Trabzonspor
3 : 4
FT · Hiệp một 3:1
·
Alanyaspor

Trabzonspor vs Alanyaspor

Tỷ số chung cuộc: Trabzonspor 3-4 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 22 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trabzonspor thắng 4, hòa 2, Alanyaspor thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 6
Sân vận động
Medical Park Stadyumu, Trabzon
Trọng tài
Alper Ulusoy, Turkey
Phong độ
LWLLW Trabzonspor
DDWLW Alanyaspor
  1. 10' J. Kucka 1-0
  2. 21' B. Yılmaz · J. Sosa 2-0
  3. 32' B. Yılmaz11m 3-0
  4. 39' M. Etame B. Parlak
  5. 39' E. Karaca L. Gassama
  6. 45' Burak Yılmaz
  7. 45' Taha Yalçıner
  8. 45'+1 3-1 Vágner Love · T. Yalçıner
  9. HT3-1
  10. 46' U. Çakır E. Alvarado
  11. 55' 3-2 J. Fernándes · G. Maniatis
  12. 58' V. Şen Y. Yazıcı
  13. 60' Okay Yokuşlu
  14. 68' 3-3 Vágner Love11m
  15. 77' H. Rodallega A. Ömür
  16. 79' Juraj Kucka
  17. 81' Georgios Tzavellas
  18. 82' 3-4 Vágner Love11m
  19. 84' M. Fofana J. Fernándes
  20. 86' Emmanuel Más
  21. 90' Rémy Riou
  22. 90' Vagner Love
  23. FT3-4

Đội hình

Trabzonspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Yanal
  1. 23E. Alvarado ▼ 46' 6.5
  2. 47João Pereira 5.5
  3. 4J. Ďurica 6.1
  4. 3E. Más 6.2
  5. 8J. Sosa 7.9
  6. 33J. Kucka 7.5
  7. 10O. Şahan 6.7
  8. 5O. Yokuşlu 6.6
  9. 19A. Ömür ▼ 77' 6.7
  10. 97Y. Yazıcı ▼ 58' 6.1
  11. 17B. Yılmaz ⚽2 7.9

Dự bị 10

  1. 96U. Çakır ▲ 46' 5.9
  2. 9V. Şen ▲ 58' 6.2
  3. 28H. Rodallega ▲ 77' 6.6
  4. 18T. Hubočan
  5. 11F. Castillo
  6. 14D. N'Doye
  7. 15U. Demirok
  8. 20O. Onazi
  9. 21M. Bero
  10. 25M. Akbaş
Alanyaspor Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Sušić
  1. 69R. Riou 5.8
  2. 89L. Gassama ▼ 39' 6.1
  3. 31G. Tzavellas 6.5
  4. 21F. N'Sakala 6.2
  5. 23Welinton 6.2
  6. 4B. Parlak ▼ 39' 6.4
  7. 8G. Maniatis 6.6
  8. 88T. Yalçıner 7.2
  9. 10E. Akbaba 6.9
  10. 99Vágner Love ⚽3 9.5
  11. 78J. Fernándes ▼ 84' 6.6

Dự bị 10

  1. 9M. Etame ▲ 39' 6.5
  2. 7E. Karaca ▲ 39' 6.6
  3. 15M. Fofana ▲ 84' 6.4
  4. 11Y. Coban
  5. 1H. Yılmaz
  6. 3B. Emir
  7. 16G. Landel
  8. 24E. Nefiz
  9. 17C. Alkılıç
  10. 86U. Ceylan

Thống kê

045
540
65%Kiểm soát bóng35%
17Dứt điểm11
3Trúng đích6
11Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
5Phạt góc5
2Việt vị1
21Phạm lỗi10
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
506Chuyền bóng271
424Chuyền chính xác189
84%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
34 75 - 33 +42 75
2
Fenerbahçe S.K.
34 78 - 36 +42 72
3
İstanbul Başakşehir F.K.
34 62 - 34 +28 72
4
Beşiktaş J.K.
34 69 - 30 +39 71
5
Trabzonspor
34 63 - 51 +12 55
6
Göztepe
34 49 - 50 -1 49
7
Sivasspor
34 45 - 53 -8 49
8
Kasımpaşa S.K.
34 57 - 58 -1 46
9
Kayserispor
34 44 - 55 -11 44
10
Yeni Malatyaspor
34 38 - 45 -7 43
11
Akhisarspor
34 44 - 53 -9 42
12
Alanyaspor
34 55 - 59 -4 40
13
Bursaspor
34 43 - 48 -5 39
14
Antalyaspor
34 40 - 59 -19 38
15
Konyaspor
34 38 - 42 -4 36
16
Ankaraspor
34 49 - 60 -11 33
17
Gençlerbirliği S.K.
34 37 - 54 -17 33
18
Kardemir Karabukspor
34 20 - 86 -66 12
UEFA Champions League Champions League Qualification Europa League Qualification Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu37
79Ghi được61
54Thủng lưới65
2.03Bàn thắng mỗi trận1.65
10Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn25
52Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu