FC Lugano
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Zürich

FC Lugano vs FC Zürich

Tỷ số chung cuộc: FC Lugano 0-3 FC Zürich tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 2 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lugano thắng 6, hòa 1, FC Zürich thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 26
Sân vận động
Stadio di Cornaredo, Lugano
Phong độ
DWWWD FC Lugano
LWLDW FC Zürich
  1. 7' Steven Zuber
  2. 24' 0-1 S. Zuber · J. Markelo
  3. 28' Milton Valenzuela
  4. 33' U. Emmanuel J. Perea
  5. HT0-1
  6. 49' 0-2 J. Markelo
  7. 54' Mattia Zanotti
  8. 56' K. Przybyłko Y. Cimignani
  9. 56' R. Macek O. Doumbia
  10. 60' A. El Wafi M. Valenzuela
  11. 68' M. Reichmuth B. Krasniqi
  12. 76' S. Vladi M. Bottani
  13. 79' B. Mendy D. Denoon
  14. 79' M. Mahmoud M. Chouiar
  15. 79' L. Kamberi J. Markelo
  16. 80' Daniel Dos Santos Correia
  17. 84' Albian Hajdari
  18. 88' 0-3 S. Zuber11m
  19. 90'+4 Roman Macek
  20. FT0-3

Đội hình

FC Lugano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Croci-Torti
  1. 1A. Saipi 6.2
  2. 46M. Zanotti 6.2
  3. 17L. Mai 7.3
  4. 5A. Hajdari 7.0
  5. 23M. Valenzuela ▼ 60' 6.3
  6. 20O. Doumbia ▼ 56' 6.6
  7. 29H. Mahmoud 6.9
  8. 10M. Bottani ▼ 76' 6.3
  9. 27Daniel Dos Santos 6.6
  10. 21Y. Cimignani ▼ 56' 6.7
  11. 70G. Koutsias 6.3

Dự bị 9

  1. 93K. Przybyłko ▲ 56' 6.6
  2. 7R. Macek ▲ 56' 6.9
  3. 22A. El Wafi ▲ 60' 6.2
  4. 9S. Vladi ▲ 76' 6.3
  5. 18H. Mahou
  6. 58S. Osigwe
  7. 2Z. Brault-Guillard
  8. 98A. Arigoni
  9. 28Y. Ryter
FC Zürich Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Moniz
  1. 25Y. Brecher 7.7
  2. 5M. Gómez 7.2
  3. 20C. Ligue 8.3
  4. 36D. Denoon ▼ 79' 6.9
  5. 8S. Ballet 7.3
  6. 7B. Krasniqi ▼ 68' 6.5
  7. 4J. Gbamin 7.2
  8. 17S. Zuber ⚽2 8.6
  9. 26J. Markelo ▼ 79' 8.6
  10. 9J. Perea ▼ 33' 6.7
  11. 23M. Chouiar ▼ 79' 6.3

Dự bị 9

  1. 11U. Emmanuel ▲ 33' 6.9
  2. 38M. Reichmuth ▲ 68' 6.3
  3. 3B. Mendy ▲ 79' 6.3
  4. 24M. Mahmoud ▲ 79' 6.9
  5. 2L. Kamberi ▲ 79' 6.7
  6. 13M. Bangoura
  7. 22A. Oko-Flex
  8. 1Ž. Kostadinović
  9. 31M. Kryeziu

Thống kê

057
310
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm14
6Trúng đích6
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn4
7Phạt góc3
5Việt vị0
14Phạm lỗi8
5Thẻ vàng1
3Cứu thua5
377Chuyền bóng241
296Chuyền chính xác171
79%Chính xác chuyền71%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Basel 1893
33 72 - 32 +40 61
2
Servette FC
33 52 - 43 +9 55
3
BSC Young Boys
33 49 - 42 +7 53
5
FC Lugano
33 48 - 47 +1 49
6
FC Lausanne-Sport
33 52 - 44 +8 47
6
FC Luzern
38 66 - 64 +2 52
7
FC St. Gallen
33 46 - 43 +3 47
8
FC Zürich
33 44 - 48 -4 47
9
FC Sion
33 41 - 51 -10 36
10
Grasshopper Club Zurich
33 35 - 46 -11 33
11
Yverdon Sport
33 33 - 57 -24 33
12
FC Winterthur
33 32 - 61 -29 30
Relegation Round

So sánh

63Trận đấu54
106Ghi được80
98Thủng lưới82
1.68Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới18
35Trên 2.5 bàn33
58Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu