FC Basel 1893 vs FC Zürich
Tỷ số chung cuộc: FC Basel 1893 2-2 FC Zürich tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Basel 1893 thắng 6, hòa 3, FC Zürich thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 29
- Sân vận động
- St. Jakob-Park, Basel
- Phong độ
- LWDLL FC Basel 1893
- WLWLD FC Zürich
- 6' 0-1 L. Kamberi · J. Okita
- 19' ▲ F. van Breemen ▼ Renato Veiga
- 27' L. Avdullahu · T. Barry 1-1
- 39' A. Kade · T. Barry 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ R. Beney ▼ B. Kololli
- 54' 2-2 C. Conde
- 68' Leon Avdullahu
- 70' Fabian Frei
- 73' Nikola Boranijašević
- 74' ▲ J. Augustin ▼ L. Avdullahu
- 74' ▲ N. Vouilloz ▼ K. Rüegg
- 75' ▲ F. Rohner ▼ N. Boranijašević
- 80' Thierno Barry
- 81' ▲ M. Hornschuh ▼ C. Conde
- 87' Fabian Rohner
- 87' Jonathan Okita
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Hitz 6.6
- 27K. Rüegg ▼ 74' 6.2
- 20F. Frei 7.0
- 40Renato Veiga ▼ 19' 6.5
- 31D. Schmid 6.9
- 34T. Xhaka 6.6
- 30A. Kade ⚽ 7.2
- 37L. Avdullahu ⚽ ▼ 74' 7.5
- 28D. Kacuri 6.7
- 7B. Kololli ▼ 46' 6.7
- 9T. Barry ⇢2 7.5
Dự bị 9
- 25F. van Breemen ▲ 19' 6.6
- 35R. Beney ▲ 46' 7.3
- 10J. Augustin ▲ 74' 6.2
- 3N. Vouilloz ▲ 74' 6.9
- 13M. Salvi
- 6M. Dräger
- 33J. Gauto
- 39J. Zé
- 11M. Malone
- 25Y. Brecher 6.2
- 2L. Kamberi ⚽ 7.2
- 24N. Katić 5.9
- 31M. Kryeziu 6.3
- 19N. Boranijašević ▼ 75' 6.6
- 17C. Conde ⚽ ▼ 81' 6.9
- 12I. Mathew 7.2
- 44A. Dante 6.5
- 7B. Krasniqi 6.3
- 10A. Marchesano 6.9
- 11J. Okita ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 23F. Rohner ▲ 75' 6.9
- 16M. Hornschuh ▲ 81' 6.3
- 20C. Ligue
- 18D. Afriyie
- 9I. Santini
- 5F. Daprelà
- 3Adrián Guerrero
- 1Ž. Kostadinović
- 4S. Wallner
Thống kê
03⚑4
⚑820
45%Kiểm soát bóng55%
6Dứt điểm8
3Trúng đích4
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn1
4Phạt góc8
3Việt vị2
8Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
351Chuyền bóng427
254Chuyền chính xác326
72%Chính xác chuyền76%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 67 - 32 | +35 | 65 | |
| 2 | 33 | 61 - 44 | +17 | 59 | |
| 3 | 33 | 53 - 38 | +15 | 57 | |
| 5 | 38 | 60 - 51 | +9 | 57 | |
| 6 | 38 | 60 - 71 | -11 | 49 | |
| 6 | 33 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 9 | 33 | 41 - 51 | -10 | 40 | |
| 10 | 38 | 48 - 53 | -5 | 45 | |
| 10 | 33 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 11 | 38 | 41 - 49 | -8 | 38 | |
| 12 | 38 | 40 - 77 | -37 | 29 |
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
50Trận đấu51
75Ghi được95
73Thủng lưới55
1.5Bàn thắng mỗi trận1.86
14Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai46