Antalyaspor
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Galatasaray S.K.

Antalyaspor vs Galatasaray S.K.

Tỷ số chung cuộc: Antalyaspor 1-1 Galatasaray S.K. tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 20 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Antalyaspor thắng 0, hòa 1, Galatasaray S.K. thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 38
Sân vận động
Antalya Stadyumu, Antalya
Trọng tài
Y. Kol
Phong độ
LLLWL Antalyaspor
DWWWL Galatasaray S.K.
  1. 45' A. Ndao 1-0
  2. HT1-0
  3. 64' H. Ghacha A. Ndao
  4. 65' H. Özmert Fredy
  5. 69' Mostafa Mohamed B. Gomis
  6. 69' K. Aktürkoğlu R. Babel
  7. 75' A. Cicâldău T. Antalyalı
  8. 77' 1-1 Mostafa Mohamed · K. Aktürkoğlu
  9. 78' Fedor Kudryashov
  10. 79' Alexandru Cicâldău
  11. 81' Fernando
  12. 85' S. Gümüş D. Sinik
  13. 85' Naldo F. Kudryashov
  14. 88' G. Bayrakdar Luiz Adriano
  15. 90'+5 Sacha Boey
  16. 90' B. Yılmaz H. Dervişoğlu
  17. FT1-1

Đội hình

Antalyaspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Groenendijk
  1. 25R. Boffin 6.7
  2. 13F. Kudryashov ▼ 85' 6.6
  3. 89V. Sarı 6.2
  4. 77B. Balcı 7.0
  5. 11G. Vural 6.7
  6. 16Fredy ▼ 65' 6.7
  7. 20Fernando 7.3
  8. 7D. Sinik ▼ 85' 6.3
  9. 28A. Ndao ▼ 64' 7.6
  10. 70Luiz Adriano ▼ 88' 6.5
  11. 9H. Wright 7.3

Dự bị 10

  1. 27H. Ghacha ▲ 64' 6.6
  2. 88H. Özmert ▲ 65' 6.7
  3. 53S. Gümüş ▲ 85' 6.7
  4. 4Naldo ▲ 85' 6.7
  5. 41G. Bayrakdar ▲ 88' 6.2
  6. 8N. Şahin
  7. 2S. Floranus
  8. 30A. Dadakdeniz
  9. 19U. Akyol
  10. 5B. Öztürk
Galatasaray S.K. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Domènec Torrent
  1. 1F. Muslera 7.0
  2. 6P. van Aanholt 6.6
  3. 45Marcão 7.3
  4. 25V. Nelsson 6.6
  5. 93S. Boey 6.5
  6. 4T. Antalyalı ▼ 75' 7.2
  7. 15E. Pulgar 7.6
  8. 22B. Kutlu 6.6
  9. 8R. Babel ▼ 69' 6.6
  10. 18B. Gomis ▼ 69' 6.9
  11. 67H. Dervişoğlu ▼ 90' 6.6

Dự bị 9

  1. 11Mostafa Mohamed ▲ 69' 7.3
  2. 7K. Aktürkoğlu ▲ 69' 7.0
  3. 33A. Cicâldău ▲ 75' 6.5
  4. 53B. Yılmaz ▲ 90'
  5. 50J. Yılmaz
  6. 88S. Kaya
  7. 24K. Arslan
  8. 13İ. Çipe
  9. 19Ö. Bayram

Thống kê

025
620
42%Kiểm soát bóng58%
14Dứt điểm13
3Trúng đích3
8Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn0
5Phạt góc6
1Việt vị3
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
335Chuyền bóng471
262Chuyền chính xác404
78%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Trabzonspor
38 69 - 36 +33 81
2
Fenerbahçe S.K.
38 73 - 38 +35 73
3
Konyaspor
38 66 - 45 +21 68
4
İstanbul Başakşehir F.K.
38 56 - 36 +20 65
5
Alanyaspor
38 67 - 58 +9 64
6
Beşiktaş J.K.
38 56 - 48 +8 59
7
Antalyaspor
38 54 - 47 +7 59
8
Fatih Karagümrük S.K.
38 47 - 52 -5 57
9
Adana Demirspor
38 60 - 47 +13 55
10
Sivasspor
38 52 - 50 +2 54
11
Kasımpaşa S.K.
38 67 - 57 +10 53
12
Hatayspor
38 56 - 60 -4 53
13
Galatasaray S.K.
38 51 - 53 -2 52
14
Kayserispor
38 54 - 61 -7 47
15
Gaziantep F.K.
38 48 - 56 -8 46
16
Giresunspor
38 41 - 47 -6 45
17
Rizespor
38 44 - 71 -27 36
18
Altay
38 39 - 57 -18 34
19
Göztepe
38 40 - 77 -37 28
20
Yeni Malatyaspor
38 27 - 71 -44 20
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig

So sánh

55Trận đấu60
84Ghi được93
59Thủng lưới93
1.53Bàn thắng mỗi trận1.55
16Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn32
44Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu