FC Thun vs FC Sion
Tỷ số chung cuộc: FC Thun 1-0 FC Sion tại Challenge League, 22 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Thun thắng 7, hòa 1, FC Sion thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenge League · Vòng 31
- Sân vận động
- Stockhorn Arena, Thun
- Phong độ
- LDWDL FC Thun
- LLLWW FC Sion
- 21' ▲ A. Kabacalman ▼ K. Bua
- 30' Daniel Dos Santos · V. Janjičić 1-0
- 41' Baltazar
- HT1-0
- 57' A. Kabacalman
- 63' ▲ C. Souza ▼ T. Berdayes
- 65' ▲ J. Roth ▼ V. Matoshi
- 65' ▲ M. Gutbub ▼ I. Sacko
- 77' ▲ U. Vasic ▼ D. Franke
- 77' ▲ M. Castroman ▼ Daniel Dos Santos
- 82' ▲ G. Diouf ▼ Baltazar Costa
- 82' ▲ L. Chipperfield ▼ N. Hefti
- 82' ▲ G. Rusev ▼ I. Chouaref
- 88' G. Diouf
- 90'+1 J. Bamert
- 90'+4 J. Roth
- 90'+5 M. Matic
- 90'+1 ▲ H. Sessolo ▼ L. Bertone
- FT1-0
Đội hình
- 38M. Matić
- 23M. Bürki
- 19J. Bamert
- 5D. Franke ▼ 77'
- 37L. Dähler
- 6L. Bertone ▼ 90'
- 8V. Janjičić
- 27Daniel Dos Santos ▼ 77'
- 78V. Matoshi ▼ 65'
- 20K. Kone
- 10I. Sacko ▼ 65'
Dự bị 9
- 16J. Roth ▲ 65'
- 33M. Gutbub ▲ 65'
- 21U. Vasic ▲ 77'
- 7M. Castroman ▲ 77'
- 46H. Sessolo ▲ 90'
- 24R. Ndongo
- 34N. Sutter
- 22N. Ziswiler
- 17N. Toggenburger
- 16T. Fayulu
- 3R. Ziegler
- 14N. Lavanchy
- 20N. Hefti ▼ 82'
- 2J. Schmied
- 33K. Bua ▼ 21'
- 11T. Bouchlarhem
- 8Baltazar Costa ▼ 82'
- 9D. Sorgić
- 7I. Chouaref ▼ 82'
- 23T. Berdayes ▼ 63'
Dự bị 8
- 88A. Kabacalman ▲ 21'
- 52C. Souza ▲ 63'
- 4G. Diouf ▲ 82'
- 35L. Chipperfield ▲ 82'
- 30G. Rusev ▲ 82'
- 12A. Safarikas
- 71G. Richard
- 17J. Kronig
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 72 - 23 | +49 | 79 | |
| 2 | 36 | 73 - 38 | +35 | 76 | |
| 3 | 36 | 67 - 55 | +12 | 49 | |
| 4 | 36 | 55 - 45 | +10 | 49 | |
| 5 | 36 | 48 - 52 | -4 | 44 | |
| 6 | 36 | 51 - 59 | -8 | 43 | |
| 7 | 36 | 45 - 58 | -13 | 43 | |
| 8 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 9 | 36 | 36 - 55 | -19 | 38 | |
| 10 | 36 | 31 - 82 | -51 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu46
88Ghi được95
57Thủng lưới36
1.87Bàn thắng mỗi trận2.07
18Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn28
56Hiệp hai54