Trabzonspor vs Alanyaspor
Tỷ số chung cuộc: Trabzonspor 5-1 Alanyaspor tại Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Trabzonspor thắng 4, hòa 2, Alanyaspor thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ · Vòng 37
- Sân vận động
- Şenol Güneş Spor Kompleksi, Trabzon
- Trọng tài
- Y. Uğurlu
- Phong độ
- WLLWL Trabzonspor
- DWLWD Alanyaspor
- 14' 0-1 U. Güneş · E. Yardımcı
- 18' Trézéguet · E. Višća 1-1
- 22' Umut Bozok
- 23' Fatih Aksoy
- 24' M. Hamšík11m 2-1
- 32' A. Bakasetas · M. Hamšík 3-1
- 35' J. Stryger Larsen 4-1
- HT4-1
- 46' ▲ Ü. Akdağ ▼ U. Güneş
- 49' ▲ E. Bardhi ▼ A. Bakasetas
- 58' U. Bozok · Trézéguet 5-1
- 59' ▲ Wilson Eduardo ▼ K. Erciyas
- 59' ▲ E. Koulouris ▼ E. Yardımcı
- 62' ▲ A. Ömür ▼ M. Hamšík
- 62' ▲ M. Lahtimi ▼ Trézéguet
- 83' ▲ D. Toköz ▼ E. Višća
- 83' ▲ S. Asan ▼ J. Stryger Larsen
- FT5-1
Đội hình
- 54T. Tepe 6.9
- 19J. Stryger Larsen ⚽ ▼ 83' 7.3
- 4H. Türkmen 6.9
- 22T. Altıkardeş 6.7
- 18E. Elmalı 7.0
- 6E. Siopis 7.3
- 7E. Višća ⇢ ▼ 83' 8.3
- 11A. Bakasetas ⚽ ▼ 49' 7.5
- 17M. Hamšík ⚽ ⇢ ▼ 62' 8.3
- 27Trézéguet ⚽ ⇢ ▼ 62' 8.2
- 9U. Bozok ⚽ 7.9
Dự bị 10
- 29E. Bardhi ▲ 49' 6.9
- 10A. Ömür ▲ 62' 6.7
- 80M. Lahtimi ▲ 62' 6.2
- 8D. Toköz ▲ 83' 6.7
- 99S. Asan ▲ 83' 6.3
- 34D. Haspolat
- 72A. Boşluk
- 84A. Yılmaz
- 63P. Yıldırım
- 96H. Aydın
- 99Y. Karagöz 6.0
- 39K. Erciyas ▼ 59' 6.0
- 4F. Bayır 6.7
- 20F. Aksoy 3.3
- 88Y. Özdemir 6.0
- 8L. Fer 6.7
- 98I. Doumbia 6.5
- 21Candeias 6.5
- 6U. Güneş ⚽ ▼ 46' 6.9
- 70O. Aydın 6.2
- 9E. Yardımcı ⇢ ▼ 59' 6.7
Dự bị 10
- 5Ü. Akdağ ▲ 46' 6.6
- 17Wilson Eduardo ▲ 59' 6.6
- 24E. Koulouris ▲ 59' 6.7
- 42Y. Bahadır
- 96Y. Aygün
- 44K. Gündoğdu
- 3A. Gülay
- 50B. Çelik
- 94M. Koç
- 56M. Kartal
Thống kê
00⚑5
⚑201
69%Kiểm soát bóng31%
23Dứt điểm6
10Trúng đích4
7Chệch đích2
17Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
5Phạt góc2
3Việt vị1
7Phạm lỗi9
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
671Chuyền bóng303
610Chuyền chính xác245
91%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 83 - 27 | +56 | 88 | |
| 2 | 36 | 87 - 42 | +45 | 80 | |
| 3 | 36 | 78 - 36 | +42 | 78 | |
| 4 | 36 | 76 - 45 | +31 | 69 | |
| 5 | 36 | 54 - 37 | +17 | 62 | |
| 6 | 36 | 64 - 54 | +10 | 57 | |
| 7 | 36 | 75 - 63 | +12 | 51 | |
| 8 | 36 | 49 - 41 | +8 | 51 | |
| 9 | 36 | 55 - 61 | -6 | 47 | |
| 10 | 36 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 11 | 36 | 43 - 53 | -10 | 42 | |
| 12 | 36 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 13 | 36 | 46 - 55 | -9 | 41 | |
| 14 | 36 | 46 - 54 | -8 | 41 | |
| 15 | 36 | 54 - 70 | -16 | 41 | |
| 16 | 36 | 42 - 60 | -18 | 40 | |
| 17 | 36 | 47 - 64 | -17 | 30 | |
| 18 | 36 | 31 - 72 | -41 | 25 | |
| 19 | 36 | 19 - 83 | -64 | 23 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) 1. Lig
So sánh
57Trận đấu44
94Ghi được71
83Thủng lưới84
1.65Bàn thắng mỗi trận1.61
19Giữ sạch lưới10
36Trên 2.5 bàn33
48Hiệp hai39