Veres Rivne vs Zorya Luhansk
Tỷ số chung cuộc: Veres Rivne 1-1 Zorya Luhansk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Veres Rivne thắng 2, hòa 4, Zorya Luhansk thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 5
- Trọng tài
- R. Blavatsky
- Phong độ
- LDWWD Veres Rivne
- WWLDW Zorya Luhansk
- 22' V. Sharay · A. Goncalves 1-0
- 31' 1-1 D. Jelavic · A. Glushchenko
- 43' I. Kharatin
- HT1-1
- 52' S. Vovchenko
- 52' P. Budkivskyi
- 56' ▲ M. Aleksandrov ▼ N. Blair
- 57' ▲ D. Checher ▼ D. Niyo
- 64' I. Perduta
- 65' ▲ Wesley Pomba ▼ V. Sharay
- 65' ▲ R. Baran ▼ F. Yan
- 68' ▲ A. Slesar ▼ A. Glushchenko
- 83' B. Kushnirenko
- 84' ▲ G. de Jesus Lima ▼ A. Goncalves
- 86' ▲ V. Yurchenko ▼ B. Kushnirenko
- 86' ▲ K. Dryshlyuk ▼ J. Basic
- 87' M. Smiyan
- FT1-1
Đội hình
- 91Valentyn Horokh
- 17Mykhailo Protasevych
- 4Kai Cipot
- 3Semen Vovchenko
- 2Maksym Smiyan
- 19André Gonçalves ▼ 84'
- 14Igor Kharatin
- 7Fabrício Yan ▼ 65'
- 77Vladyslav Sharay ▼ 65'
- 9Nathaniel Blair ▼ 56'
- 6David Niyo ▼ 57'
Dự bị 12
- 1Pavlo Stefanyuk
- 13Oleksandr Kharechko
- 53Andrey Victor
- 5Pavlo Bagriy
- 44Danyil Checher ▲ 57'
- 88Rostyslav Baran ▲ 65'
- 25Ivan Sanotskyi
- 27Stanislav Migutskyi
- 80Guilherme Bahia
- 11Wesley Pomba ▲ 65'
- 30Luka Khokhashvili
- 23Mykyta Aleksandrov ▲ 56'
- 1Oleksandr Saputin
- 39Artem Machelyuk
- 55Anderson Jordan
- 4Gabriel Eskinja
- 44Igor Perduta
- 14Anton Glushchenko ▼ 68'
- 77Bogdan Kushnirenko ▼ 86'
- 21Jakov Bašić ▼ 86'
- 27Domagoj Jelavić
- 30Ivan Nesterenko
- 28Pylyp Budkivskyi
Dự bị 11
- 23Illia Karavashchenko
- 31Valerii Kosivskyi
- 40Ítalo
- 3Vasyl Kravets
- 10Juninho
- 8Kyrylo Dryshlyuk ▲ 86'
- 18Maksym Boyko
- 11Ihor Horbach
- 88Sallieu Bah
- 80Vladlen Yurchenko ▲ 86'
- 9Artem Slesar ▲ 68'
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 5 | +8 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 4 | +8 | 10 | |
| 4 | 5 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 5 | 5 | 6 - 2 | +4 | 8 | |
| 6 | 4 | 4 - 5 | -1 | 7 | |
| 7 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 8 | 5 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 9 | 5 | 3 - 4 | -1 | 5 | |
| 10 | 5 | 7 - 9 | -2 | 5 | |
| 11 | 5 | 2 - 4 | -2 | 5 | |
| 12 | 4 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 13 | 4 | 2 - 4 | -2 | 4 | |
| 14 | 5 | 0 - 8 | -8 | 3 | |
| 15 | 4 | 3 - 6 | -3 | 2 | |
| 16 | 5 | 2 - 13 | -11 | 2 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Persha Liga (Relegation) Persha Liga
So sánh
10Trận đấu11
12Ghi được18
15Thủng lưới15
1.2Bàn thắng mỗi trận1.64
2Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn7
6Hiệp hai14