Galatasaray S.K. vs Antalyaspor
Tỷ số chung cuộc: Galatasaray S.K. 2-0 Antalyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 25 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Galatasaray S.K. thắng 9, hòa 1, Antalyaspor thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 19
- Sân vận động
- NEF Stadyumu, İstanbul
- Trọng tài
- A. Şansalan
- Phong độ
- DWWWL Galatasaray S.K.
- LLLWL Antalyaspor
- 21' Naldo
- 28' Aytaç Kara
- 45'+1 S. Feghouli · K. Aktürkoğlu 1-0
- HT1-0
- 49' Marcão
- 52' K. Aktürkoğlu 2-0
- 55' Veysel Sarı
- 64' ▲ H. Ghacha ▼ Amilton
- 64' ▲ H. Wright ▼ P. Mukairu
- 64' ▲ E. Crivelli ▼ V. Sarı
- 72' ▲ G. Bayrakdar ▼ D. Sinik
- 73' ▲ O. Moruțan ▼ H. Dervişoğlu
- 74' ▲ E. Kılınç ▼ S. Feghouli
- 78' Kerem Aktürkoğlu
- 81' ▲ D. Milošević ▼ S. Floranus
- 84' Deni Milošević
- 86' ▲ A. Öztürk ▼ A. Kara
- 86' ▲ B. Yılmaz ▼ K. Aktürkoğlu
- 90'+5 Oğulcan Çağlayan
- 90'+4 ▲ A. Babacan ▼ B. Kutlu
- FT2-0
Đội hình
- 13İ. Çipe 7.6
- 6P. van Aanholt 7.3
- 45Marcão 7.5
- 25V. Nelsson 7.2
- 89S. Feghouli ⚽ ▼ 74' 7.3
- 35A. Kara ▼ 86' 7.0
- 7K. Aktürkoğlu ⚽ ⇢ ▼ 86' 7.3
- 22B. Kutlu ▼ 90' 6.7
- 17O. Çağlayan 7.2
- 11Mostafa Mohamed 8.0
- 67H. Dervişoğlu ▼ 73' 6.6
Dự bị 10
- 21O. Moruțan ▲ 73' 6.7
- 54E. Kılınç ▲ 74' 6.6
- 5A. Öztürk ▲ 86' 6.6
- 53B. Yılmaz ▲ 86' 6.6
- 30A. Babacan ▲ 90'
- 12Gustavo Assunção
- 2D. Yedlin
- 24K. Arslan
- 99F. Öztürk
- 19Ö. Bayram
- 25R. Boffin 7.2
- 13F. Kudryashov 6.3
- 89V. Sarı ▼ 64' 6.3
- 4Naldo 6.3
- 2S. Floranus ▼ 81' 7.5
- 77B. Balcı 6.3
- 11G. Vural 6.5
- 16Fredy 6.6
- 7D. Sinik ▼ 72' 7.0
- 23Amilton ▼ 64' 7.2
- 12P. Mukairu ▼ 64' 6.9
Dự bị 10
- 27H. Ghacha ▲ 64' 6.9
- 9H. Wright ▲ 64' 6.5
- 17E. Crivelli ▲ 64' 6.3
- 41G. Bayrakdar ▲ 72' 6.9
- 10D. Milošević ▲ 81' 6.3
- 5B. Öztürk
- 1D. Özkan
- 88H. Özmert
- 8N. Şahin
- 6E. Albayrak
Thống kê
04⚑4
⚑630
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm13
7Trúng đích3
10Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
4Phạt góc6
1Việt vị5
18Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
3Cứu thua5
407Chuyền bóng407
326Chuyền chính xác310
80%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 36 | +33 | 81 | |
| 2 | 38 | 73 - 38 | +35 | 73 | |
| 3 | 38 | 66 - 45 | +21 | 68 | |
| 4 | 38 | 56 - 36 | +20 | 65 | |
| 5 | 38 | 67 - 58 | +9 | 64 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 59 | |
| 7 | 38 | 54 - 47 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 47 - 52 | -5 | 57 | |
| 9 | 38 | 60 - 47 | +13 | 55 | |
| 10 | 38 | 52 - 50 | +2 | 54 | |
| 11 | 38 | 67 - 57 | +10 | 53 | |
| 12 | 38 | 56 - 60 | -4 | 53 | |
| 13 | 38 | 51 - 53 | -2 | 52 | |
| 14 | 38 | 54 - 61 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 48 - 56 | -8 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 47 | -6 | 45 | |
| 17 | 38 | 44 - 71 | -27 | 36 | |
| 18 | 38 | 39 - 57 | -18 | 34 | |
| 19 | 38 | 40 - 77 | -37 | 28 | |
| 20 | 38 | 27 - 71 | -44 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) 1. Lig
So sánh
60Trận đấu55
93Ghi được84
93Thủng lưới59
1.55Bàn thắng mỗi trận1.53
14Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai44