Kolos Kovalivka vs FC Shakhtar Donetsk
Tỷ số chung cuộc: Kolos Kovalivka 1-3 FC Shakhtar Donetsk tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 28 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kolos Kovalivka thắng 2, hòa 2, FC Shakhtar Donetsk thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadion Kovalivka, Kovalivka
- Trọng tài
- O. Derevinskyi
- Phong độ
- WDDLL Kolos Kovalivka
- WLWDW FC Shakhtar Donetsk
- 13' P. Orikhovskyi · O. Chornomorets 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Y. Konoplya ▼ G. Gocholeishvili
- 46' ▲ O. Zubkov ▼ N. Đurasek
- 47' 1-1 A. Bondarenko11m
- 52' 1-2 L. Traoré · A. Bondarenko
- 53' Yevhenii Volynets
- 65' Andrii Bohdanov
- 72' ▲ Y. Novak ▼ R. Goncharenko
- 72' ▲ K. Popov ▼ V. Lysenko
- 73' Bogdan Mykhaylichenko
- 74' ▲ A. Totovytskyi ▼ M. Shved
- 76' ▲ Y. Isaenko ▼ P. Orikhovskyi
- 79' ▲ K. Kelsy ▼ L. Traoré
- 80' 1-3 K. Kelsy
- 84' ▲ V. Veleten ▼ O. Ilyin
- 85' ▲ A. Gusol ▼ S. Bolbat
- 87' ▲ D. Topalov ▼ B. Mykhailichenko
- FT1-3
Đội hình
- 25Y. Volynets
- 17M. Kravchenko
- 44S. Chobotenko
- 3R. Goncharenko ▼ 72'
- 15O. Chornomorets
- 14V. Milko
- 90A. Bogdanov
- 50S. Bolbat ▼ 85'
- 10P. Orikhovskyi ▼ 76'
- 69O. Ilyin ▼ 84'
- 7V. Lysenko ▼ 72'
Dự bị 10
- 21Y. Novak ▲ 72'
- 23K. Popov ▲ 72'
- 11Y. Isaenko ▲ 76'
- 8V. Veleten ▲ 84'
- 91A. Gusol ▲ 85'
- 35N. Zolotov
- 48O. Kryvoruchko
- 33V. Makhankov
- 24O. Zozulya
- 29V. Emets
- 81A. Trubin
- 13G. Gocholeishvili ▼ 46'
- 5V. Bondar
- 15B. Mykhailichenko ▼ 87'
- 22M. Matvienko
- 6T. Stepanenko
- 9M. Shved ▼ 74'
- 8H. Sudakov
- 17N. Đurasek ▼ 46'
- 21A. Bondarenko
- 2L. Traoré ▼ 79'
Dự bị 12
- 26Y. Konoplya ▲ 46'
- 11O. Zubkov ▲ 46'
- 7A. Totovytskyi ▲ 74'
- 18K. Kelsy ▲ 79'
- 20D. Topalov ▲ 87'
- 1O. Shevchenko
- 44Y. Rakitskyi
- 30A. Pyatov
- 29E. Nazaryna
- 14D. Sikan
- 45A. Boryachuk
- 27O. Ocheretko
Thống kê
02⚑2
⚑1610
10Dứt điểm17
6Trúng đích8
2Chệch đích6
2Bị chặn3
2Phạt góc16
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 21 | +48 | 72 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 67 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 67 | |
| 4 | 30 | 51 - 25 | +26 | 60 | |
| 5 | 30 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 26 - 30 | -4 | 41 | |
| 8 | 30 | 23 - 36 | -13 | 36 | |
| 9 | 30 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 10 | 30 | 22 - 33 | -11 | 33 | |
| 11 | 30 | 31 - 37 | -6 | 32 | |
| 12 | 30 | 23 - 42 | -19 | 32 | |
| 13 | 30 | 35 - 45 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 22 - 34 | -12 | 31 | |
| 15 | 30 | 27 - 58 | -31 | 22 | |
| 16 | 30 | 18 - 52 | -34 | 13 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu53
23Ghi được105
42Thủng lưới65
0.7Bàn thắng mỗi trận1.98
13Giữ sạch lưới18
11Trên 2.5 bàn34
11Hiệp hai50