Samsunspor vs Fenerbahçe S.K.
Tỷ số chung cuộc: Samsunspor 0-2 Fenerbahçe S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Samsunspor thắng 1, hòa 5, Fenerbahçe S.K. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 3
- Sân vận động
- Samsun 19 Mayis Stadyumu, Samsun
- Phong độ
- DWLLL Samsunspor
- WWLDD Fenerbahçe S.K.
- 3' 0-1 V. Muriqi · O. Aydin
- 16' ▲ A. Sekongo ▼ F. Kaya
- HT0-1
- 46' ▲ Y. E. Cift ▼ T. Borevkovic
- 49' 0-2 O. Aydin · I. Kahveci
- 63' ▲ R. Lukaku ▼ V. Muriqi
- 64' ▲ I. Yuksek ▼ M. Greenwood
- 66' ▲ A. Sousa ▼ Y. Kayan
- 70' Romelu Lukaku
- 78' ▲ D. Nene ▼ I. Kahveci
- 86' ▲ S. Onur ▼ C. Yuksel
- 86' ▲ T. Bulbul ▼ S. Jarju
- 86' ▲ L. Mercan ▼ O. Aydin
- 86' ▲ B. Elmaz ▼ M. Guendouzi
- FT0-2
Đội hình
- 1O. Kocuk 7.2
- 2J. Mendes 6.5
- 24T. Borevkovic ▼ 46' 6.2
- 34G. Guarino 6.9
- 17L. Tomasson 6.3
- 5C. Yuksel ▼ 86' 7.2
- 4E. Watt 6.9
- 30S. Jarju ▼ 86' 6.3
- 20Y. Kayan ▼ 66' 6.2
- 11E. Kilinc 6.3
- 14F. Kaya ▼ 16' 6.3
Dự bị 10
- 25B. Bayazit
- 72M. Tan
- 22Y. E. Cift ▲ 46' 6.9
- 3I. Drapinski
- 23E. Albak
- 8S. Onur ▲ 86' 6.3
- 21E. Degirmenci
- 77A. Sousa ▲ 66' 6.3
- 42A. Sekongo ▲ 16' 6.9
- 70T. Bulbul ▲ 86' 6.3
- 31Ederson 6.6
- 27N. Semedo 7.2
- 37M. Skriniar 7.5
- 15N. Ake 6.7
- 3A. Brown 7.3
- 6M. Guendouzi ▼ 86' 7.2
- 91N. Kante 7.5
- 11M. Greenwood ▼ 64' 6.9
- 17I. Kahveci ⇢ ▼ 78' 7.3
- 70O. Aydin ⚽ ⇢ ▼ 86' 8.9
- 19V. Muriqi ⚽ ▼ 63' 7.9
Dự bị 10
- 34M. Gunok
- 13T. Cetin
- 18M. Muldur
- 14Y. E. Demir
- 21K. Peprah
- 22L. Mercan ▲ 86' 6.7
- 5I. Yuksek ▲ 64' 7.2
- 28B. Elmaz ▲ 86' 6.7
- 9R. Lukaku ▲ 63' 6.2
- 45D. Nene ▲ 78' 6.6
Thống kê
00⚑1
⚑610
58%Kiểm soát bóng42%
6Dứt điểm15
0Trúng đích7
3Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
1Phạt góc6
3Việt vị2
13Phạm lỗi18
0Thẻ vàng1
5Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
552Chuyền bóng404
495Chuyền chính xác345
90%Chính xác chuyền85%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 5 | +7 | 10 | |
| 4 | 5 | 7 - 5 | +2 | 9 | |
| 5 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 7 | 5 | 7 - 5 | +2 | 8 | |
| 8 | 5 | 6 - 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 10 | 5 | 12 - 10 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | 8 - 6 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 5 - 9 | -4 | 7 | |
| 13 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | 2 - 11 | -9 | 4 | |
| 16 | 5 | 4 - 8 | -4 | 3 | |
| 17 | 5 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 18 | 5 | 9 - 13 | -4 | 2 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
10Trận đấu15
11Ghi được28
18Thủng lưới11
1.1Bàn thắng mỗi trận1.87
2Giữ sạch lưới7
6Trên 2.5 bàn7
5Hiệp hai11