Trabzonspor vs Alanyaspor
Tỷ số chung cuộc: Trabzonspor 1-0 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 23 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trabzonspor thắng 4, hòa 2, Alanyaspor thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 9
- Sân vận động
- Papara Park, Trabzon
- Phong độ
- WLLWL Trabzonspor
- DWLWD Alanyaspor
- HT0-0
- 52' Abdülkadir Ömür
- 54' F. Alitiphản lưới 1-0
- 55' Jure Balkovec
- 59' ▲ S. Córdova ▼ O. Aydın
- 77' ▲ E. Destan ▼ P. Onuachu
- 81' ▲ Anderson Silva ▼ N. Janvier
- 81' ▲ F. Hadergjonaj ▼ Carlos Eduardo
- 82' Loide Augusto
- 84' ▲ T. Fountas ▼ E. Višća
- 84' ▲ N. Pépé ▼ E. Bardhi
- 88' ▲ J. Stryger Larsen ▼ E. Elmalı
- FT1-0
Đội hình
- 1U. Çakır 7.5
- 50M. Aydın 6.9
- 2R. Baniya 7.3
- 24S. Denswil 6.9
- 18E. Elmalı ▼ 88' 6.9
- 6B. Mendy 7.2
- 5B. Özdemir 7.3
- 7E. Višća ▼ 84' 7.2
- 10A. Ömür 7.5
- 8E. Bardhi ▼ 84' 6.9
- 30P. Onuachu ▼ 77' 6.9
Dự bị 10
- 94E. Destan ▲ 77' 7.0
- 14T. Fountas ▲ 84' 6.7
- 29N. Pépé ▲ 84' 6.3
- 19J. Stryger Larsen ▲ 88' 6.7
- 91T. Teklić
- 32F. Benković
- 23U. Güneş
- 54T. Tepe
- 9U. Bozok
- 21D. Kourbelis
- 1E. Taşkıran 6.6
- 27Loide Augusto 6.9
- 20F. Aksoy 6.9
- 5F. Aliti 7.0
- 29J. Balkovec 6.9
- 10João Novais 7.0
- 25Richard 7.7
- 7E. Karaca 6.7
- 17N. Janvier ▼ 81' 7.0
- 11O. Aydın ▼ 59' 6.2
- 28Carlos Eduardo ▼ 81' 7.5
Dự bị 10
- 9S. Córdova ▲ 59' 6.3
- 33Anderson Silva ▲ 81' 6.9
- 94F. Hadergjonaj ▲ 81' 6.7
- 21E. Çavuş
- 2Nuno Lima
- 18P. Sisto
- 42Y. Bahadır
- 26E. Altıntaş
- 99Y. Karagöz
- 8L. Fer
Thống kê
01⚑7
⚑520
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm16
3Trúng đích3
8Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
7Phạt góc5
2Việt vị5
15Phạm lỗi4
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
393Chuyền bóng501
306Chuyền chính xác412
78%Chính xác chuyền82%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 92 - 26 | +66 | 102 | |
| 2 | 38 | 99 - 31 | +68 | 99 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 67 | |
| 4 | 38 | 57 - 43 | +14 | 61 | |
| 5 | 38 | 62 - 65 | -3 | 56 | |
| 6 | 38 | 52 - 47 | +5 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 54 | -7 | 54 | |
| 8 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 9 | 38 | 48 - 58 | -10 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 49 | -5 | 49 | |
| 11 | 38 | 50 - 57 | -7 | 44 | |
| 12 | 38 | 54 - 61 | -7 | 44 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 57 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 45 - 52 | -7 | 41 | |
| 16 | 38 | 40 - 53 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 46 - 52 | -6 | 40 | |
| 18 | 38 | 49 - 52 | -3 | 40 | |
| 19 | 38 | 42 - 73 | -31 | 37 | |
| 20 | 38 | 27 - 80 | -53 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
53Trận đấu49
106Ghi được71
71Thủng lưới69
2Bàn thắng mỗi trận1.45
14Giữ sạch lưới10
35Trên 2.5 bàn26
63Hiệp hai35