Ajman vs Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
Tỷ số chung cuộc: Ajman 2-4 Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda tại League Cup, 6 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajman thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- League Cup · 1st Round
- Sân vận động
- Ajman Stadium, Ajman
- Phong độ
- WWLWL Ajman
- LLWWW Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
- 7' F. Kruspzky
- 12' Yuri Matias
- 20' W. Azaro · J. Flemmings 1-0
- 22' J. Flemmings · Lithierry 2-0
- 29' 2-1 D. Tadić · F. Kruspzky
- HT2-1
- 46' ▲ Omar Khrbin ▼ G. Rivera
- 46' ▲ Bernardo Folha ▼ Arnau Pradas
- 46' 2-2 Bernardo Folha
- 60' 2-3 Omar Khrbin11m
- 61' ▲ S. El Hadani ▼ Lithierry
- 61' ▲ Abdulla Abbas Al Balooshi ▼ Salem Suleiman
- 72' ▲ Abdulla Abdelaziz ▼ D. Hotić
- 72' ▲ Mohamed Ismail ▼ A. Mtitache
- 75' ▲ Mohamed Ali ▼ B. Diarra
- 82' A. Saleh
- 82' F. I. Ogbu
- 85' I. Moumen
- 89' M. Ali
- 90'+4 J. Flemmings
- 90'+5 A. Abdullah
- 90' ▲ R. Marciano ▼ I. Moumen
- 90' ▲ Abdelaziz Al Balushi ▼ F. Kruspzky
- 90' ▲ Abdulqader Abdullah ▼ Mohamed Ali
- 90' 2-4 Omar Khrbin · D. Tadić
- FT2-4
Đội hình
- 81Ali Al Hosani
- 4Salem Suleiman ▼ 61'
- 14F. Ben Njima
- 67A. Mtitache ▼ 72'
- 44Yuri Matias
- 3Abdulla Saleh
- 7J. Flemmings
- 18I. Moumen ▼ 90'
- 9W. Azaro
- 10D. Hotić ▼ 72'
- 33Lithierry ▼ 61'
Dự bị 12
- 19R. Marciano ▲ 90'
- 11Abdulla Abdelaziz ▲ 72'
- 8Mohamed Ismail ▲ 72'
- 48S. El Hadani ▲ 61'
- 32Abdulla Abbas Al Balooshi ▲ 61'
- 2Abdelrahman Rakan
- 1Yousef Yaqoob
- 12Mohammad Nasser
- 90Obaid Raed
- 16A. Vasiljević
- 26Bilal Yousef
- 92Mahmoud Yazan
- 1Mohamed Al Shamsi
- 32Guga
- 94B. Diarra ▼ 75'
- 12Abdulla Hamad
- 15M. Dehghan
- 30F. Ogbu
- 38Arnau Pradas ▼ 46'
- 25Jadsom
- 10D. Tadić
- 17G. Rivera ▼ 46'
- 11F. Kruspzky ▼ 90'
Dự bị 12
- 8Abdelaziz Al Balushi ▲ 90'
- 80Abdulqader Abdullah ▲ 90'
- 68Mohamed Ali ▲ 75'
- 70Omar Khrbin ▲ 46'
- 22Bernardo Folha ▲ 46'
- 87Abdul Rahman Talal
- 36Zayed Ahmed
- 26Hazaa Ammar
- 92Zayid Sultan
- 21Khaled Al Jaberi
- 96Maid Al Gheilani
- 77Y. Mohamed
Thống kê
13
31
So sánh
28Trận đấu43
30Ghi được63
39Thủng lưới45
1.07Bàn thắng mỗi trận1.47
7Giữ sạch lưới13
10Trên 2.5 bàn20
17Hiệp hai35