Servette FC vs Grasshopper Club Zurich
Tỷ số chung cuộc: Servette FC 2-0 Grasshopper Club Zurich tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 26 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Servette FC thắng 7, hòa 3, Grasshopper Club Zurich thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade de Genève, Lancy
- Phong độ
- WWDLL Servette FC
- LWLWD Grasshopper Club Zurich
- 16' J. Guillemenot · C. Bedia 1-0
- 19' Chris Bedia
- 22' Joshua Laws
- 37' ▲ A. Seko ▼ J. Laws
- 45'+5 ▲ J. Frick ▼ J. Mall
- HT1-0
- 46' ▲ G. Morandi ▼ B. Fink
- 63' ▲ D. Babunski ▼ F. Momoh
- 67' Maksim Paskotsi
- 75' T. Cognat · D. Kutesa 2-0
- 76' ▲ L. Bollati ▼ M. Paskotši
- 76' ▲ F. de Carvalho ▼ T. Corbeanu
- 77' ▲ N. Vouilloz ▼ A. Baron
- 90' ▲ H. Touati ▼ D. Kutesa
- 90' ▲ T. Magnin ▼ J. Guillemenot
- FT2-0
Đội hình
- 1J. Mall ▼ 45' 6.7
- 3K. Tsunemoto 8.0
- 4S. Rouiller 7.2
- 19Y. Severin 7.2
- 6A. Baron ▼ 77' 7.0
- 77B. Bolla 7.5
- 8T. Cognat ⚽ 7.7
- 5G. Ondoua 7.0
- 17D. Kutesa ⇢ ▼ 90' 7.7
- 21J. Guillemenot ⚽ ▼ 90' 7.7
- 29C. Bedia ⇢ 6.6
Dự bị 8
- 32J. Frick ▲ 45' 6.9
- 33N. Vouilloz ▲ 77' 7.0
- 45H. Touati ▲ 90'
- 20T. Magnin ▲ 90'
- 10A. Antunes
- 30S. Diba
- 12I. Kaloga
- 31T. Ouattara
- 71J. Hammel 7.5
- 26M. Paskotši ▼ 76' 5.9
- 4K. Tobers 6.9
- 5J. Laws ▼ 37' 6.7
- 73F. Hoxha 6.9
- 21A. Mabil 7.3
- 6A. Abrashi 6.6
- 7T. Ndenge 6.9
- 19T. Corbeanu ▼ 76' 7.0
- 9B. Fink ▼ 46' 6.3
- 22F. Momoh ▼ 63' 6.9
Dự bị 9
- 15A. Seko ▲ 37' 7.0
- 8G. Morandi ▲ 46' 6.6
- 99D. Babunski ▲ 63' 6.7
- 54L. Bollati ▲ 76' 6.6
- 77F. de Carvalho ▲ 76' 6.6
- 40R. Kalem
- 57E. Zukaj
- 14T. Ndicka
- 29M. Kuttin
Thống kê
00⚑6
⚑320
59%Kiểm soát bóng41%
20Dứt điểm10
6Trúng đích2
8Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
6Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
541Chuyền bóng369
461Chuyền chính xác288
85%Chính xác chuyền78%
2.23Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 67 - 32 | +35 | 65 | |
| 2 | 33 | 61 - 44 | +17 | 59 | |
| 3 | 33 | 53 - 38 | +15 | 57 | |
| 5 | 38 | 60 - 51 | +9 | 57 | |
| 6 | 38 | 60 - 71 | -11 | 49 | |
| 6 | 33 | 44 - 35 | +9 | 48 | |
| 7 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 9 | 33 | 41 - 51 | -10 | 40 | |
| 10 | 38 | 48 - 53 | -5 | 45 | |
| 10 | 33 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 11 | 38 | 41 - 49 | -8 | 38 | |
| 12 | 38 | 40 - 77 | -37 | 29 |
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League
So sánh
66Trận đấu51
99Ghi được64
76Thủng lưới69
1.5Bàn thắng mỗi trận1.25
21Giữ sạch lưới9
30Trên 2.5 bàn24
52Hiệp hai32