Kayserispor vs Bursaspor
Tỷ số chung cuộc: Kayserispor 3-1 Bursaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 30 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kayserispor thắng 5, hòa 2, Bursaspor thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 7
- Trọng tài
- Huseyin Gocek, Turkey
- Phong độ
- WWLDW Kayserispor
- LWWWD Bursaspor
- 3' Titi
- 15' G. Vural · D. Türüç 1-0
- 39' 1-1 W. Troost-Ekong · M. Agu
- HT1-1
- 46' ▲ F. Soyalp ▼ J. Kembo-Ekoko
- 62' ▲ Rick Boldrin ▼ Ş. Çinaz
- 64' Aziz Behich
- 72' ▲ Y. Erdoğan ▼ D. Delarge
- 73' J. Kana-Biyik · A. Turan 2-1
- 76' ▲ C. Jorquera ▼ B. Yardımcı
- 80' ▲ C. Săpunaru ▼ G. Vural
- 86' Ryan Mendes
- 87' Ryan Mendes · S. Lung 3-1
- 90'+1 ▲ G. Mujangi Bia ▼ D. Türüç
- FT3-1
Đội hình
- 33S. Lung ⇢ 6.7
- 50O. Kucher 7.0
- 89A. Turan ⇢ 7.4
- 76J. Kana-Biyik ⚽ 7.6
- 2Tiago Lopes 6.9
- 7G. Vural ⚽ ▼ 80' 7.9
- 6Ş. Çinaz ▼ 62' 6.2
- 25S. Badji 7.3
- 10D. Türüç ⇢ ▼ 90' 7.2
- 9U. Bulut 6.7
- 20Ryan Mendes ⚽ 6.7
Dự bị 10
- 23Rick Boldrin ▲ 62' 6.7
- 22C. Săpunaru ▲ 80' 6.6
- 63G. Mujangi Bia ▲ 90'
- 1M. Yildirim
- 4L. Gülen
- 5G. Espinoza
- 8D. Meleg
- 19N. Stojiljković
- 28E. Öztürk
- 39E. Kaş
- 1H. Tekin 6.0
- 6Titi 5.7
- 23A. Behich 6.7
- 93W. Troost-Ekong ⚽ 7.5
- 26B. Yardımcı ▼ 76' 5.9
- 77E. Agyemang-Badu 6.6
- 46M. Agu ⇢ 6.8
- 22J. Kembo-Ekoko ▼ 46' 6.6
- 28B. Stancu 6.7
- 11D. Yılmaz 6.8
- 29D. Delarge ▼ 72' 6.5
Dự bị 10
- 17F. Soyalp ▲ 46' 7.3
- 32Y. Erdoğan ▲ 72' 6.3
- 8C. Jorquera ▲ 76' 4.7
- 4E. Ersoy
- 5B. Kısa
- 7M. Yüce
- 12S. Bakış
- 18K. Kanatsızkuş
- 27M. Şengezer
- 44P. Okoli
Thống kê
01⚑5
⚑720
68%Kiểm soát bóng32%
11Dứt điểm8
3Trúng đích2
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
5Phạt góc7
0Việt vị2
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua0
588Chuyền bóng267
498Chuyền chính xác174
85%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 75 - 33 | +42 | 75 | |
| 2 | 34 | 78 - 36 | +42 | 72 | |
| 3 | 34 | 62 - 34 | +28 | 72 | |
| 4 | 34 | 69 - 30 | +39 | 71 | |
| 5 | 34 | 63 - 51 | +12 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 50 | -1 | 49 | |
| 7 | 34 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 8 | 34 | 57 - 58 | -1 | 46 | |
| 9 | 34 | 44 - 55 | -11 | 44 | |
| 10 | 34 | 38 - 45 | -7 | 43 | |
| 11 | 34 | 44 - 53 | -9 | 42 | |
| 12 | 34 | 55 - 59 | -4 | 40 | |
| 13 | 34 | 43 - 48 | -5 | 39 | |
| 14 | 34 | 40 - 59 | -19 | 38 | |
| 15 | 34 | 38 - 42 | -4 | 36 | |
| 16 | 34 | 49 - 60 | -11 | 33 | |
| 17 | 34 | 37 - 54 | -17 | 33 | |
| 18 | 34 | 20 - 86 | -66 | 12 |
UEFA Champions League Champions League Qualification Europa League Qualification Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu40
59Ghi được53
62Thủng lưới50
1.4Bàn thắng mỗi trận1.33
9Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai23