Servette FC
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Basel 1893

Servette FC vs FC Basel 1893

Tỷ số chung cuộc: Servette FC 4-1 FC Basel 1893 tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Servette FC thắng 2, hòa 1, FC Basel 1893 thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 14
Sân vận động
Stade de Genève, Lancy
Phong độ
DLLWW Servette FC
WDLLW FC Basel 1893
  1. 18' Gabriel Sigua
  2. 21' 0-1 T. Xhaka · A. Kade
  3. 45' J. Guillemenot · T. Cognat 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' T. Barry A. Kade
  6. 46' J. Zé Đ. Jovanović
  7. 58' M. Malone Y. Demir
  8. 60' E. Crivelli · B. Mazikou 2-1
  9. 65' Samba Diba
  10. 69' A. Baron B. Bolla
  11. 69' G. Ondoua S. Diba
  12. 76' M. Lang M. Dräger
  13. 80' N. Vouilloz E. Crivelli
  14. 81' T. Cognat · B. Mazikou 3-1
  15. 84' J. Gauto T. Xhaka
  16. 90'+1 T. Magnin D. Kutesa
  17. 90'+3 J. Guillemenot · A. Baron 4-1
  18. FT4-1

Đội hình

Servette FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Weiler
  1. 1J. Mall 7.0
  2. 3K. Tsunemoto 7.7
  3. 4S. Rouiller 7.3
  4. 19Y. Severin 6.6
  5. 18B. Mazikou ⇢2 8.2
  6. 77B. Bolla ▼ 69' 7.2
  7. 8T. Cognat 9.0
  8. 30S. Diba ▼ 69' 6.9
  9. 17D. Kutesa ▼ 90' 7.2
  10. 21J. Guillemenot ⚽2 8.3
  11. 27E. Crivelli ▼ 80' 7.9

Dự bị 8

  1. 6A. Baron ▲ 69' 7.0
  2. 5G. Ondoua ▲ 69' 6.3
  3. 33N. Vouilloz ▲ 80' 6.6
  4. 20T. Magnin ▲ 90'
  5. 32J. Frick
  6. 22A. Lyng
  7. 41V. Tritten
  8. 31T. Ouattara
FC Basel 1893 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Celestini
  1. 13M. Salvi 6.2
  2. 6M. Dräger ▼ 76' 6.2
  3. 20F. Frei 6.9
  4. 40Renato Veiga 6.3
  5. 31D. Schmid 6.3
  6. 19Y. Demir ▼ 58' 6.6
  7. 34T. Xhaka ▼ 84' 7.3
  8. 37L. Avdullahu 7.2
  9. 30A. Kade ▼ 46' 6.9
  10. 99Đ. Jovanović ▼ 46' 6.7
  11. 21G. Sigua 3.0

Dự bị 9

  1. 9T. Barry ▲ 46' 6.6
  2. 39J. Zé ▲ 46' 6.7
  3. 11M. Malone ▲ 58' 6.7
  4. 5M. Lang ▲ 76' 6.0
  5. 33J. Gauto ▲ 84' 6.7
  6. 32J. Adjetey
  7. 27K. Rüegg
  8. 8J. Dubasin
  9. 16N. de Mol

Thống kê

013
301
59%Kiểm soát bóng41%
24Dứt điểm10
9Trúng đích3
8Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm8
12Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
3Phạt góc3
1Việt vị0
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
524Chuyền bóng363
446Chuyền chính xác300
85%Chính xác chuyền83%
2.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
33 67 - 32 +35 65
2
FC Lugano
33 61 - 44 +17 59
3
Servette FC
33 53 - 38 +15 57
5
FC St. Gallen
38 60 - 51 +9 57
6
FC Winterthur
38 60 - 71 -11 49
6
FC Zürich
33 44 - 35 +9 48
7
FC Luzern
38 47 - 53 -6 49
9
FC Basel 1893
33 41 - 51 -10 40
10
FC Lausanne-Sport
38 48 - 53 -5 45
10
Yverdon Sport
33 43 - 64 -21 40
11
Grasshopper Club Zurich
38 41 - 49 -8 38
12
Stade Lausanne-Ouchy
38 40 - 77 -37 29
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

66Trận đấu50
99Ghi được75
76Thủng lưới73
1.5Bàn thắng mỗi trận1.5
21Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn28
52Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu