Ajman
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda

Ajman vs Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda

Tỷ số chung cuộc: Ajman 0-2 Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 17 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajman thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 1
Sân vận động
Ajman Stadium, Ajman
Phong độ
WWLWL Ajman
LWWWW Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
  1. 35' R. Amaral
  2. 41' D. Hotic
  3. HT0-0
  4. 53' 0-1 O. M. Khribin11m
  5. 59' Lithierry V. Henrique
  6. 65' 0-2 O. M. Khribin · D. Tadic
  7. 68' A. Mittache B. Al Raeesi
  8. 80' Caio Canedo D. Tadic
  9. 80' A. Pradas G. Rivera
  10. 86' R. Marciano D. Hotic
  11. 90'+2 A. Hamad B. Diarra
  12. 90'+2 B. Folha O. M. Khribin
  13. 90'+7 F. I. Ogbu Jadsom
  14. FT0-2

Đội hình

Ajman HLV: Yousuf Alketbi
  1. 81A. Al Hosani
  2. 5G. Zajkov
  3. 32A. Al Balooshi
  4. 26B. Al Raeesi ▼ 68'
  5. 12N. A. Mohammed M.
  6. 44Yuri Matias
  7. 18I. Moumen
  8. 10D. Hotic ▼ 86'
  9. 9W. Azarou
  10. 7J. Flemmings
  11. 99V. Henrique ▼ 59'

Dự bị 11

  1. 1Y. Yaqoob
  2. 2A. Rakan
  3. 3A. Saleh
  4. 4S. Suliman
  5. 8Mohamed Ismail
  6. 11A. Abdelaziz
  7. 14F. Ben Njima
  8. 19R. Marciano ▲ 86'
  9. 33Lithierry ▲ 59'
  10. 67A. Mittache ▲ 68'
  11. 90O. Al Zaabi
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda HLV: José Manuel Ferreira de Morais
  1. 36Z. Ahmed
  2. 5A. Zouhir
  3. 19R. Amaral
  4. 6M. Ghorbani
  5. 3L. Pimenta Peres Lopes
  6. 31S. Ivkovic
  7. 17G. Rivera ▼ 80'
  8. 25Jadsom ▼ 90'
  9. 70O. M. Khribin ▼ 90'
  10. 10D. Tadic ▼ 80'
  11. 94B. Diarra ▼ 90'

Dự bị 12

  1. 1M. Al Shamsi
  2. 26H. Ammar
  3. 2S. Mansour
  4. 7Caio Canedo ▲ 80'
  5. 8A. Mohammed
  6. 11F. Kruspzky
  7. 12A. Hamad ▲ 90'
  8. 13H. Shebab
  9. 22B. Folha ▲ 90'
  10. 23L. Vera
  11. 30F. I. Ogbu ▲ 90'
  12. 38A. Pradas ▲ 80'

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Ain FC
26 62 - 18 +44 68
2
Shabab Al Ahli Dubai
26 60 - 18 +42 58
3
Al-Wasl FC
26 39 - 29 +10 48
4
Al-Jazira
26 46 - 30 +16 44
5
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 38 - 26 +12 40
6
Al Nasr
26 36 - 34 +2 38
7
Ajman
26 27 - 34 -7 32
8
Sharjah FC
26 35 - 47 -12 29
9
Khorfakkan
26 35 - 45 -10 27
10
Baniyas SC
26 29 - 43 -14 27
11
Al-Ittihad Kalba
26 29 - 45 -16 24
12
Al-Dhafra
26 28 - 52 -24 22
13
Al Bataeh
26 24 - 37 -13 21
14
Dibba Al-Fujairah
26 25 - 55 -30 20
Champions League Elite Champions League 2 Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu43
30Ghi được63
39Thủng lưới45
1.07Bàn thắng mỗi trận1.47
7Giữ sạch lưới13
10Trên 2.5 bàn20
17Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu