FC Basel 1893 vs FC Zürich
Tỷ số chung cuộc: FC Basel 1893 2-2 FC Zürich tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 3 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Basel 1893 thắng 6, hòa 3, FC Zürich thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 6
- Sân vận động
- St. Jakob-Park, Basel
- Phong độ
- WDLLW FC Basel 1893
- LWLDW FC Zürich
- 43' Daniel Afriyie
- 45' 0-1 A. Barišićphản lưới
- HT0-1
- 48' 0-2 J. Okita · A. Marchesano
- 59' ▲ T. Xhaka ▼ F. Frei
- 59' ▲ J. Gauto ▼ M. Malone
- 59' ▲ S. Wallner ▼ F. Daprelà
- 70' ▲ G. Sigua ▼ T. Barry
- 71' ▲ Rodrigo Conceição ▼ A. Marchesano
- 71' ▲ F. Rohner ▼ D. Afriyie
- 73' Renato Veiga 1-2
- 78' Gabriel Sigua
- 80' ▲ M. Lang ▼ M. Dräger
- 80' ▲ Jonathan Dubasin ▼ Y. Demir
- 87' ▲ I. Santini ▼ J. Okita
- 90'+8 Finn van Breemen
- 90'+6 Taulant Xhaka
- 90'+8 Adrián Guerrero
- 90'+3 Ivan Santini
- 90'+5 G. Sigua 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Hitz 6.9
- 6M. Dräger ▼ 80' 6.6
- 26A. Barišić 6.5
- 25F. van Breemen 6.9
- 31D. Schmid 6.7
- 20F. Frei ▼ 59' 6.9
- 40Renato Veiga ⚽ 7.7
- 11M. Malone ▼ 59' 6.6
- 19Y. Demir ▼ 80' 6.9
- 9T. Barry ▼ 70' 6.3
- 99Đ. Jovanović 7.5
Dự bị 9
- 34T. Xhaka ▲ 59' 7.0
- 33J. Gauto ▲ 59' 6.7
- 21G. Sigua ⚽ ▲ 70' 7.2
- 5M. Lang ▲ 80' 6.7
- 8Jonathan Dubasin ▲ 80' 6.6
- 13M. Salvi
- 18E. Essiam
- 37L. Avdullahu
- 32J. Adjetey
- 25Y. Brecher 6.9
- 2L. Kamberi 6.9
- 24N. Katić 6.5
- 5F. Daprelà ▼ 59' 6.9
- 3Adrián Guerrero 6.3
- 19N. Boranijašević 7.2
- 12I. Mathew 6.9
- 17C. Conde 7.5
- 11J. Okita ⚽ ▼ 87' 7.2
- 10A. Marchesano ⇢ ▼ 71' 7.5
- 18D. Afriyie ▼ 71' 7.0
Dự bị 9
- 4S. Wallner ▲ 59' 6.3
- 27Rodrigo Conceição ▲ 71' 6.5
- 23F. Rohner ▲ 71' 6.2
- 9I. Santini ▲ 87' 6.6
- 31M. Kryeziu
- 1Ž. Kostadinović
- 22A. Oko-Flex
- 7B. Krasniqi
- 16M. Hornschuh
Thống kê
03⚑3
⚑130
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm12
6Trúng đích4
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
3Phạt góc1
0Việt vị1
9Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
3Cứu thua4
444Chuyền bóng320
358Chuyền chính xác232
81%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 67 - 32 | +35 | 65 | |
| 2 | 33 | 61 - 44 | +17 | 59 | |
| 3 | 33 | 53 - 38 | +15 | 57 | |
| 5 | 38 | 60 - 51 | +9 | 57 | |
| 6 | 38 | 60 - 71 | -11 | 49 | |
| 6 | 33 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 9 | 33 | 41 - 51 | -10 | 40 | |
| 10 | 38 | 48 - 53 | -5 | 45 | |
| 10 | 33 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 11 | 38 | 41 - 49 | -8 | 38 | |
| 12 | 38 | 40 - 77 | -37 | 29 |
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
50Trận đấu51
75Ghi được95
73Thủng lưới55
1.5Bàn thắng mỗi trận1.86
14Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn30
39Hiệp hai46