Gençlerbirliği S.K. vs Fenerbahçe S.K.
Tỷ số chung cuộc: Gençlerbirliği S.K. 2-1 Fenerbahçe S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gençlerbirliği S.K. thắng 2, hòa 2, Fenerbahçe S.K. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 1
- Phong độ
- WWDLL Gençlerbirliği S.K.
- WWLDD Fenerbahçe S.K.
- -5' Kerem Aktürkoğlu
- 13' 0-1 Talisca · L. Mercan
- 37' F. Tongya · S. Koita 1-1
- HT1-1
- 56' O. Ulgun · A. Dursun 2-1
- 59' ▲ N. Kante ▼ I. Yuksek
- 59' ▲ M. Greenwood ▼ I. Kahveci
- 60' ▲ V. Muriqi ▼ M. Asensio
- 65' ▲ K. Akturkoglu ▼ O. Aydin
- 66' ▲ M. Kyabou ▼ E. Kemaloglu
- 75' ▲ P. Etebo ▼ O. Diabate
- 80' ▲ N. Semedo ▼ M. Muldur
- 85' ▲ F. Uzum ▼ A. Dursun
- 85' ▲ P. Martor ▼ S. Koita
- FT2-1
Đội hình
- 70I. Egribayat 10.0
- 13P. Pereira 6.7
- 6D. Goutas 7.3
- 4Z. Zuzek 7.0
- 77A. Dursun ⇢ ▼ 85' 7.2
- 14A. Traore 6.9
- 42O. Diabate ▼ 75' 6.2
- 8E. Kemaloglu ▼ 66' 6.3
- 10F. Tongya ⚽ 8.3
- 35O. Ulgun ⚽ 7.3
- 20S. Koita ⇢ ▼ 85' 6.7
Dự bị 10
- 23G. Akkan
- 53M. Cavusoglu
- 88F. Uzum ▲ 85' 7.2
- 3Y. Aydar
- 18M. Kyabou ▲ 66' 7.0
- 48S. Ucan
- 5P. Etebo ▲ 75' 6.3
- 17E. A. Aslan
- 45P. Martor ▲ 85' 6.7
- 99F. Ayaz Ozcan
- 13T. Cetin 6.3
- 18M. Muldur ▼ 80' 5.9
- 37M. Skriniar 6.9
- 15N. Ake 6.5
- 22L. Mercan ⇢ 7.2
- 5I. Yuksek ▼ 59' 6.9
- 6M. Guendouzi 6.9
- 17I. Kahveci ▼ 59' 6.2
- 10M. Asensio ▼ 60' 6.3
- 70O. Aydin ▼ 65' 6.5
- 94Talisca ⚽ 7.2
Dự bị 10
- 75K. Sapaz
- 27N. Semedo ▲ 80' 6.2
- 3A. Brown
- 14Y. E. Demir
- 91N. Kante ▲ 59' 7.3
- 28B. Elmaz
- 45D. Nene
- 11M. Greenwood ▲ 59' 7.0
- 19V. Muriqi ▲ 60' 7.2
- 7K. Akturkoglu ▲ 65' 6.5
Thống kê
00⚑1
⚑1210
29%Kiểm soát bóng71%
10Dứt điểm27
3Trúng đích11
6Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm20
6Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn8
1Phạt góc12
0Việt vị2
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
10Cứu thua1
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
281Chuyền bóng678
215Chuyền chính xác610
77%Chính xác chuyền90%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.90
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 13 | |
| 2 | 5 | 12 - 4 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | 12 - 5 | +7 | 10 | |
| 4 | 6 | 7 - 5 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 6 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 7 | 5 | 7 - 5 | +2 | 8 | |
| 8 | 5 | 6 - 5 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 9 - 5 | +4 | 7 | |
| 10 | 5 | 12 - 10 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | 8 - 6 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 5 - 9 | -4 | 7 | |
| 13 | 6 | 4 - 8 | -4 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 16 | 5 | 2 - 11 | -9 | 4 | |
| 17 | 5 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 18 | 5 | 9 - 13 | -4 | 2 |
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
6Trận đấu15
5Ghi được28
12Thủng lưới11
0.83Bàn thắng mỗi trận1.87
1Giữ sạch lưới7
4Trên 2.5 bàn7
3Hiệp hai11