Fenerbahçe S.K.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Gençlerbirliği S.K.

Fenerbahçe S.K. vs Gençlerbirliği S.K.

Tỷ số chung cuộc: Fenerbahçe S.K. 1-2 Gençlerbirliği S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 14 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fenerbahçe S.K. thắng 6, hòa 2, Gençlerbirliği S.K. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 30
Sân vận động
Ülker Stadyumu Fenerbahçe Şükrü Saracoğlu Spor Kompleksi, İstanbul
Trọng tài
Abdulkadir Bitigen, Turkey
Phong độ
WWLDD Fenerbahçe S.K.
WWDLL Gençlerbirliği S.K.
  1. -5' Omurcan Artan
  2. 30' Daniel Candeias
  3. 35' F. Novák · J. Sosa 1-0
  4. 39' 1-1 S. Azizphản lưới
  5. 44' N. Sangaré G. Gönül
  6. HT1-1
  7. 46' P. Cissé M. Yandaş
  8. 57' İ. Kahveci F. Novák
  9. 57' M. Samatta M. Thiam
  10. 62' Serdar Aziz
  11. 63' 1-2 F. Ayité · Candeias
  12. 65' Murat Yildirim
  13. 68' L. Mugni M. Yıldırım
  14. 76' F. Kadıoğlu B. Osayi-Samuel
  15. 79' S. Yılmaz Candeias
  16. 82' Kristoffer Nordfeldt
  17. 83' S. Spiridonović F. Ayité
  18. 89' Sandro Lima
  19. FT1-2

Đội hình

Fenerbahçe S.K. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. Bulut
  1. 1A. Bayındır 6.2
  2. 4S. Aziz 6.7
  3. 77G. Gönül ▼ 44' 6.5
  4. 37F. Novák ▼ 57' 7.2
  5. 41Attila Szalai 7.7
  6. 20Luiz Gustavo 7.9
  7. 5J. Sosa 7.9
  8. 14D. Pelkas 6.3
  9. 8M. Yandaş ▼ 46' 6.3
  10. 21B. Osayi-Samuel ▼ 76' 6.3
  11. 27M. Thiam ▼ 57' 6.6

Dự bị 10

  1. 35N. Sangaré ▲ 44' 7.0
  2. 9P. Cissé ▲ 46' 6.5
  3. 17İ. Kahveci ▲ 57' 6.9
  4. 10M. Samatta ▲ 57' 6.6
  5. 16F. Kadıoğlu ▲ 76' 6.6
  6. 26M. Tisserand
  7. 3M. Lemos
  8. 7O. Tufan
  9. 15H. Tekin
  10. 88C. Erkin
Gençlerbirliği S.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ö. Bizati
  1. 1K. Nordfeldt 7.2
  2. 2M. Johansson 6.3
  3. 12M. Akbaş 6.9
  4. 3H. Pehlivan 6.9
  5. 4A. Kızıldağ 7.3
  6. 88M. Yıldırım ▼ 68' 6.2
  7. 21Candeias ▼ 79' 7.0
  8. 23R. Piris Da Motta 7.5
  9. 8S. Dikmen 6.2
  10. 33F. Ayité ▼ 83' 7.2
  11. 91Sandro Lima 6.7

Dự bị 10

  1. 30L. Mugni ▲ 68' 6.6
  2. 10S. Yılmaz ▲ 79' 7.2
  3. 11S. Spiridonović ▲ 83' 6.3
  4. 17İ. Karakaş
  5. 19R. Berişbek
  6. 44Ü. Adıyaman
  7. 7D. Furman
  8. 37Y. Davuş
  9. 14M. Mert
  10. 27Ö. Artan

Thống kê

016
150
73%Kiểm soát bóng27%
16Dứt điểm7
6Trúng đích3
6Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
6Phạt góc1
2Việt vị4
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng5
2Cứu thua5
643Chuyền bóng240
554Chuyền chính xác147
86%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Beşiktaş J.K.
40 89 - 44 +45 84
2
Galatasaray S.K.
40 80 - 36 +44 84
3
Fenerbahçe S.K.
40 72 - 41 +31 82
4
Trabzonspor
40 50 - 37 +13 71
5
Sivasspor
40 54 - 43 +11 65
6
Hatayspor
40 62 - 53 +9 61
7
Alanyaspor
40 58 - 45 +13 60
8
Fatih Karagümrük S.K.
40 64 - 52 +12 60
9
Gaziantep F.K.
40 59 - 51 +8 58
10
Göztepe
40 59 - 59 0 51
11
Konyaspor
40 49 - 48 +1 50
12
İstanbul Başakşehir F.K.
40 43 - 55 -12 48
13
Rizespor
40 53 - 69 -16 48
14
Kasımpaşa S.K.
40 47 - 57 -10 46
15
Yeni Malatyaspor
40 49 - 53 -4 45
16
Antalyaspor
40 41 - 55 -14 44
17
Kayserispor
40 35 - 52 -17 41
18
Erzurumspor FK
40 44 - 68 -24 40
19
Ankaragücü
40 46 - 65 -19 38
20
Gençlerbirliği S.K.
40 44 - 76 -32 38
21
Denizlispor
40 38 - 77 -39 28
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig

So sánh

48Trận đấu42
90Ghi được45
46Thủng lưới78
1.88Bàn thắng mỗi trận1.07
16Giữ sạch lưới5
31Trên 2.5 bàn25
49Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu