FC Basel 1893 vs FC Luzern
Tỷ số chung cuộc: FC Basel 1893 1-2 FC Luzern tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Basel 1893 thắng 4, hòa 3, FC Luzern thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 7
- Sân vận động
- St. Jakob-Park, Basel
- Phong độ
- WDLLW FC Basel 1893
- WDWDL FC Luzern
- 15' 0-1 T. Owusu
- HT0-1
- 53' D. Schmid · P. Otele 1-1
- 55' 1-2 L. M. Silva Ferreira
- 56' ▲ M. Soticek ▼ J. Agbonifo
- 56' ▲ A. Ajeti ▼ M. Broschinski
- 57' ▲ S. Ottiger ▼ L. M. Silva Ferreira
- 59' Pius Dorn
- 62' ▲ N. Vouilloz ▼ K. Ruegg
- 62' ▲ I. Salah ▼ X. Shaqiri
- 69' ▲ K. Spadanuda ▼ P. Dorn
- 69' ▲ L. Winkler ▼ T. Abe
- 74' ▲ A. Ciganiks ▼ B. Freimann
- 87' ▲ Junior Ze ▼ F. Daniliuc
- 90'+7 Pascal Loretz
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Hitz 6.0
- 27K. Ruegg ▼ 62' 6.2
- 26A. Barisic 6.3
- 24F. Daniliuc ▼ 87' 7.2
- 31D. Schmid ⚽ 7.9
- 9J. Agbonifo ▼ 56' 6.5
- 22L. Leroy 7.0
- 5Metinho 7.2
- 7P. Otele ⇢ 7.2
- 10X. Shaqiri ▼ 62' 6.3
- 17M. Broschinski ▼ 56' 6.6
Dự bị 9
- 13M. Salvi
- 3N. Vouilloz ▲ 62' 7.5
- 14A. Bacanin
- 19M. Soticek ▲ 56' 7.2
- 21I. Salah ▲ 62' 7.0
- 23A. Ajeti ▲ 56' 6.3
- 29M. Cisse
- 32J. Adjetey
- 39Junior Ze ▲ 87' 6.6
- 1P. Loretz 6.5
- 20P. Dorn ▼ 69' 5.9
- 5S. Knezevic 6.9
- 4A. Bajrami 7.2
- 46B. Freimann ▼ 74' 6.7
- 73L. M. Silva Ferreira ⚽ ▼ 57' 7.9
- 6T. Abe ▼ 69' 6.9
- 11M. Di Giusto 6.2
- 24T. Owusu ⚽ 8.5
- 9A. Grbic 6.3
- 27L. Villiger 5.9
Dự bị 9
- 90V. Vasic
- 2S. Ottiger ▲ 57' 6.9
- 14A. Ciganiks ▲ 74' 6.7
- 22R. Dantas
- 7K. Spadanuda ▲ 69' 6.3
- 29L. Winkler ▲ 69' 6.6
- 10S. Karweina
- 19A. Vasovic
- 16O. Kabwit
Thống kê
00⚑3
⚑320
60%Kiểm soát bóng40%
26Dứt điểm7
5Trúng đích2
13Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn3
3Phạt góc3
4Việt vị3
6Phạm lỗi19
0Thẻ vàng2
0Cứu thua4
487Chuyền bóng334
405Chuyền chính xác236
83%Chính xác chuyền71%
2.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 52 | +28 | 75 | |
| 2 | 33 | 64 - 40 | +24 | 60 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 58 | -3 | 56 | |
| 5 | 33 | 51 - 35 | +16 | 52 | |
| 6 | 38 | 80 - 69 | +11 | 55 | |
| 7 | 33 | 64 - 61 | +3 | 40 | |
| 8 | 33 | 57 - 57 | 0 | 40 | |
| 9 | 33 | 47 - 57 | -10 | 39 | |
| 10 | 33 | 45 - 63 | -18 | 34 | |
| 11 | 33 | 40 - 65 | -25 | 27 | |
| 12 | 33 | 35 - 86 | -51 | 19 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round
So sánh
57Trận đấu47
89Ghi được104
85Thủng lưới73
1.56Bàn thắng mỗi trận2.21
12Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn39
48Hiệp hai62