Trabzonspor
4 : 3
FT · Hiệp một 4:2
·
Alanyaspor

Trabzonspor vs Alanyaspor

Tỷ số chung cuộc: Trabzonspor 4-3 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trabzonspor thắng 4, hòa 2, Alanyaspor thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 33
Sân vận động
Papara Park, Trabzon
Phong độ
WLLWL Trabzonspor
DWLWD Alanyaspor
  1. 3' Yusuf Özdemir
  2. 7' O. Zubkov 1-0
  3. 17' D. Sikan 2-0
  4. 27' 2-1 S. Córdova
  5. 38' D. Sikan · O. Zubkov 3-1
  6. 43' Jure Balkovec
  7. 45'+2 Pedro Malheiro
  8. 45'+4 Nicolas Janvier
  9. 45' 3-2 F. Hadergjonaj11m
  10. 45'+5 S. Banza · D. Sikan 4-2
  11. HT4-2
  12. 50' Batista Mendy
  13. 52' 4-3 A. Šporar · F. Hadergjonaj
  14. 59' Arseniy Batagov
  15. 68' Tonny Vilhena
  16. 71' J. Lundstram B. Mendy
  17. 71' E. Destan D. Sikan
  18. 75' G. Makouta T. Vilhena
  19. 80' A. Boşluk M. Eskihellaç
  20. 83' E. Karaca Richard
  21. 90' M. Cham O. Tufan
  22. 90' C. Çanak O. Zubkov
  23. 90' A. Usluoğlu S. Córdova
  24. FT4-3

Đội hình

Trabzonspor Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Tekke
  1. 1U. Çakır 6.3
  2. 79Pedro Malheiro 6.6
  3. 35O. Yokuşlu 6.7
  4. 44A. Batahov 6.7
  5. 19M. Eskihellaç ▼ 80' 6.3
  6. 6B. Mendy ▼ 71' 7.0
  7. 22O. Zubkov ▼ 90' 8.3
  8. 14D. Sikan ⚽2 ▼ 71' 8.7
  9. 11O. Tufan ▼ 90' 6.3
  10. 7E. Višća 6.3
  11. 17S. Banza 7.6

Dự bị 10

  1. 5J. Lundstram ▲ 71' 6.9
  2. 94E. Destan ▲ 71' 7.0
  3. 77A. Boşluk ▲ 80' 6.7
  4. 10M. Cham ▲ 90'
  5. 61C. Çanak ▲ 90'
  6. 15S. Savić
  7. 54T. Tepe
  8. 96A. Öztürk
  9. 9A. Nwakaeme
  10. 84A. Yılmaz
Alanyaspor Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: João Pereira
  1. 1E. Taşkıran 7.2
  2. 20F. Aksoy 6.3
  3. 3Nuno Lima 6.5
  4. 29J. Balkovec 6.9
  5. 94F. Hadergjonaj 7.9
  6. 25Richard ▼ 83' 6.9
  7. 17N. Janvier 6.5
  8. 88Y. Özdemir 6.3
  9. 9S. Córdova ▼ 90' 7.5
  10. 52T. Vilhena ▼ 75' 6.6
  11. 10A. Šporar 7.2

Dự bị 10

  1. 42G. Makouta ▲ 75' 6.2
  2. 7E. Karaca ▲ 83' 6.3
  3. 15A. Usluoğlu ▲ 90'
  4. 2B. Yavuz
  5. 30M. Apaydın
  6. 4U. Toy
  7. 38Y. Karademir
  8. 23M. Bayram
  9. 8E. Keskin
  10. 99Y. Karagöz

Thống kê

032
430
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm8
10Trúng đích4
3Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
2Phạt góc4
0Việt vị2
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
1Cứu thua6
0.23Bàn thắng ngăn chặn0.23
451Chuyền bóng452
392Chuyền chính xác395
87%Chính xác chuyền87%
2.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Galatasaray S.K.
36 91 - 31 +60 95
2
Fenerbahçe S.K.
36 90 - 39 +51 84
3
Samsunspor
36 55 - 41 +14 64
4
Beşiktaş J.K.
36 59 - 36 +23 62
5
İstanbul Başakşehir F.K.
36 60 - 56 +4 54
6
Eyüpspor
36 52 - 47 +5 53
7
Trabzonspor
36 58 - 45 +13 51
8
Göztepe
36 59 - 50 +9 50
9
Rizespor
36 52 - 58 -6 49
10
Kasımpaşa S.K.
36 62 - 63 -1 47
11
Konyaspor
36 45 - 50 -5 46
12
Alanyaspor
36 43 - 50 -7 45
13
Kayserispor
36 45 - 57 -12 45
14
Gaziantep F.K.
36 45 - 50 -5 45
15
Antalyaspor
36 37 - 62 -25 44
16
Bodrum FK
36 26 - 43 -17 37
17
Sivasspor
36 44 - 60 -16 35
18
Hatayspor
36 47 - 74 -27 26
19
Adana Demirspor
36 34 - 92 -58 2
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) 1. Lig

So sánh

50Trận đấu43
82Ghi được57
60Thủng lưới62
1.64Bàn thắng mỗi trận1.33
19Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn21
48Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu