Galatasaray S.K.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Antalyaspor

Galatasaray S.K. vs Antalyaspor

Tỷ số chung cuộc: Galatasaray S.K. 2-1 Antalyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 21 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Galatasaray S.K. thắng 9, hòa 1, Antalyaspor thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 20
Sân vận động
NEF Stadyumu, İstanbul
Trọng tài
A. Şansalan
Phong độ
DWWWL Galatasaray S.K.
LLLWL Antalyaspor
  1. 15' Güray Vural
  2. HT0-0
  3. 49' M. Icardi · K. Aktürkoğlu 1-0
  4. 54' 1-1 Luiz Adriano · S. Aydoğdu
  5. 58' S. Gümüş A. Mehmedi
  6. 59' S. Floranusphản lưới 2-1
  7. 60' Sam Larsson
  8. 64' E. Rakip S. Aydoğdu
  9. 64' A. Ndao S. Larsson
  10. 73' Mauro Icardi
  11. 76' B. Balcı S. Floranus
  12. 76' M. Erdilman U. Akyol
  13. 79' Y. Akgün E. Taşdemir
  14. 79' L. Dubois M. Rashica
  15. 88' B. Yılmaz K. Aktürkoğlu
  16. 88' B. Kutlu L. Torreira
  17. 90'+10 Abdülkerim Bardakçı
  18. 90'+3 Sérgio Oliveira
  19. 90'+2 Bünyamin Balcı
  20. 90'+10 Luiz Adriano
  21. 90' Mata D. Mertens
  22. FT2-1

Đội hình

Galatasaray S.K. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Buruk
  1. 1F. Muslera 6.7
  2. 93S. Boey 6.3
  3. 25V. Nelsson 7.2
  4. 42A. Bardakcı 6.6
  5. 13E. Taşdemir ▼ 79' 6.6
  6. 27Sérgio Oliveira 7.7
  7. 5L. Torreira ▼ 88' 7.9
  8. 26M. Rashica ▼ 79' 6.5
  9. 10D. Mertens ▼ 90' 7.2
  10. 7K. Aktürkoğlu ▼ 88' 7.2
  11. 99M. Icardi 8.2

Dự bị 10

  1. 11Y. Akgün ▲ 79' 6.2
  2. 2L. Dubois ▲ 79' 6.7
  3. 53B. Yılmaz ▲ 88' 6.0
  4. 22B. Kutlu ▲ 88' 6.3
  5. 64Mata ▲ 90' 6.6
  6. 3P. van Aanholt
  7. 34O. Kocuk
  8. 18B. Gomis
  9. 40E. Bayram
  10. 6F. Midtsjø
Antalyaspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Şahin
  1. 90Helton Leite 7.3
  2. 2S. Floranus ▼ 76' 6.2
  3. 89V. Sarı 6.7
  4. 21Ö. Toprak 7.0
  5. 11G. Vural 6.3
  6. 19U. Akyol ▼ 76' 6.3
  7. 5S. Aydoğdu ▼ 64' 7.5
  8. 14A. Mehmedi ▼ 58' 6.9
  9. 22S. Nakajima 6.0
  10. 20S. Larsson ▼ 64' 6.7
  11. 10Luiz Adriano 7.2

Dự bị 10

  1. 77S. Gümüş ▲ 58' 6.6
  2. 6E. Rakip ▲ 64' 6.7
  3. 18A. Ndao ▲ 64' 6.3
  4. 7B. Balcı ▲ 76' 6.9
  5. 30M. Erdilman ▲ 76' 7.5
  6. 3C. Sertel
  7. 4A. Gerxhaliu
  8. 35A. Dadakdeniz
  9. 16Fredy
  10. 28C. Luyindama

Thống kê

0216
131
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm7
6Trúng đích2
6Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn2
16Phạt góc1
0Việt vị1
12Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
482Chuyền bóng351
376Chuyền chính xác228
78%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 83 - 27 +56 88
2
Fenerbahçe S.K.
36 87 - 42 +45 80
3
Beşiktaş J.K.
36 78 - 36 +42 78
4
Adana Demirspor
36 76 - 45 +31 69
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 54 - 37 +17 62
6
Trabzonspor
36 64 - 54 +10 57
7
Fatih Karagümrük S.K.
36 75 - 63 +12 51
8
Konyaspor
36 49 - 41 +8 51
9
Kayserispor
36 55 - 61 -6 47
10
Kasımpaşa S.K.
36 45 - 61 -16 43
11
Ankaragücü
36 43 - 53 -10 42
12
İstanbulspor
36 47 - 63 -16 41
13
Antalyaspor
36 46 - 55 -9 41
14
Sivasspor
36 46 - 54 -8 41
15
Alanyaspor
36 54 - 70 -16 41
16
Giresunspor
36 42 - 60 -18 40
17
Ümraniyespor
36 47 - 64 -17 30
18
Gaziantep F.K.
36 31 - 72 -41 25
19
Hatayspor
36 19 - 83 -64 23
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

55Trận đấu49
116Ghi được61
52Thủng lưới76
2.11Bàn thắng mỗi trận1.24
22Giữ sạch lưới13
38Trên 2.5 bàn23
58Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu