BSC Young Boys
6 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
FC Luzern

BSC Young Boys vs FC Luzern

Tỷ số chung cuộc: BSC Young Boys 6-1 FC Luzern tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BSC Young Boys thắng 7, hòa 2, FC Luzern thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 14
Sân vận động
Stadion Wankdorf, Bern
Phong độ
WDWDD BSC Young Boys
WDWDL FC Luzern
  1. 6' M. Elia 1-0
  2. 13' D. Males · C. Niasse 2-0
  3. 30' 2-1 M. Meyer11m
  4. 45' M. Elia · E. Colley 3-1
  5. HT3-1
  6. 55' Ardon Jashari
  7. 64' J. Nsame C. Itten
  8. 64' S. Ganvoula Joël Monteiro
  9. 65' Luca Jaquez
  10. 67' S. Ganvoula11m 4-1
  11. 73' E. Colley 5-1
  12. 74' J. Nsame · S. Ganvoula 6-1
  13. 76' M. Chaiwa C. Niasse
  14. 76' F. Lustenberger D. Males
  15. 76' T. Klidje T. Okou
  16. 76' L. Villiger S. Chader
  17. 80' N. Persson M. Elia
  18. 83' J. Kadák M. Meyer
  19. 83' N. Haas P. Dorn
  20. FT6-1

Đội hình

BSC Young Boys Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: R. Wicky
  1. 1A. Racioppi 8.2
  2. 27L. Blum 6.9
  3. 13M. Camara 7.5
  4. 23L. Benito 6.7
  5. 21U. Garcia 7.3
  6. 77Joël Monteiro ▼ 64' 6.6
  7. 20C. Niasse ▼ 76' 7.3
  8. 11E. Colley 8.6
  9. 39D. Males ▼ 76' 7.5
  10. 9C. Itten ▼ 64' 7.2
  11. 15M. Elia ⚽2 ▼ 80' 8.7

Dự bị 9

  1. 18J. Nsame ▲ 64' 7.3
  2. 35S. Ganvoula ▲ 64' 8.2
  3. 14M. Chaiwa ▲ 76' 6.3
  4. 28F. Lustenberger ▲ 76' 6.3
  5. 19N. Persson ▲ 80' 6.7
  6. 22D. Rrudhani
  7. 26D. von Ballmoos
  8. 17S. Janko
  9. 4A. Amenda
FC Luzern Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Frick
  1. 1P. Loretz 5.6
  2. 2S. Ottiger 5.6
  3. 4L. Jaquez 5.6
  4. 5D. Simani 5.9
  5. 13M. Frýdek 6.2
  6. 6A. Jashari 6.5
  7. 18N. Beloko 6.3
  8. 20P. Dorn ▼ 83' 6.3
  9. 7M. Meyer ▼ 83' 7.7
  10. 69S. Chader ▼ 76' 7.0
  11. 11T. Okou ▼ 76' 6.7

Dự bị 9

  1. 17T. Klidje ▲ 76' 6.9
  2. 27L. Villiger ▲ 76' 6.3
  3. 16J. Kadák ▲ 83' 6.9
  4. 32N. Haas ▲ 83' 6.7
  5. 41N. Rupp
  6. 90V. Vasić
  7. 22D. Ulrich
  8. 23M. Willimann
  9. 21Asumah Abubakar

Thống kê

006
820
52%Kiểm soát bóng48%
18Dứt điểm19
8Trúng đích7
7Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn7
6Phạt góc8
0Việt vị4
13Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
6Cứu thua2
423Chuyền bóng400
347Chuyền chính xác319
82%Chính xác chuyền80%
2.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
BSC Young Boys
33 67 - 32 +35 65
2
FC Lugano
33 61 - 44 +17 59
3
Servette FC
33 53 - 38 +15 57
5
FC St. Gallen
38 60 - 51 +9 57
6
FC Winterthur
38 60 - 71 -11 49
6
FC Zürich
33 44 - 35 +9 48
7
FC Luzern
38 47 - 53 -6 49
9
FC Basel 1893
33 41 - 51 -10 40
10
FC Lausanne-Sport
38 48 - 53 -5 45
10
Yverdon Sport
33 43 - 64 -21 40
11
Grasshopper Club Zurich
38 41 - 49 -8 38
12
Stade Lausanne-Ouchy
38 40 - 77 -37 29
Super League (Championship Group: ) Conference League (Qualification: ) Super League (Relegation Group: ) Super League (Relegation) Challenge League

So sánh

62Trận đấu51
126Ghi được78
60Thủng lưới65
2.03Bàn thắng mỗi trận1.53
26Giữ sạch lưới14
36Trên 2.5 bàn27
71Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu