Kolos Kovalivka vs FC Shakhtar Donetsk
Tỷ số chung cuộc: Kolos Kovalivka 0-0 FC Shakhtar Donetsk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kolos Kovalivka thắng 2, hòa 2, FC Shakhtar Donetsk thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 15
- Phong độ
- LWDDL Kolos Kovalivka
- WLWDW FC Shakhtar Donetsk
- HT0-0
- 46' ▲ Pedrinho ▼ O. Ocheretko
- 65' Dmytro Kryskiv
- 66' ▲ M. Oyewusi ▼ Y. Klymchuk
- 76' ▲ D. Alefirenko ▼ I. Kane
- 81' ▲ Isaque Silva ▼ Marlon Gomes
- 81' ▲ Luca Meirelles ▼ Eguinaldo
- 84' Anton Salabay
- 90' ▲ A. Chelyadin ▼ O. Demchenko
- FT0-0
Đội hình
- 31I. Pakholyuk 8.5
- 77A. Ponedelnik 7.2
- 6M. Burda 6.9
- 5V. Bondarenko 7.7
- 9A. Tsurikov 6.6
- 14I. Kane ▼ 76' 6.5
- 55Elias 6.6
- 16I. Krasniqi 6.9
- 17A. Salabay 6.2
- 70Y. Klymchuk ▼ 66' 6.5
- 7O. Demchenko ▼ 90' 6.9
Dự bị 10
- 1D. Matsapura
- 44V. Shershen
- 2Z. Rukhadze
- 8A. Chelyadin ▲ 90'
- 90O. Bezruchuk
- 47D. Denisenko
- 19D. Alefirenko ▲ 76' 6.2
- 11M. Tretyakov
- 15A. Gusol
- 27M. Oyewusi ▲ 66' 6.7
- 31D. Riznyk 7.5
- 17V. Tobias 7.7
- 5V. Bondar 7.2
- 22M. Matviienko 8.2
- 13P. Henrique 7.9
- 27O. Ocheretko ▼ 46' 6.9
- 8D. Kryskiv 6.9
- 6Marlon Gomes ▼ 81' 6.7
- 7Eguinaldo ▼ 81' 7.3
- 19Kaua Elias 7.5
- 11Newerton 8.3
Dự bị 12
- 23K. Fesyun
- 9M. Shved
- 10Pedrinho ▲ 46' 7.0
- 14Isaque Silva ▲ 81' 6.3
- 16I. Azarovi
- 18A. Ghram
- 21A. Bondarenko
- 26Y. Konoplya
- 29Y. Nazaryna
- 37Lucas Ferreira
- 49Luca Meirelles ▲ 81' 6.3
- 74M. Faryna
Thống kê
01⚑2
⚑610
29%Kiểm soát bóng71%
4Dứt điểm11
1Trúng đích6
2Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
2Phạt góc6
0Việt vị0
13Phạm lỗi18
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua1
228Chuyền bóng566
168Chuyền chính xác496
74%Chính xác chuyền88%
0.67Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
43Trận đấu55
50Ghi được115
40Thủng lưới45
1.16Bàn thắng mỗi trận2.09
17Giữ sạch lưới28
17Trên 2.5 bàn33
32Hiệp hai71