FC Basel 1893
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Luzern

FC Basel 1893 vs FC Luzern

Tỷ số chung cuộc: FC Basel 1893 2-1 FC Luzern tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 6 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Basel 1893 thắng 4, hòa 3, FC Luzern thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 22
Sân vận động
St. Jakob-Park, Basel
Phong độ
WDLLW FC Basel 1893
WDWDL FC Luzern
  1. 1' 0-1 L. Winkler
  2. 4' X. Shaqiri11m 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' M. Salvi M. Hitz
  5. 46' S. Ottiger S. Karweina
  6. 51' Leon Avdullahu
  7. 56' Kevin Carlos Omoruyi
  8. 57' X. Shaqiri11m 2-1
  9. 58' Stefan Knežević
  10. 64' B. Traoré P. Otele
  11. 73' L. Villiger T. Klidje
  12. 73' J. Kadák T. Owusu
  13. 76' Romário Baró A. Kade
  14. 76' G. Sigua X. Shaqiri
  15. 79' K. Spadanuda L. Winkler
  16. 79' S. Chader S. Knezevic
  17. 81' Jakub Kadák
  18. 82' F. van Breemen M. Cissé
  19. 89' Josafat Mendes
  20. 90'+2 Romário Baró
  21. 90'+4 Andrejs Cigaņiks
  22. FT2-1

Đội hình

FC Basel 1893 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Celestini
  1. 1M. Hitz ▼ 46' 6.5
  2. 17J. Mendes 6.9
  3. 26A. Barišić 7.7
  4. 32J. Adjetey 7.2
  5. 29M. Cissé ▼ 82' 7.3
  6. 37L. Avdullahu 7.3
  7. 22L. Leroy 6.9
  8. 30A. Kade ▼ 76' 6.7
  9. 10X. Shaqiri ⚽2 ▼ 76' 7.3
  10. 7P. Otele ▼ 64' 6.9
  11. 9Kevin Carlos 7.6

Dự bị 9

  1. 13M. Salvi ▲ 46' 6.6
  2. 11B. Traoré ▲ 64' 6.7
  3. 8Romário Baró ▲ 76' 6.7
  4. 21G. Sigua ▲ 76' 6.3
  5. 25F. van Breemen ▲ 82' 6.6
  6. 27K. Rüegg
  7. 5Metinho
  8. 34T. Xhaka
  9. 14B. Fink
FC Luzern Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Frick
  1. 1P. Loretz 7.2
  2. 5S. Knezevic ▼ 79' 6.2
  3. 8A. Stanković 8.2
  4. 46B. Freimann 6.6
  5. 20P. Dorn 7.2
  6. 29L. Winkler ▼ 79' 8.2
  7. 24T. Owusu ▼ 73' 6.9
  8. 14A. Cigaņiks 6.7
  9. 10S. Karweina ▼ 46' 6.6
  10. 17T. Klidje ▼ 73' 7.0
  11. 9A. Grbic 6.3

Dự bị 9

  1. 2S. Ottiger ▲ 46' 6.3
  2. 27L. Villiger ▲ 73' 7.0
  3. 16J. Kadák ▲ 73' 6.3
  4. 7K. Spadanuda ▲ 79' 6.3
  5. 69S. Chader ▲ 79' 6.3
  6. 68M. Walker
  7. 90V. Vasić
  8. 3J. Löfgren
  9. 22R. Fernandes

Thống kê

034
921
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm25
4Trúng đích3
2Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm11
4Bị chặn14
4Phạt góc9
2Việt vị4
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
406Chuyền bóng447
323Chuyền chính xác360
80%Chính xác chuyền81%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.26

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Basel 1893
33 72 - 32 +40 61
2
Servette FC
33 52 - 43 +9 55
3
BSC Young Boys
33 49 - 42 +7 53
5
FC Lugano
33 48 - 47 +1 49
6
FC Lausanne-Sport
33 52 - 44 +8 47
6
FC Luzern
38 66 - 64 +2 52
7
FC St. Gallen
33 46 - 43 +3 47
8
FC Zürich
33 44 - 48 -4 47
9
FC Sion
33 41 - 51 -10 36
10
Grasshopper Club Zurich
33 35 - 46 -11 33
11
Yverdon Sport
33 33 - 57 -24 33
12
FC Winterthur
33 32 - 61 -29 30
Relegation Round

So sánh

52Trận đấu50
131Ghi được87
58Thủng lưới77
2.52Bàn thắng mỗi trận1.74
16Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn32
69Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu