. 28Saoud Saeed
  3. 21Waleid Al Yammahi
  4. 26Mohammed Ahmed ▼ 87'
  5. 54Mohammed Ali Shaker
  6. 6A. Hermach ▼ 81'
  7. 11Hassan Abdelrahman
  8. 3Mohamed Sabeel
  9. 10S. Ohawuchi
  10. 12Vander ▼ 75'
  11. 9M. Thiam

Dự bị 8

  1. 89Humaid Saleh ▲ 75'
  2. 18Abdullah Malalla ▲ 81'
  3. 5Mohammed Hilal Khalifa ▲ 87'
  4. 1Jaber Jasim
  5. 14Abdullah Al Jamhi
  6. 45Saoud Faraj Marzouq
  7. 50Abdelrhman Ahmed Abdulla
  8. 55Hassan Zahran

Thống kê

016
300
48%Kiểm soát bóng52%
4Dứt điểm9
2Trúng đích3
2Chệch đích6
6Phạt góc3
0Việt vị2
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
0Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sharjah FC
26 57 - 30 +27 59
2
Shabab Al Ahli Dubai
26 57 - 36 +21 53
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 63 - 40 +23 46
4
Al Ain FC
26 45 - 35 +10 46
5
Al-Jazira
26 66 - 41 +25 45
6
Baniyas SC
26 50 - 40 +10 40
7
Ajman
26 41 - 40 +1 37
8
Al Nasr
26 42 - 41 +1 36
9
Al-Wasl FC
26 45 - 54 -9 34
10
Al-Dhafra
26 37 - 49 -12 29
11
Al-Ittihad Kalba
26 41 - 51 -10 25
12
Al Fujairah SC
26 36 - 63 -27 21
13
Emirates Club
26 30 - 62 -32 18
14
Dibba Al-Fujairah
26 34 - 62 -28 17
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu33
45Ghi được48
74Thủng lưới48
1.32Bàn thắng mỗi trận1.45
3Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu