Ajman
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda

Ajman vs Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda

Tỷ số chung cuộc: Ajman 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 6 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajman thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 25
Sân vận động
Ajman Stadium, Ajman
Trọng tài
Mohamed Abdulla Hassan Mohd
Phong độ
WWLWL Ajman
LLWWW Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
  1. 8' Mohamed Hasan Alshamsi
  2. 9' Ali Madan11m 1-0
  3. 26' 1-1 João Pedro · Allan
  4. 35' Miral Samardžić
  5. 36' 1-2 João Pedro11m
  6. HT1-2
  7. 46' Mahmoud Khamees
  8. 47' 1-3 Adrien Silva · João Pedro
  9. 51' Isam Faiz
  10. 51' Matheus Pereira
  11. 67' F. Ben Arbi 2-3
  12. 72' Tahnoon Al Zaabi Abdullah Al Karbi
  13. 72' A. Zouhir Matheus Pereira
  14. 78' Joao Pedro
  15. 80' Miral Samardžić
  16. 84' R. Marciano Ali Madan
  17. 86' Rúben Canedo João Pedro
  18. 86' Sebastián Tagliabúe Ahmed Rashid
  19. 89' Adrien Silva
  20. FT2-3

Đội hình

Ajman Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Tufegdžić
  1. 81Ali Al Hosani
  2. 18Mohamed Ismail
  3. 6M. Samardžić
  4. 50Saeed Sulaiman
  5. 28Saoud Saeed
  6. 7Ali Madan ▼ 84'
  7. 26Bilal Yousif
  8. 57I. Faiz
  9. 14P. Mboungou
  10. 10F. Ben Arbi
  11. 9W. Azaro

Dự bị 9

  1. 19R. Marciano ▲ 84'
  2. 78Abdulla Abdelaziz
  3. 4Abdulrahman Rakan
  4. 90Obaid Al Zaabi
  5. 30Yousef Ahmed
  6. 11Mohammed Hilal
  7. 20Nasir Abdulhadi
  8. 15N. Vuković
  9. 29N. Noor
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Buitenweg
  1. 1Mohamed Al Shamsi
  2. 21Abdullah Al Karbi ▼ 72'
  3. 37Ahmed Rashid ▼ 86'
  4. 3Lucas Pimenta
  5. 6Mahmoud Khamis
  6. 23Adrien Silva
  7. 25Allan
  8. 12Abdulla Hamad
  9. 15Matheus Pereira ▼ 72'
  10. 9João Pedro ▼ 86'
  11. 27F. Kruspzky

Dự bị 9

  1. 8Tahnoon Al Zaabi ▲ 72'
  2. 5A. Zouhir ▲ 72'
  3. 19Rúben Canedo ▲ 86'
  4. 24Sebastián Tagliabúe ▲ 86'
  5. 44Fares Jumaa
  6. 99Waleed Hussain
  7. 13Manea Aydh
  8. 50Rashid Ali
  9. 29Suhail Al Mansoori

Thống kê

123
650
6Dứt điểm12
3Trúng đích5
2Chệch đích3
1Bị chặn4
3Phạt góc6
1Việt vị3
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
1Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shabab Al Ahli Dubai
26 53 - 25 +28 57
2
Al Ain FC
26 67 - 31 +36 54
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 48 - 26 +22 52
4
Al-Wasl FC
26 53 - 32 +21 47
5
Al-Jazira
26 50 - 39 +11 46
6
Ajman
26 41 - 38 +3 44
7
Sharjah FC
26 42 - 21 +21 43
8
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 41 -9 33
9
Al Nasr
26 27 - 43 -16 27
10
Khorfakkan
26 28 - 44 -16 25
11
Baniyas SC
26 34 - 46 -12 24
12
Al Bataeh
26 30 - 57 -27 21
13
Dibba Al-Fujairah
26 20 - 44 -24 20
14
Al-Dhafra
26 26 - 64 -38 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu32
53Ghi được56
45Thủng lưới34
1.61Bàn thắng mỗi trận1.75
9Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu