FC Sion
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC St. Gallen

FC Sion vs FC St. Gallen

Tỷ số chung cuộc: FC Sion 1-1 FC St. Gallen tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Sion thắng 3, hòa 4, FC St. Gallen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 31
Sân vận động
Stade de Tourbillon, Sion
Phong độ
LWWWW FC Sion
LLWLL FC St. Gallen
  1. 24' 0-1 L. Gortler · D. Besio
  2. 29' L. Daschnerphản lưới 1-1
  3. HT1-1
  4. 54' Carlo Boukhalfa
  5. 61' Diego Besio
  6. 67' Nias Hefti
  7. 69' W. Boteli R. Nivokazi
  8. 76' Lukas Görtler
  9. 77' F. Surdez B. Kololli
  10. 77' L. Chipperfield J. Lukembila
  11. 79' N. Scherrer D. Besio
  12. 79' M. Efekele A. Balde
  13. 85' N. Sow A. Kabacalman
  14. 85' C. Konietzke C. Boukhalfa
  15. 86' N. Weibel H. Vandermersch
  16. 90'+2 Kreshnik Hajrizi
  17. FT1-1

Đội hình

FC Sion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Didier Tholot
  1. 1A. Racioppi 7.6
  2. 14N. Lavanchy 7.2
  3. 28K. Hajrizi 6.6
  4. 17J. Kronig 6.7
  5. 20N. Hefti 6.3
  6. 8Baltazar 6.9
  7. 88A. Kabacalman ▼ 85' 7.7
  8. 7Y. Chouaref 6.9
  9. 39J. Lukembila ▼ 77' 7.2
  10. 70B. Kololli ▼ 77' 7.2
  11. 33R. Nivokazi ▼ 69' 6.5

Dự bị 9

  1. 12F. Ruberto
  2. 6Marquinhos Cipriano
  3. 25L. Diack
  4. 19F. Surdez ▲ 77' 6.6
  5. 5N. Sow ▲ 85' 6.7
  6. 29T. Berdayes
  7. 21L. Chipperfield ▲ 77' 6.5
  8. 13W. Boteli ▲ 69' 6.3
  9. 22A. Llukes
FC St. Gallen Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Enrico Maassen
  1. 1L. Ati Zigi 7.3
  2. 26T. Gaal 6.7
  3. 4J. Stanic 7.2
  4. 36C. Okoroji 7.2
  5. 10L. Daschner 6.6
  6. 28H. Vandermersch ▼ 86' 7.0
  7. 16L. Gortler 7.5
  8. 11C. Boukhalfa ▼ 85' 6.9
  9. 7C. Witzig 6.5
  10. 14A. Balde ▼ 79' 6.6
  11. 69D. Besio ▼ 79' 6.7

Dự bị 9

  1. 25L. Watkowiak
  2. 77T. Ouattara
  3. 72C. May
  4. 70N. Scherrer ▲ 79' 6.5
  5. 66N. Weibel ▲ 86' 6.3
  6. 64M. Stevanovic
  7. 3C. Kleine-Bekel
  8. 21M. Efekele ▲ 79' 6.7
  9. 63C. Konietzke ▲ 85' 6.6

Thống kê

028
1230
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm19
6Trúng đích7
4Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm16
1Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
8Phạt góc12
0Việt vị4
14Phạm lỗi21
2Thẻ vàng3
6Cứu thua7
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
336Chuyền bóng332
237Chuyền chính xác258
71%Chính xác chuyền78%
1.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Thun
38 80 - 52 +28 75
2
FC St. Gallen
33 64 - 40 +24 60
3
FC Lugano
38 59 - 42 +17 67
5
FC Basel 1893
38 55 - 58 -3 56
5
FC Sion
33 51 - 35 +16 52
6
BSC Young Boys
38 80 - 69 +11 55
7
FC Luzern
33 64 - 61 +3 40
8
Servette FC
33 57 - 57 0 40
9
FC Lausanne-Sport
33 47 - 57 -10 39
10
FC Zürich
33 45 - 63 -18 34
11
Grasshopper Club Zurich
33 40 - 65 -25 27
12
FC Winterthur
33 35 - 86 -51 19
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

47Trận đấu52
82Ghi được107
56Thủng lưới62
1.74Bàn thắng mỗi trận2.06
19Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn36
41Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu