FC Lausanne-Sport vs FC Luzern
Tỷ số chung cuộc: FC Lausanne-Sport 1-3 FC Luzern tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lausanne-Sport thắng 0, hòa 4, FC Luzern thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Relegation Group · Vòng 35
- Sân vận động
- Stade de la Tuiliere, Lausanne
- Phong độ
- LLDLL FC Lausanne-Sport
- WDWDL FC Luzern
- 16' J. Roche · K. Sow 1-0
- 19' Jamie Roche
- 36' Abdou Karim Sow
- 45'+2 Olivier Custodio
- HT1-0
- 46' ▲ B. Lekoueiry ▼ N. Beloko
- 53' 1-1 K. Sowphản lưới
- 65' ▲ S. Fofana ▼ M. Poaty
- 65' ▲ O. Renovales ▼ A. Ajdini
- 65' 1-2 A. Vasovic
- 67' Pius Dorn
- 67' ▲ L. Villiger ▼ K. Spadanuda
- 71' ▲ S. Traore ▼ T. Bair
- 78' ▲ F. Mollet ▼ O. Custodio
- 80' Matteo Di Giusto
- 90' 1-3 A. Vasovic · L. Villiger
- FT1-3
Đội hình
- 25K. Letica 6.3
- 2B. Soppy 6.3
- 14K. Mouanga 5.3
- 71K. Sow ⇢ 6.5
- 18M. Poaty ▼ 65' 6.9
- 16N. Beloko ▼ 46' 6.6
- 8J. Roche ⚽ 7.2
- 10O. Custodio ▼ 78' 6.3
- 11N. Butler-Oyedeji 6.6
- 9T. Bair ▼ 71' 6.3
- 7A. Ajdini ▼ 65' 6.3
Dự bị 9
- 1T. Castella
- 91F. Mollet ▲ 78' 6.3
- 27B. Lekoueiry ▲ 46' 6.9
- 93S. Fofana ▲ 65' 6.2
- 59O. Renovales ▲ 65' 6.9
- 17S. Traore ▲ 71' 6.7
- 6T. Bergvall
- 5D. Ngonzo
- 47S. N'Diaye
- 1P. Loretz 7.3
- 20P. Dorn 6.0
- 46B. Freimann 7.2
- 4A. Bajrami 7.2
- 14A. Ciganiks ⇢ 7.0
- 24T. Owusu ⚽ 8.0
- 6T. Abe 7.0
- 7K. Spadanuda ▼ 67' 6.7
- 11M. Di Giusto 6.2
- 16O. Kabwit 7.3
- 19A. Vasovic ⚽2 9.2
Dự bị 8
- 41J. Bock
- 9A. Grbic
- 10S. Karweina
- 5S. Knezevic
- 27L. Villiger ▲ 67' 6.5
- 2S. Ottiger
- 29L. Winkler
- 73L. M. Silva Ferreira
Thống kê
02⚑4
⚑720
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm15
3Trúng đích7
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm15
2Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn3
4Phạt góc7
0Việt vị1
6Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.34Bàn thắng ngăn chặn0.34
379Chuyền bóng390
302Chuyền chính xác317
80%Chính xác chuyền81%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 52 | +28 | 75 | |
| 2 | 33 | 64 - 40 | +24 | 60 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 58 | -3 | 56 | |
| 5 | 33 | 51 - 35 | +16 | 52 | |
| 6 | 38 | 80 - 69 | +11 | 55 | |
| 7 | 33 | 64 - 61 | +3 | 40 | |
| 8 | 33 | 57 - 57 | 0 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 39 | |
| 10 | 33 | 45 - 63 | -18 | 34 | |
| 11 | 33 | 40 - 65 | -25 | 27 | |
| 12 | 33 | 35 - 86 | -51 | 19 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
58Trận đấu47
87Ghi được104
84Thủng lưới73
1.5Bàn thắng mỗi trận2.21
14Giữ sạch lưới11
38Trên 2.5 bàn39
43Hiệp hai62