FC Zürich
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Lugano

FC Zürich vs FC Lugano

Tỷ số chung cuộc: FC Zürich 2-1 FC Lugano tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 20 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zürich thắng 3, hòa 1, FC Lugano thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Championship Round · Vòng 4
Sân vận động
Stadion Letzigrund, Zürich
Phong độ
LWLDW FC Zürich
WWWDW FC Lugano
  1. 12' L. Kamberi · J. Okita 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' J. Okita 2-0
  4. 59' L. Bajrami D. Afriyie
  5. 60' Y. Cimignani H. Mahmoud
  6. 61' H. Mahou J. Espinoza
  7. 62' Mirlind Kryeziu
  8. 67' I. Aliseda M. Bottani
  9. 67' J. Sabbatini L. Mai
  10. 81' N. Boranijašević A. Dante
  11. 81' C. Tsawa I. Mathew
  12. 81' F. Daprelà A. Marchesano
  13. 84' S. Vladi U. Bislimi
  14. 88' 2-1 Y. Cimignani · Ž. Celar
  15. 90'+3 M. Hornschuh B. Krasniqi
  16. FT2-1

Đội hình

FC Zürich Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Moniz
  1. 25Y. Brecher 7.6
  2. 2L. Kamberi 7.9
  3. 24N. Katić 6.7
  4. 31M. Kryeziu 6.9
  5. 44A. Dante ▼ 81' 6.7
  6. 12I. Mathew ▼ 81' 7.2
  7. 17C. Conde 7.3
  8. 7B. Krasniqi ▼ 90' 6.3
  9. 10A. Marchesano ▼ 81' 6.7
  10. 18D. Afriyie ▼ 59' 6.3
  11. 11J. Okita 8.2

Dự bị 9

  1. 29L. Bajrami ▲ 59' 6.2
  2. 19N. Boranijašević ▲ 81' 6.3
  3. 36C. Tsawa ▲ 81' 6.6
  4. 5F. Daprelà ▲ 81' 6.3
  5. 16M. Hornschuh ▲ 90'
  6. 1Ž. Kostadinović
  7. 37N. Reichmuth
  8. 9I. Santini
  9. 33J. Sabobo
FC Lugano Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Croci-Torti
  1. 1A. Saipi 7.3
  2. 6J. Espinoza ▼ 61' 6.3
  3. 17L. Mai ▼ 67' 6.9
  4. 5A. Hajdari 7.2
  5. 23M. Valenzuela 8.2
  6. 29H. Mahmoud ▼ 60' 7.2
  7. 16A. Grgić 6.6
  8. 25U. Bislimi ▼ 84' 6.7
  9. 11R. Steffen 7.3
  10. 9Ž. Celar 8.2
  11. 10M. Bottani ▼ 67' 7.2

Dự bị 9

  1. 21Y. Cimignani ▲ 60' 7.5
  2. 18H. Mahou ▲ 61' 7.7
  3. 31I. Aliseda ▲ 67' 6.9
  4. 14J. Sabbatini ▲ 67' 6.6
  5. 19S. Vladi ▲ 84' 6.6
  6. 13S. Berbić
  7. 7R. Macek
  8. 26Martim Marques
  9. 22A. El Wafi

Thống kê

013
1200
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm30
7Trúng đích7
1Chệch đích10
8Sút trong vòng cấm16
2Sút ngoài vòng cấm14
2Bị chặn13
3Phạt góc12
1Việt vị0
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
6Cứu thua5
360Chuyền bóng532
279Chuyền chính xác459
78%Chính xác chuyền86%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
33 67 - 32 +35 65
2
FC Lugano
33 61 - 44 +17 59
3
Servette FC
33 53 - 38 +15 57
5
FC St. Gallen
38 60 - 51 +9 57
6
FC Winterthur
38 60 - 71 -11 49
6
FC Zürich
33 44 - 35 +9 48
7
FC Luzern
38 47 - 53 -6 49
9
FC Basel 1893
33 41 - 51 -10 40
10
FC Lausanne-Sport
38 48 - 53 -5 45
10
Yverdon Sport
33 43 - 64 -21 40
11
Grasshopper Club Zurich
38 41 - 49 -8 38
12
Stade Lausanne-Ouchy
38 40 - 77 -37 29
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

51Trận đấu59
95Ghi được102
55Thủng lưới82
1.86Bàn thắng mỗi trận1.73
17Giữ sạch lưới22
30Trên 2.5 bàn34
46Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu