FC Lausanne-Sport
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Zürich

FC Lausanne-Sport vs FC Zürich

Tỷ số chung cuộc: FC Lausanne-Sport 2-3 FC Zürich tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lausanne-Sport thắng 5, hòa 2, FC Zürich thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 5
Sân vận động
Stade de la Tuiliere, Lausanne
Phong độ
LLDLL FC Lausanne-Sport
LWLDW FC Zürich
  1. 30' N. Butler-Oyedeji N. Beloko
  2. 31' E. Molebe 1-0
  3. HT1-0
  4. 47' 1-1 B. Krasniqi · U. Emmanuel
  5. 54' D. Ngonzo T. Fredricson
  6. 54' S. Traore E. Molebe
  7. 58' 1-2 L. Kamberi · S. Hodza
  8. 62' Dircssi Ngonzo
  9. 65' Brandon Soppy
  10. 68' Alexander Hack
  11. 70' Kevin Spadanuda
  12. 73' O. Janneh · S. Traore 2-2
  13. 75' C. Kablan S. Hodza
  14. 76' M. Bangoura A. Hack
  15. 80' Chris Kablan
  16. 81' 2-3 U. Emmanuel · M. Reichmuth
  17. 84' T. Bergvall M. Poaty
  18. FT2-3

Đội hình

FC Lausanne-Sport Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luka Elsner
  1. 90M. Mastil 6.7
  2. 2B. Soppy 6.2
  3. 3T. Fredricson ▼ 54' 6.6
  4. 71K. Sow 6.6
  5. 18M. Poaty ▼ 84' 5.9
  6. 80S. Kone 6.9
  7. 10O. Custodio 7.0
  8. 16N. Beloko ▼ 30' 6.7
  9. 9E. Molebe ▼ 54' 8.2
  10. 78O. Janneh 7.2
  11. 91F. Mollet 6.7

Dự bị 9

  1. 1T. Castella
  2. 20H. Abdallah
  3. 6T. Bergvall ▲ 84' 7.0
  4. 5D. Ngonzo ▲ 54' 6.2
  5. 8J. Roche
  6. 47S. N'Diaye
  7. 11N. Butler-Oyedeji ▲ 30' 6.9
  8. 7A. Ajdini
  9. 17S. Traore ▲ 54' 7.5
FC Zürich Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Marcel Koller
  1. 1S. Huber 6.3
  2. 3S. Hodza ▼ 75' 6.3
  3. 2L. Kamberi 7.5
  4. 42A. Hack ▼ 76' 6.9
  5. 44S. Walker 6.2
  6. 21L. Schodler 6.3
  7. 11U. Emmanuel 9.5
  8. 38M. Reichmuth 7.2
  9. 7B. Krasniqi 7.7
  10. 17K. Spadanuda 6.3
  11. 19P. P. Keny 6.0

Dự bị 9

  1. 13H. Lindner
  2. 22C. Kablan ▲ 75' 6.3
  3. 48D. Ihendu
  4. 6C. Fiorini
  5. 18M. Bangoura ▲ 76' 6.6
  6. 14N. Di Giusto
  7. 9J. Perea
  8. 29D. Reverson
  9. 49D. Ramic

Thống kê

026
630
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm11
3Trúng đích4
5Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
6Phạt góc6
1Việt vị1
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
-0.76Bàn thắng ngăn chặn-0.76
467Chuyền bóng337
385Chuyền chính xác258
82%Chính xác chuyền77%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Lugano
8 23 - 7 +16 22
2
FC Sion
8 22 - 13 +9 18
3
BSC Young Boys
8 28 - 16 +12 16
4
FC Basel 1893
8 16 - 14 +2 13
5
Servette FC
8 9 - 10 -1 10
6
FC St. Gallen
8 13 - 18 -5 10
7
FC Zürich
8 13 - 19 -6 10
8
FC Luzern
8 12 - 17 -5 9
9
Grasshopper Club Zurich
8 12 - 19 -7 8
10
FC Thun
8 13 - 22 -9 7
11
FC Vaduz
8 17 - 19 -2 6
12
FC Lausanne-Sport
8 7 - 11 -4 6
Có thể xuống hạng

So sánh

14Trận đấu12
19Ghi được19
20Thủng lưới27
1.36Bàn thắng mỗi trận1.58
4Giữ sạch lưới0
8Trên 2.5 bàn12
11Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu