FC Luzern vs FC Basel 1893
Tỷ số chung cuộc: FC Luzern 1-1 FC Basel 1893 tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Luzern thắng 3, hòa 3, FC Basel 1893 thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 33
- Sân vận động
- Thermoplan Arena, Luzern
- Phong độ
- WDWDL FC Luzern
- WDLLW FC Basel 1893
- 2' 0-1 A. Kade · D. Schmid
- 23' ▲ J. Gauto ▼ D. Schmid
- 41' Anton Kade
- HT0-1
- 63' ▲ M. Frýdek ▼ D. Ulrich
- 63' ▲ M. Meyer ▼ J. Kadák
- 63' ▲ A. Grbic ▼ T. Klidje
- 68' ▲ N. Haas ▼ L. Winkler
- 70' A. Grbic · P. Dorn 1-1
- 78' Ardon Jashari
- 78' ▲ K. Ademi ▼ L. Villiger
- 78' ▲ A. Barišić ▼ N. Vouilloz
- 78' ▲ G. Sigua ▼ F. Frei
- 89' ▲ M. Dräger ▼ K. Rüegg
- FT1-1
Đội hình
- 1P. Loretz 6.9
- 2S. Ottiger 7.2
- 4L. Jaquez 6.6
- 3J. Löfgren 7.3
- 22D. Ulrich ▼ 63' 6.3
- 20P. Dorn ⇢ 7.7
- 6A. Jashari 7.2
- 29L. Winkler ▼ 68' 6.6
- 16J. Kadák ▼ 63' 6.9
- 17T. Klidje ▼ 63' 6.3
- 27L. Villiger ▼ 78' 6.7
Dự bị 8
- 13M. Frýdek ▲ 63' 7.2
- 7M. Meyer ▲ 63' 6.9
- 9A. Grbic ⚽ ▲ 63' 7.5
- 32N. Haas ▲ 68' 7.0
- 99K. Ademi ▲ 78' 6.6
- 90V. Vasić
- 11T. Okou
- 23M. Willimann
- 1M. Hitz 7.7
- 3N. Vouilloz ▼ 78' 6.6
- 32J. Adjetey 7.5
- 25F. van Breemen 7.5
- 27K. Rüegg ▼ 89' 7.3
- 34T. Xhaka 7.0
- 37L. Avdullahu 6.9
- 31D. Schmid ⇢ ▼ 23' 7.3
- 20F. Frei ▼ 78' 7.2
- 30A. Kade ⚽ 7.9
- 9T. Barry 7.2
Dự bị 9
- 33J. Gauto ▲ 23' 7.3
- 26A. Barišić ▲ 78' 6.9
- 21G. Sigua ▲ 78' 6.3
- 6M. Dräger ▲ 89'
- 13M. Salvi
- 23A. Ajeti
- 35R. Beney
- 4Arnau Comas
- 28D. Kacuri
Thống kê
01⚑11
⚑710
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm18
5Trúng đích3
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn8
11Phạt góc7
3Việt vị2
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua4
409Chuyền bóng410
322Chuyền chính xác337
79%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 67 - 32 | +35 | 65 | |
| 2 | 33 | 61 - 44 | +17 | 59 | |
| 3 | 33 | 53 - 38 | +15 | 57 | |
| 5 | 38 | 60 - 51 | +9 | 57 | |
| 6 | 38 | 60 - 71 | -11 | 49 | |
| 6 | 33 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 9 | 33 | 41 - 51 | -10 | 40 | |
| 10 | 38 | 48 - 53 | -5 | 45 | |
| 10 | 33 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 11 | 38 | 41 - 49 | -8 | 38 | |
| 12 | 38 | 40 - 77 | -37 | 29 |
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
51Trận đấu50
78Ghi được75
65Thủng lưới73
1.53Bàn thắng mỗi trận1.5
14Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn28
49Hiệp hai39