FC Zürich vs FC Lugano
Tỷ số chung cuộc: FC Zürich 0-1 FC Lugano tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 17 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Zürich thắng 3, hòa 1, FC Lugano thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 18
- Phong độ
- LWLDW FC Zürich
- DWWWD FC Lugano
- 12' David Vujević
- 23' Anto Grgić
- 35' Lars Lukas Mai
- 40' Junior Ligue
- HT0-0
- 46' ▲ N. Volken ▼ J. Ligue
- 46' ▲ D. Kelvin ▼ L. Mai
- 60' ▲ D. Reverson ▼ U. Emmanuel
- 60' ▲ R. Steffen ▼ G. Koutsias
- 60' ▲ H. Mahou ▼ D. Dos Santos
- 64' ▲ B. Krasniqi ▼ C. Tsawa
- 70' ▲ Z. Brault-Guillard ▼ M. Marques
- 76' Philippe Keny
- 90'+7 Damien Osborne Odera
- 90'+6 Damien Osborne Odera
- 90'+7 Amir Saipi
- 90'+3 ▲ J. Perea ▼ S. Zuber
- 90'+3 ▲ D. Odera ▼ M. Phaeton
- 90'+9 ▲ I. Maslarov ▼ Y. Cimignani
- 90' 0-1 K. Behrens · U. Bislimi
- FT0-1
Đội hình
- 25Y. Brecher 7.3
- 2L. Kamberi 6.6
- 35D. Vujevic 6.3
- 27I. Sauter 7.0
- 20J. Ligue ▼ 46' 6.6
- 10S. Zuber ▼ 90' 7.2
- 38M. Reichmuth 6.9
- 6C. Tsawa ▼ 64' 6.9
- 11U. Emmanuel ▼ 60' 7.2
- 19P. P. Keny 6.6
- 17M. Phaeton ▼ 90' 6.5
Dự bị 9
- 1S. Huber
- 7B. Krasniqi ▲ 64' 6.6
- 9J. Perea ▲ 90'
- 18M. Bangoura
- 29D. Reverson ▲ 60' 6.2
- 33D. Odera ▲ 90' 6.0
- 36A. Tchamda
- 43N. Volken ▲ 46' 6.3
- 48K. Ihendu
- 1A. Saipi 7.5
- 46M. Zanotti 8.0
- 17L. Mai ▼ 46' 6.7
- 6A. Papadopoulos 7.3
- 26M. Marques ▼ 70' 6.5
- 8A. Grgic 7.2
- 25U. Bislimi ⇢ 8.0
- 21Y. Cimignani ▼ 90' 7.7
- 27D. Dos Santos ▼ 60' 6.3
- 9G. Koutsias ▼ 60' 7.0
- 91K. Behrens ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 2Z. Brault-Guillard ▲ 70' 6.3
- 4D. Kelvin ▲ 46' 6.9
- 11R. Steffen ▲ 60' 6.9
- 14A. Kendouci
- 18H. Mahou ▲ 60' 6.5
- 19C. Cassano
- 24E. Pihlstrom
- 49I. Maslarov ▲ 90'
- 99D. Mina
Thống kê
13⚑3
⚑430
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị3
24Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
278Chuyền bóng385
192Chuyền chính xác303
69%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 52 | +28 | 75 | |
| 2 | 33 | 64 - 40 | +24 | 60 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 58 | -3 | 56 | |
| 5 | 33 | 51 - 35 | +16 | 52 | |
| 6 | 38 | 80 - 69 | +11 | 55 | |
| 7 | 33 | 64 - 61 | +3 | 40 | |
| 8 | 33 | 57 - 57 | 0 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 39 | |
| 10 | 33 | 45 - 63 | -18 | 34 | |
| 11 | 33 | 40 - 65 | -25 | 27 | |
| 12 | 33 | 35 - 86 | -51 | 19 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
44Trận đấu47
57Ghi được73
79Thủng lưới60
1.3Bàn thắng mỗi trận1.55
4Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai42