Servette FC vs FC Basel 1893
Tỷ số chung cuộc: Servette FC 0-1 FC Basel 1893 tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 25 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Servette FC thắng 2, hòa 1, FC Basel 1893 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 1
- Phong độ
- DLLWW Servette FC
- WDLLW FC Basel 1893
- 22' ▲ C. Louis ▼ M. Cisse
- HT0-0
- 69' ▲ S. Mraz ▼ F. Aye
- 69' ▲ A. Ajeti ▼ X. Shaqiri
- 69' ▲ L. Leroy ▼ L. Thorell
- 69' ▲ K. Olaigbe ▼ P. Otele
- 78' ▲ T. Ouattara ▼ M. Lambourde
- 78' 0-1 Z. Celar11m
- 85' ▲ Q. Maceiras ▼ H. Mendes
- 85' ▲ T. Nunez ▼ L. Njoh
- FT0-1
Đội hình
- 78L. Besson 6.2
- 17H. Mendes ▼ 85' 6.0
- 4S. Rouiller 7.5
- 15M. Burch 7.3
- 18B. Mazikou 7.0
- 22M. Lambourde ▼ 78' 7.2
- 6Pedro Naressi 7.5
- 8T. Cognat 7.9
- 14L. Njoh ▼ 85' 7.0
- 9M. Stevanovic 7.2
- 97F. Aye ▼ 69' 6.2
Dự bị 9
- 44L. Rieder
- 90S. Mraz ▲ 69' 6.7
- 11L. Fomba
- 23Q. Maceiras ▲ 85' 6.9
- 77T. Ouattara ▲ 78' 6.3
- 28D. Douline
- 34T. Allix
- 35A. Vincent
- 41T. Nunez ▲ 85' 6.3
- 13M. Salvi 8.6
- 6K. Tsunemoto 7.0
- 24F. Daniliuc 7.5
- 55A. Victory 8.0
- 29M. Cisse ▼ 22' 6.3
- 5Metinho 6.9
- 8L. Thorell ▼ 69' 7.0
- 18A. Sow 6.3
- 10X. Shaqiri ▼ 69' 7.3
- 7P. Otele ▼ 69' 6.6
- 9Z. Celar ⚽ 6.3
Dự bị 9
- 49Renato
- 4B. Omeragic
- 14A. Bacanin
- 25C. Louis ▲ 22' 7.2
- 23A. Ajeti ▲ 69' 6.7
- 3N. Vouilloz
- 22L. Leroy ▲ 69' 6.6
- 11K. Olaigbe ▲ 69' 6.5
- 21I. Salah
Thống kê
00⚑11
⚑500
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm12
4Trúng đích1
8Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn4
11Phạt góc5
12Phạm lỗi15
0Cứu thua4
1.23Bàn thắng ngăn chặn1.23
463Chuyền bóng359
394Chuyền chính xác306
85%Chính xác chuyền85%
1.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 23 - 7 | +16 | 22 | |
| 2 | 8 | 22 - 13 | +9 | 18 | |
| 3 | 8 | 28 - 16 | +12 | 16 | |
| 4 | 8 | 16 - 14 | +2 | 13 | |
| 5 | 8 | 9 - 10 | -1 | 10 | |
| 6 | 8 | 13 - 18 | -5 | 10 | |
| 7 | 8 | 13 - 19 | -6 | 10 | |
| 8 | 8 | 12 - 17 | -5 | 9 | |
| 9 | 8 | 12 - 19 | -7 | 8 | |
| 10 | 8 | 13 - 22 | -9 | 7 | |
| 11 | 8 | 17 - 19 | -2 | 6 | |
| 12 | 8 | 7 - 11 | -4 | 6 |
Có thể xuống hạng
So sánh
13Trận đấu13
21Ghi được26
14Thủng lưới25
1.62Bàn thắng mỗi trận2
4Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn10
9Hiệp hai14