Fenerbahçe S.K.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Samsunspor

Fenerbahçe S.K. vs Samsunspor

Tỷ số chung cuộc: Fenerbahçe S.K. 3-2 Samsunspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fenerbahçe S.K. thắng 4, hòa 5, Samsunspor thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 25
Sân vận động
Ülker Stadyumu Fenerbahçe Şükrü Saracoğlu Spor Kompleksi, İstanbul
Phong độ
WWWLD Fenerbahçe S.K.
DWLLL Samsunspor
  1. 11' 0-1 Marius · C. Holse
  2. 15' M. Guendouzi · A. Musaba 1-1
  3. 16' Yunus Emre Çift
  4. 23' 1-2 Marius · L. Tomasson
  5. 44' Josafat Mendes
  6. 45'+3 Ederson
  7. HT1-2
  8. 46' T. Borevkovic Y. E. Cift
  9. 46' E. Tavsan J. Mendes
  10. 51' Toni Borevković
  11. 61' I. Yuksek A. Musaba
  12. 62' Rick Van Drongelen
  13. 62' Y. E. Demir M. Muldur
  14. 75' Fred N. Kante
  15. 75' D. Nene K. Akturkoglu
  16. 79' C. Ndiaye Marius
  17. 84' Y. Kayan O. Ntcham
  18. 89' A. B. Diabbate C. Yuksel
  19. 90'+6 Mattéo Guendouzi
  20. 90'+9 Yalçın Kayan
  21. 90'+6 Okan Kocuk
  22. 90'+6 Antoine Makoumbou
  23. 90'+11 O. Aydin M. Asensio
  24. 90' D. Nene · M. Asensio 2-2
  25. 90' S. Cherif 3-2
  26. FT3-2

Đội hình

Fenerbahçe S.K. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Domenico Tedesco
  1. 31Ederson 7.6
  2. 18M. Muldur ▼ 62' 6.3
  3. 24J. Oosterwolde 6.3
  4. 22L. Mercan 6.2
  5. 20A. Musaba ▼ 61' 7.0
  6. 6M. Guendouzi 8.3
  7. 17N. Kante ▼ 75' 7.5
  8. 3A. Brown 7.0
  9. 21M. Asensio ▼ 90' 7.3
  10. 26S. Cherif 6.9
  11. 9K. Akturkoglu ▼ 75' 7.2

Dự bị 10

  1. 34M. Gunok
  2. 13T. Cetin
  3. 7Fred ▲ 75' 6.9
  4. 5I. Yuksek ▲ 61' 6.5
  5. 14Y. E. Demir ▲ 62' 6.9
  6. 37M. Skriniar
  7. 70O. Aydin ▲ 90'
  8. 45D. Nene ▲ 75' 7.5
  9. 67K. Uregen
  10. 54A. Ekici
Samsunspor Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Thorsten Fink
  1. 1O. Kocuk 7.5
  2. 55Y. E. Cift ▼ 46' 6.3
  3. 37L. Satka 6.2
  4. 4R. Van Drongelen 6.7
  5. 17L. Tomasson 6.3
  6. 5C. Yuksel ▼ 89' 6.9
  7. 29A. Makoumbou 6.3
  8. 10O. Ntcham ▼ 84' 6.9
  9. 2J. Mendes ▼ 46' 6.3
  10. 9Marius ⚽2 ▼ 79' 8.7
  11. 21C. Holse 7.2

Dự bị 10

  1. 48E. B. Toruz
  2. 71I. Egribayat
  3. 28S. Gonul
  4. 24T. Borevkovic ▲ 46' 6.3
  5. 7E. Tavsan ▲ 46' 6.9
  6. 70T. Coulibaly
  7. 20Y. Kayan ▲ 84' 6.3
  8. 19C. Ndiaye ▲ 79' 6.3
  9. 23E. Albak
  10. 15A. B. Diabbate ▲ 89' 6.0

Thống kê

027
670
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm12
5Trúng đích5
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
7Phạt góc6
0Việt vị1
11Phạm lỗi25
2Thẻ vàng7
3Cứu thua2
-1.41Bàn thắng ngăn chặn-1.41
439Chuyền bóng354
358Chuyền chính xác266
82%Chính xác chuyền75%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
34 77 - 30 +47 77
2
Fenerbahçe S.K.
34 77 - 37 +40 74
3
Trabzonspor
34 61 - 39 +22 69
4
Beşiktaş J.K.
34 59 - 40 +19 60
5
İstanbul Başakşehir F.K.
34 58 - 35 +23 57
6
Göztepe
34 42 - 32 +10 55
7
Samsunspor
34 46 - 45 +1 51
8
Rizespor
34 46 - 52 -6 41
9
Konyaspor
34 43 - 50 -7 40
10
Kocaelispor
34 26 - 38 -12 37
11
Alanyaspor
34 41 - 41 0 37
12
Gaziantep F.K.
34 43 - 58 -15 37
13
Kasımpaşa S.K.
34 33 - 49 -16 35
14
Gençlerbirliği S.K.
34 36 - 47 -11 34
15
Eyüpspor
34 33 - 48 -15 33
16
Antalyaspor
34 33 - 55 -22 32
17
Kayserispor
34 27 - 62 -35 30
18
Fatih Karagümrük S.K.
34 31 - 54 -23 30
Champions League Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu53
115Ghi được80
61Thủng lưới65
1.98Bàn thắng mỗi trận1.51
20Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn30
66Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu