Ajman
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Dibba Al-Fujairah

Ajman vs Dibba Al-Fujairah

Tỷ số chung cuộc: Ajman 3-2 Dibba Al-Fujairah tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajman thắng 7, hòa 2, Dibba Al-Fujairah thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 17
Sân vận động
Ajman Stadium, Ajman
Trọng tài
Sultan Abdurazzaq
Phong độ
WWLWL Ajman
LLWWL Dibba Al-Fujairah
  1. 14' China Edu
  2. 19' W. Azaro · F. Ben Arbi 1-0
  3. 24' Humaid Abdalla Saleh
  4. 43' 1-1 Alvaro de Oliveira
  5. 45' Ali Madan · F. Ben Arbi 2-1
  6. HT2-1
  7. 52' Abdullah Khamis Juma
  8. 53' Ali Madan · P. Mboungou 3-1
  9. 54' Mohamed Ismael
  10. 56' Mansoor Al Baloushi Abdulrahman Ali
  11. 63' 3-2 Pedro Castro11m
  12. 64' Alvaro de Oliveira
  13. 79' Tafadzwa Dhliwayo
  14. 81' Jája Silva Amer Omar
  15. 83' Hussain Abdulrahman Ali Madan
  16. 87' N. Noor P. Mboungou
  17. 90'+11 N. Vuković W. Azaro
  18. FT3-2

Đội hình

Ajman Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Tufegdžić
  1. 81Ali Al Hosani
  2. 18Mohamed Ismail
  3. 50Saeed Sulaiman
  4. 3Abdullah Al Junaibi
  5. 28Saoud Saeed
  6. 7Ali Madan ▼ 83'
  7. 57I. Faiz
  8. 26Bilal Yousif
  9. 14P. Mboungou ▼ 87'
  10. 10F. Ben Arbi
  11. 9W. Azaro ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 8Hussain Abdulrahman ▲ 83'
  2. 29N. Noor ▲ 87'
  3. 15N. Vuković ▲ 90'
  4. 78Abdulla Abdelaziz
  5. 19R. Marciano
  6. 24Ahmad Eissa
  7. 96Mohammed Yousef
  8. 11Mohammed Hilal
  9. 20Nasir Abdulhadi
Dibba Al-Fujairah Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hassan Al-Abdooli
  1. 33Humaid Al Najjar
  2. 5Rashed Mohamed I
  3. 35Khalid Abdulla
  4. 2Abdulrahman Ali ▼ 56'
  5. 19Abdullah Khamis Juma
  6. 6Habib Yousuf
  7. 20T. Dhliwayo
  8. 11Pedro Castro
  9. 9Alvaro de Oliveira
  10. 99Edu ▼ 14'
  11. 22Amer Omar ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 10China ▲ 14'
  2. 14Mansoor Al Baloushi ▲ 56'
  3. 7Jája Silva ▲ 81'
  4. 8Ibrahim Al Mansoori
  5. 15Ahmed Ali Rashed
  6. 25Mohammed Mustafa
  7. 50Ibrahim Saeed
  8. 12Mohamed Al Rowaihy
  9. 17Abdulla Mohammed

Thống kê

027
230
9Dứt điểm17
4Trúng đích5
5Chệch đích9
7Phạt góc2
2Việt vị3
4Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
3Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shabab Al Ahli Dubai
26 53 - 25 +28 57
2
Al Ain FC
26 67 - 31 +36 54
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 48 - 26 +22 52
4
Al-Wasl FC
26 53 - 32 +21 47
5
Al-Jazira
26 50 - 39 +11 46
6
Ajman
26 41 - 38 +3 44
7
Sharjah FC
26 42 - 21 +21 43
8
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 41 -9 33
9
Al Nasr
26 27 - 43 -16 27
10
Khorfakkan
26 28 - 44 -16 25
11
Baniyas SC
26 34 - 46 -12 24
12
Al Bataeh
26 30 - 57 -27 21
13
Dibba Al-Fujairah
26 20 - 44 -24 20
14
Al-Dhafra
26 26 - 64 -38 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu30
53Ghi được24
45Thủng lưới55
1.61Bàn thắng mỗi trận0.8
9Giữ sạch lưới4
18Trên 2.5 bàn13
23Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu