FC Basel 1893 vs FC Luzern
Tỷ số chung cuộc: FC Basel 1893 1-1 FC Luzern tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 5 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Basel 1893 thắng 4, hòa 3, FC Luzern thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Relegation Round · Vòng 1
- Sân vận động
- St. Jakob-Park, Basel
- Phong độ
- WDLLW FC Basel 1893
- WDWDL FC Luzern
- 15' Thierno Barry
- 43' Leon Avdullahu
- HT0-0
- 46' 0-1 L. Meyer
- 52' T. Barry · D. Schmid 1-1
- 54' Anton Kade
- 62' Pius Dorn
- 68' ▲ G. Sigua ▼ T. Xhaka
- 68' ▲ K. Ademi ▼ L. Villiger
- 69' Ardon Jashari
- 73' ▲ M. Meyer ▼ J. Kadák
- 73' ▲ T. Klidje ▼ A. Grbic
- 78' Levin Winkler
- 80' ▲ B. Kololli ▼ A. Kade
- 83' ▲ D. Ulrich ▼ S. Ottiger
- 86' Kevin Rüegg
- 90' ▲ J. Gauto ▼ K. Rüegg
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Hitz 8.2
- 26A. Barišić 6.7
- 32J. Adjetey 7.2
- 25F. van Breemen 6.9
- 27K. Rüegg ▼ 90' 7.0
- 37L. Avdullahu 6.9
- 34T. Xhaka ▼ 68' 6.9
- 31D. Schmid ⇢ 7.3
- 20F. Frei 7.2
- 30A. Kade ▼ 80' 6.9
- 9T. Barry ⚽ 8.2
Dự bị 9
- 21G. Sigua ▲ 68' 6.9
- 7B. Kololli ▲ 80' 6.6
- 33J. Gauto ▲ 90'
- 23A. Ajeti
- 6M. Dräger
- 28D. Kacuri
- 4Arnau Comas
- 13M. Salvi
- 3N. Vouilloz
- 1P. Loretz 6.9
- 2S. Ottiger ▼ 83' 6.9
- 4L. Jaquez 7.2
- 3J. Löfgren 6.3
- 33L. Meyer ⚽ 7.3
- 29L. Winkler 7.2
- 6A. Jashari 6.9
- 20P. Dorn 6.9
- 16J. Kadák ▼ 73' 6.6
- 9A. Grbic ▼ 73' 6.9
- 27L. Villiger ▼ 68' 6.9
Dự bị 9
- 99K. Ademi ▲ 68' 6.7
- 7M. Meyer ▲ 73' 6.9
- 17T. Klidje ▲ 73' 6.6
- 22D. Ulrich ▲ 83' 6.3
- 11T. Okou
- 23M. Willimann
- 32N. Haas
- 90V. Vasić
- 13M. Frýdek
Thống kê
04⚑5
⚑330
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm11
5Trúng đích6
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
5Phạt góc3
0Việt vị2
15Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
5Cứu thua4
479Chuyền bóng367
413Chuyền chính xác303
86%Chính xác chuyền83%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 67 - 32 | +35 | 65 | |
| 2 | 33 | 61 - 44 | +17 | 59 | |
| 3 | 33 | 53 - 38 | +15 | 57 | |
| 5 | 38 | 60 - 51 | +9 | 57 | |
| 6 | 38 | 60 - 71 | -11 | 49 | |
| 6 | 33 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 9 | 33 | 41 - 51 | -10 | 40 | |
| 10 | 38 | 48 - 53 | -5 | 45 | |
| 10 | 33 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 11 | 38 | 41 - 49 | -8 | 38 | |
| 12 | 38 | 40 - 77 | -37 | 29 |
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
50Trận đấu51
75Ghi được78
73Thủng lưới65
1.5Bàn thắng mỗi trận1.53
14Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai49