BSC Young Boys
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
FC Basel 1893

BSC Young Boys vs FC Basel 1893

Tỷ số chung cuộc: BSC Young Boys 5-1 FC Basel 1893 tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BSC Young Boys thắng 5, hòa 3, FC Basel 1893 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 27
Sân vận động
Stadion Wankdorf, Bern
Phong độ
WDWDD BSC Young Boys
LWDLL FC Basel 1893
  1. 2' Joël Monteiro 1-0
  2. 11' C. Itten · D. Males 2-0
  3. 13' Mohamed Camara
  4. 16' M. Elia · C. Itten 3-0
  5. 23' J. Adjetey A. Barišić
  6. 31' Benjamin Kololli
  7. HT3-0
  8. 46' D. Kacuri R. Beney
  9. 46' M. Malone M. Dräger
  10. 46' J. Hadjam · M. Elia 4-0
  11. 48' Cheikh Niasse
  12. 61' J. Mvuka D. Males
  13. 62' S. Janko L. Blum
  14. 66' Joël Monteiro · C. Niasse 5-0
  15. 70' 5-1 T. Barry
  16. 71' S. Ganvoula C. Itten
  17. 71' F. Lustenberger M. Camara
  18. 71' K. Rüegg B. Kololli
  19. 71' J. Augustin F. Frei
  20. 80' Ł. Łakomy C. Niasse
  21. 82' Jaouen Hadjam
  22. FT5-1

Đội hình

BSC Young Boys Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Magnin
  1. 26D. von Ballmoos 7.2
  2. 27L. Blum ▼ 62' 7.0
  3. 4A. Amenda 7.2
  4. 13M. Camara ▼ 71' 6.2
  5. 3J. Hadjam 7.6
  6. 39D. Males ▼ 61' 7.0
  7. 30S. Lauper 7.5
  8. 20C. Niasse ▼ 80' 6.9
  9. 77Joël Monteiro ⚽2 8.2
  10. 15M. Elia 8.2
  11. 9C. Itten ▼ 71' 8.5

Dự bị 9

  1. 32J. Mvuka ▲ 61' 6.6
  2. 17S. Janko ▲ 62' 6.3
  3. 35S. Ganvoula ▲ 71' 7.0
  4. 28F. Lustenberger ▲ 71' 6.6
  5. 8Ł. Łakomy ▲ 80' 6.9
  6. 5A. Husic
  7. 1A. Racioppi
  8. 11E. Colley
  9. 19N. Persson
FC Basel 1893 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Celestini
  1. 1M. Hitz 6.7
  2. 3N. Vouilloz 6.6
  3. 26A. Barišić ▼ 23' 6.0
  4. 20F. Frei ▼ 71' 6.2
  5. 31D. Schmid 7.0
  6. 6M. Dräger ▼ 46' 6.9
  7. 37L. Avdullahu 6.3
  8. 40Renato Veiga 6.7
  9. 35R. Beney ▼ 46' 6.5
  10. 7B. Kololli ▼ 71' 6.7
  11. 9T. Barry 7.3

Dự bị 9

  1. 32J. Adjetey ▲ 23' 6.3
  2. 28D. Kacuri ▲ 46' 6.9
  3. 11M. Malone ▲ 46' 6.5
  4. 27K. Rüegg ▲ 71' 6.6
  5. 10J. Augustin ▲ 71' 6.7
  6. 5M. Lang
  7. 13M. Salvi
  8. 39J. Zé
  9. 34T. Xhaka

Thống kê

033
810
41%Kiểm soát bóng59%
19Dứt điểm13
9Trúng đích3
7Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
3Phạt góc8
5Việt vị0
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
2Cứu thua4
343Chuyền bóng484
273Chuyền chính xác410
80%Chính xác chuyền85%
2.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
33 67 - 32 +35 65
2
FC Lugano
33 61 - 44 +17 59
3
Servette FC
33 53 - 38 +15 57
5
FC St. Gallen
38 60 - 51 +9 57
6
FC Winterthur
38 60 - 71 -11 49
6
FC Zürich
33 44 - 35 +9 48
7
FC Luzern
38 47 - 53 -6 49
9
FC Basel 1893
33 41 - 51 -10 40
10
FC Lausanne-Sport
38 48 - 53 -5 45
10
Yverdon Sport
33 43 - 64 -21 40
11
Grasshopper Club Zurich
38 41 - 49 -8 38
12
Stade Lausanne-Ouchy
38 40 - 77 -37 29
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

62Trận đấu50
126Ghi được75
60Thủng lưới73
2.03Bàn thắng mỗi trận1.5
26Giữ sạch lưới14
36Trên 2.5 bàn28
71Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu