Fenerbahçe S.K.
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Gençlerbirliği S.K.

Fenerbahçe S.K. vs Gençlerbirliği S.K.

Tỷ số chung cuộc: Fenerbahçe S.K. 3-1 Gençlerbirliği S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 9 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fenerbahçe S.K. thắng 6, hòa 2, Gençlerbirliği S.K. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 21
Sân vận động
Ülker Stadyumu Fenerbahçe Şükrü Saracoğlu Spor Kompleksi, İstanbul
Phong độ
WWLDD Fenerbahçe S.K.
WWDLL Gençlerbirliği S.K.
  1. 14' Anderson Talisca
  2. 16' Talisca11m 1-0
  3. 27' K. Akturkoglu · M. Asensio 2-0
  4. 33' K. Akturkoglu · M. Muldur 3-0
  5. 44' Jayden Oosterwolde
  6. HT3-0
  7. 55' 3-1 S. Koita
  8. 58' C. Canak M. Mimaroglu
  9. 58' A. Traore G. Gurpuz
  10. 62' I. Yuksek N. Kante
  11. 67' Pedro Pereira
  12. 70' Y. E. Demir C. Soyuncu
  13. 70' A. Musaba K. Akturkoglu
  14. 76' M. Hanousek D. Goutas
  15. 76' H. Onyekuru O. Ulgun
  16. 79' Yiğit Efe Demir
  17. 79' Henry Onyekuru
  18. 82' Fred M. Asensio
  19. 82' S. Cherif Talisca
  20. 82' D. Varesanovic S. Koita
  21. FT3-1

Đội hình

Fenerbahçe S.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Domenico Tedesco
  1. 31Ederson 6.2
  2. 27N. Semedo 6.7
  3. 4C. Soyuncu ▼ 70' 7.3
  4. 24J. Oosterwolde 6.3
  5. 18M. Muldur 7.3
  6. 17N. Kante ▼ 62' 6.7
  7. 6M. Guendouzi 7.2
  8. 45D. Nene 6.6
  9. 21M. Asensio ▼ 82' 7.2
  10. 9K. Akturkoglu ⚽2 ▼ 70' 8.9
  11. 94Talisca ▼ 82' 6.9

Dự bị 9

  1. 13T. Cetin
  2. 34M. Gunok
  3. 14Y. E. Demir ▲ 70' 6.7
  4. 5I. Yuksek ▲ 62' 6.9
  5. 7Fred ▲ 82' 6.6
  6. 20A. Musaba ▲ 70' 6.3
  7. 70O. Aydin
  8. 67K. Uregen
  9. 26S. Cherif ▲ 82' 6.3
Gençlerbirliği S.K. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ozcan Bizati
  1. 24R. Velho 5.9
  2. 13P. Pereira 5.3
  3. 6D. Goutas ▼ 76' 6.5
  4. 4Z. Zuzek 6.5
  5. 2Thalisson Kelven 5.9
  6. 15T. Dele-Bashiru 6.9
  7. 11G. Gurpuz ▼ 58' 6.7
  8. 35O. Ulgun ▼ 76' 6.2
  9. 70F. Tongya 6.3
  10. 10M. Mimaroglu ▼ 58' 7.0
  11. 22S. Koita ▼ 82' 7.7

Dự bị 10

  1. 18E. Erenturk
  2. 23M. Hanousek ▲ 76' 6.6
  3. 88F. Uzum
  4. 8S. Onur
  5. 77A. Dursun
  6. 53D. Varesanovic ▲ 82' 6.2
  7. 61E. Kemaloglu
  8. 99C. Canak ▲ 58' 6.5
  9. 7H. Onyekuru ▲ 76' 6.2
  10. 20A. Traore ▲ 58' 6.7

Thống kê

027
920
63%Kiểm soát bóng37%
19Dứt điểm13
7Trúng đích3
4Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
7Phạt góc9
1Việt vị1
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
487Chuyền bóng264
421Chuyền chính xác203
86%Chính xác chuyền77%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
34 77 - 30 +47 77
2
Fenerbahçe S.K.
34 77 - 37 +40 74
3
Trabzonspor
34 61 - 39 +22 69
4
Beşiktaş J.K.
34 59 - 40 +19 60
5
İstanbul Başakşehir F.K.
34 58 - 35 +23 57
6
Göztepe
34 42 - 32 +10 55
7
Samsunspor
34 46 - 45 +1 51
8
Rizespor
34 46 - 52 -6 41
9
Konyaspor
34 43 - 50 -7 40
10
Kocaelispor
34 26 - 38 -12 37
11
Alanyaspor
34 41 - 41 0 37
12
Gaziantep F.K.
34 43 - 58 -15 37
13
Kasımpaşa S.K.
34 33 - 49 -16 35
14
Gençlerbirliği S.K.
34 36 - 47 -11 34
15
Eyüpspor
34 33 - 48 -15 33
16
Antalyaspor
34 33 - 55 -22 32
17
Kayserispor
34 27 - 62 -35 30
18
Fatih Karagümrük S.K.
34 31 - 54 -23 30
Champions League Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu42
115Ghi được53
61Thủng lưới56
1.98Bàn thắng mỗi trận1.26
20Giữ sạch lưới10
35Trên 2.5 bàn23
66Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu