FC Zürich vs FC Lugano
Tỷ số chung cuộc: FC Zürich 0-1 FC Lugano tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zürich thắng 3, hòa 1, FC Lugano thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 33
- Phong độ
- LWLDW FC Zürich
- DWWWD FC Lugano
- 21' Daniel Dos Santos Correia
- 44' ▲ D. Kelvin ▼ L. Mai
- HT0-0
- 59' Damian Kelvin
- 61' 0-1 R. Steffen · G. Koutsias
- 66' ▲ D. Reverson ▼ I. Cavaleiro
- 68' Sebastian Walker
- 80' ▲ M. Bangoura ▼ L. Comenencia
- 80' ▲ J. Perea ▼ N. Palacio
- 80' ▲ K. Behrens ▼ G. Koutsias
- 80' ▲ H. Mahou ▼ R. Steffen
- 84' ▲ U. Emmanuel ▼ S. Walker
- 84' ▲ D. Vujevic ▼ A. Hack
- 89' ▲ E. Alioski ▼ Y. Cimignani
- 90' ▲ M. Bottani ▼ D. Dos Santos
- FT0-1
Đội hình
- 1S. Huber 6.7
- 2L. Kamberi 7.2
- 42A. Hack ▼ 84' 6.6
- 27I. Sauter 6.3
- 3L. Comenencia ▼ 80' 7.2
- 23V. Berisha 6.6
- 15N. Palacio ▼ 80' 6.3
- 44S. Walker ▼ 84' 6.0
- 6C. Tsawa 7.3
- 19P. P. Keny 6.9
- 8I. Cavaleiro ▼ 66' 6.5
Dự bị 9
- 25Y. Brecher
- 38M. Reichmuth
- 11U. Emmanuel ▲ 84' 6.2
- 18M. Bangoura ▲ 80' 6.6
- 7B. Krasniqi
- 9J. Perea ▲ 80' 6.3
- 29D. Reverson ▲ 66' 6.5
- 14N. Di Giusto
- 35D. Vujevic ▲ 84'
- 1A. Saipi 8.0
- 46M. Zanotti 7.3
- 17L. Mai ▼ 44' 7.0
- 3H. Delcroix 6.9
- 26M. Marques 6.2
- 21Y. Cimignani ▼ 89' 6.9
- 8A. Grgic 7.3
- 25U. Bislimi 6.3
- 27D. Dos Santos ▼ 90' 6.9
- 11R. Steffen ⚽ ▼ 80' 8.3
- 9G. Koutsias ⇢ ▼ 80' 6.3
Dự bị 9
- 99D. Mina
- 91K. Behrens ▲ 80' 7.0
- 7E. Alioski ▲ 89'
- 18H. Mahou ▲ 80'
- 29M. Belhadj 6.5
- 4D. Kelvin ▲ 44' 6.9
- 24E. Pihlstrom
- 10M. Bottani ▲ 90'
- 14A. Kendouci
Thống kê
01⚑2
⚑520
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm11
1Trúng đích3
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn5
2Phạt góc5
1Việt vị4
16Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
2Cứu thua1
0.59Bàn thắng ngăn chặn0.59
399Chuyền bóng441
315Chuyền chính xác363
79%Chính xác chuyền82%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 52 | +28 | 75 | |
| 2 | 33 | 64 - 40 | +24 | 60 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 58 | -3 | 56 | |
| 5 | 33 | 51 - 35 | +16 | 52 | |
| 6 | 38 | 80 - 69 | +11 | 55 | |
| 7 | 33 | 64 - 61 | +3 | 40 | |
| 8 | 33 | 57 - 57 | 0 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 39 | |
| 10 | 33 | 45 - 63 | -18 | 34 | |
| 11 | 33 | 40 - 65 | -25 | 27 | |
| 12 | 33 | 35 - 86 | -51 | 19 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
44Trận đấu47
57Ghi được73
79Thủng lưới60
1.3Bàn thắng mỗi trận1.55
4Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai42