Trabzonspor vs Kasımpaşa S.K.
Tỷ số chung cuộc: Trabzonspor 2-3 Kasımpaşa S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 29 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trabzonspor thắng 3, hòa 5, Kasımpaşa S.K. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 23
- Sân vận động
- Papara Park, Trabzon
- Phong độ
- LWLLW Trabzonspor
- WDWDD Kasımpaşa S.K.
- 19' E. Destan · E. Bardhi 1-0
- HT1-0
- 47' 1-1 A. Kara
- 57' Mamadou Fall
- 58' 1-2 H. Hajradinović11m
- 61' Taylan Utku Aydin
- 63' Rayyan Baniya
- 73' ▲ U. Güneş ▼ Joaquín Fernández
- 75' 1-3 Nuno da Costa · M. Ben Ouanes
- 82' ▲ P. Yıldırım ▼ T. Fountas
- 87' ▲ J. Ngoy ▼ Nuno da Costa
- 90'+5 Ali Emre Yanar
- 90'+4 ▲ L. Sadiku ▼ H. Hajradinović
- 90'+1 P. Yıldırım 2-3
- FT2-3
Đội hình
- 1U. Çakır 7.2
- 50M. Aydın 6.2
- 2R. Baniya 6.3
- 3Joaquín Fernández ▼ 73' 6.9
- 18E. Elmalı 6.9
- 6B. Mendy 6.7
- 5B. Özdemir 7.3
- 7E. Višća 7.3
- 14T. Fountas ▼ 82' 6.3
- 8E. Bardhi ⇢ 7.3
- 94E. Destan ⚽ 7.9
Dự bị 10
- 23U. Güneş ▲ 73' 6.7
- 90P. Yıldırım ⚽ ▲ 82' 7.5
- 20O. Bakić
- 54T. Tepe
- 16K. Şen
- 24S. Denswil
- 74S. Malkoçoğlu
- 22O. Yılmaz
- 73A. Boşluk
- 75A. Bayram
- 25A. Yanar 7.3
- 2Cláudio Winck 6.3
- 29T. Aydın 7.0
- 58Y. Özcan 6.9
- 12M. Ben Ouanes ⇢ 6.9
- 6G. Gül 6.6
- 35A. Kara ⚽ 7.9
- 7M. Fall 6.6
- 10H. Hajradinović ⚽ ▼ 90' 7.2
- 14O. Çağlayan 7.2
- 18Nuno da Costa ⚽ ▼ 87' 7.3
Dự bị 7
- 9J. Ngoy ▲ 87' 6.5
- 26L. Sadiku ▲ 90'
- 75E. Karaman
- 42E. Yiğit
- 20S. Dilli
- 19S. Yavrucu
- 98M. Akyüz
Thống kê
01⚑7
⚑320
57%Kiểm soát bóng43%
21Dứt điểm15
8Trúng đích6
7Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn3
7Phạt góc3
1Việt vị0
16Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua6
472Chuyền bóng360
371Chuyền chính xác259
79%Chính xác chuyền72%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
53Trận đấu46
106Ghi được78
71Thủng lưới73
2Bàn thắng mỗi trận1.7
14Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn30
63Hiệp hai42